...
| ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ KỸ THUẬT | |||
| Phạm vi công việc | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Nội dung công việc | x | x | |
| Trách nhiệm CĐT | x | x | |
| Trách nhiệm NT/NCC | x | x | |
| Ghi chú | x | x | |
| Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x | |
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
| Đạt/ Không đạt | x | ||
| Tiêu chí thí nghiệm | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Mã vật tư | x | x | |
| Tên vật tư | x | x | |
| Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | |
| Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x | |
| Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
| Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x | |
| Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x | |
| Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x | |
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
| Đạt/Không đạt | x | ||
| BOQ (không kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Mã công việc | x | x | |
| Tên công việc | x | x | |
| Nhà sản xuất | x | x | |
| Xuất xứ | x | x | |
| Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
| Đơn vị tính | x | x | |
| Khối lượng | x | x | |
| Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
| Thành tiền (đ) | x | x | |
| Ghi chú | x | x | |
| Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
| Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
| Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
| Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
| Đơn giá vật tư | x | x | |
| Đơn giá nhân công | x | x | |
| Tổng đơn giá | x | x | |
| Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
| Thành tiền vật tư | x | x | |
| Thành tiền nhân công | x | x | |
| Tổng thành tiền | x | x | |
| Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
| Giá thấp nhất | x | x | |
| Giá thay đổi (%) | x | x | |
| Đạt/Không đạt | x | BOQ (kèm||
| ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH | |||
| Hồ sơ tài chính | |||
| Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | |
| Mã công việc | x | x | |
| Tên công việc | x | x | |
| Nhà sản xuất | x | x | |
| Xuất xứ | x | x | |
| Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
| Đơn vị tính | x | x | |
| Khối lượng | x | x | |
| Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
| Thành tiền (đ) | x | x | |
| Ghi chú | x | x | |
| Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
| Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
| Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
| Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
| Đơn giá vật tư | x | x | |
| Đơn giá nhân công | x | x | |
| Tổng đơn giá | x | x | |
| Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
| Thành tiền vật tư | x | x | |
| Thành tiền nhân công | x | x | |
| Tổng thành tiền | x | x | |
| Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
| Giá thấp nhất | x | x | |
| Giá thay đổi (%) | x | x | |
| Đạt/Không đạt | x | ||
| ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH | |||
| Hồ sơ tài chính | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | Mã công việc | x | x | Tên công việc | x | x | Nhà sản xuất | x | x | Xuất xứ | x | x | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | Đơn vị tính | x | x | Khối lượng | x | x | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | Thành tiền (đ) | x | x | Ghi chú | x | x | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | Đơn giá vật tư | x | x | Đơn giá nhân công | x | x | Tổng đơn giá | x | x | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | Thành tiền vật tư | x | x | Thành tiền nhân công | x | x | Tổng thành tiền | x | x | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | Giá thấp nhất | x | x | Giá thay đổi (%) | x | x | Đạt/Không đạt | x | x |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.07 Đánh giá HSMT
Bước A1.07 Đánh giá HSMT gồm 4 công việc:
- Công việc "Đánh giá HSKT"
- Công việc "Đánh giá HSTC"
- Công việc "Đánh giá HSNL"
- Công việc "Đánh giá HĐM"
3.4.1.1. Công việc "Đánh giá HSKT"
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
...
STT
...
ID
...
Tên cột
...
1
...
2
...
3
...
4
...
5
...
6
...
7
...
8
...
9
...
10
...
- Bảng Phạm vi công việc
...
STT
...
ID
...
Tên cột
...
1
...
2
...
3
...
4
...
5
...
6
...
7
...
- Bảng BoQ (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)
...
STT
...
ID
...
Tên cột
...
1
...
2
...
3
...
4
...
5
...
6
...
7
...
8
...
9
...
10
...
11
...
12
...
13
...
14
...
15
...
16
...
17
...
18
...
19
...
20
...
21
...
22
...
23
...
24
...
25
...
26
...
| x |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.07 Đánh giá HSMT
Bước A1.07 Đánh giá HSMT gồm 4 công việc:
- Công việc "Đánh giá HSKT"
- Công việc "Đánh giá HSTC"
- Công việc "Đánh giá HSNL"
- Công việc "Đánh giá HĐM"
3.4.1.1. Công việc "Đánh giá HSKT"
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
| itemid | Mã |
| vật tư | x | x | |
2 |
| itemname | Tên |
| vật tư | x | x | |
3 |
| exppoint | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | |
4 |
5
6
7
| epstandard | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x |
5 |
| standard | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x |
6 |
| rule | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x |
7 |
| frequency | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x |
8 |
| vresult | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | x |
9 |
| vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
10 |
| result | Đạt/Không đạt | x |
14
15
- Bảng Phạm vi công việc
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workdescrp | Nội dung công việc | x | x |
2 |
| investorrp | Trách nhiệm CĐT | x | x |
3 |
| vendorrp | Trách nhiệm NT/NCC | x | x |
4 |
| note | Ghi chú | x | x |
5 |
| vresult | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x |
6 |
| vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
7 |
| result | Đạt/Không đạt | x |
22
23
- Bảng BoQ
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x |
2 |
| workname | Tên công việc | x | x |
3 |
| manufactor | Nhà sản xuất | x | x |
4 |
| original | Xuất xứ | x | x |
3.4.1.2. Công việc "Đánh giá HSTC"
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
STT
ID
Tên cột
1
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x |
8 |
| price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x |
9 |
| total | Thành tiền (đ) | x | x |
10 |
| note | Ghi chú | x | x |
11 |
| vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x |
12 |
| vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x |
13 |
| voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x |
14 |
| vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
16 |
| itemprice | Đơn giá vật tư | x | x |
- Bảng Phạm vi công việc
STT
ID
Tên cột
1
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x |
21 |
| totallabop | Thành tiền nhân công | x | x |
22 |
| vtotal | Tổng thành tiền | x | x |
23 |
| dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x |
24 |
| lowestotal | Giá thấp nhất | x | x |
25 |
| pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x |
26 | result | Đạt/Không đạt | x |
- Bảng BoQBảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (% |
26
- Bảng Hồ sơ tài chính
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | 2 | workname | Tên công việc | x | x | 3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | 4 | original | Xuất xứ) | x | x5 | |
26 | standard | Yêu cầu kỹ thuậtresult | Đạt/Không đạt | x | x | 6 | uom | Đơn vị tính | x | x | 7 | quantity | Khối lượng
3.4.1.2. Công việc "Đánh giá HSTC"
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | itemid | Mã vật tư | x | x |
2 |
| itemname | Tên vật tư | x | x |
3 |
| exppoint | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x |
4 |
| epstandard | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x |
5 |
| standard | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x |
6 |
| rule | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x |
7 |
| frequency | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x |
14
8 | vresult | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | x |
9 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
10 |
| result | Đạt/Không đạt | x | x |
17
18
19
- Bảng Phạm vi công việc
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workdescrp | Nội dung công việc | x | x |
2 |
21
| investorrp | Trách nhiệm CĐT | x | x |
3 |
| vendorrp | Trách nhiệm NT/NCC | x | x |
4 |
| note | Ghi chú | x | x |
5 |
| vresult | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x |
6 |
| vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
7 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
3.4.1.3. Công việc "Đánh giá HSNL"
...
- Bảng BoQ
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x | |
26 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
3.4.1.4. Công việc "Đánh giá HĐM"
- Bảng Hồ sơ tài chính(mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x | |
26 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
3.4.
...
3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật
...
1.3. Công việc "Đánh giá HSNL"
- Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
| workid | Mã |
| công việc | x | x | |
2 |
| workname | Tên công việc | x | x | ||
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x |
9 |
| total | Thành tiền (đ) | x | x |
10 |
| note | Ghi chú | x | x |
11 |
| vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x |
12 |
| vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x |
13 |
| voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x |
14 |
| vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
16 |
| itemprice | Đơn giá vật tư | x | x |
- Bảng Phạm vi công việc
STT
ID
Tên cột
1
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x |
21 |
| totallabop | Thành tiền nhân công | x | x |
22 |
| vtotal | Tổng thành tiền | x | x |
23 |
| dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x |
24 |
| lowestotal | Giá thấp nhất | x | x |
25 |
| pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x |
26 | result | Đạt/Không đạt |
...
| x | x |
3.4.1.4. Công việc "Đánh giá HĐM"
- Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x | |
26 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
- Bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
...
STT
...
ID
...
Tên cột
...
1
...
2
...
3
...
4
...
5
...
6
...
7
...
8
...
9
...
10
...
11
...
12
...
13
...
14
...
3.4.2. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Kết quả đánh giá" trên phân hệ Site đấu thầu
3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | itemid | Mã vật tư | x | x | |
2 | itemname | Tên vật tư | x | x | |
3 | exppoint | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | |
4 | epstandard | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x | |
5 | standard | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | rule | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x | |
7 | frequency | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x | |
8 | vresult | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | x | |
9 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
10 |
| result | Đạt/Không đạt | x | x |
17
18
19
20
- Bảng Phạm vi công việc
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workdescrp | Nội dung công việc | x | x |
2 |
| investorrp | Trách nhiệm CĐT | x | x |
3 |
| vendorrp | Trách nhiệm NT/NCC | x | x |
4 |
| note | Ghi chú | x | x |
5 |
| vresult | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x |
6 |
| vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
7 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
- Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)BoQ
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x | |
26 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
...
- Bảng Hồ sơ tài chính
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm(mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 |
| workid | Mã |
| công việc | x | x | |
2 |
| workname | Tên |
| công việc | x | x | |
3 |
| manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 |
| original | Xuất xứ | x | x | ||
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x |
9 |
| total | Thành tiền (đ) | x | x |
10 |
| note | Ghi chú | x | x |
11 |
| vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x |
12 |
| vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x |
13 |
| voriginal |
| Xuất xứ (NT/NCC) | x | x |
14 |
STT
ID
Tên cột
1
| vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x |
- Bảng Phạm vi công việc
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
16 |
| itemprice | Đơn giá vật tư | x | x |
17 |
| labor | Đơn giá nhân công | x | x |
18 |
| totalprice | Tổng đơn giá | x | x |
19 |
| dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x |
20 |
| totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x |
21 |
STT
ID
Tên cột
1
| totallabop | Thành tiền nhân công | x | x |
- Bảng BoQ (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x |
24 |
| lowestotal | Giá thấp nhất | x | x |
25 |
| pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x |
26 |
| result | Đạt/Không đạt | x | x |
5
6
7
3.4.2.2. Hồ sơ tài chính
- Bảng Tiêu chí thí nghiệm
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | itemid | Mã vật tư | x | x |
2 |
| itemname | Tên vật tư | x | x |
3 |
| exppoint | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x |
4 |
| epstandard | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x |
5 |
| standard | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x |
6 |
| rule | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x |
7 |
| frequency | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x |
8 |
| vresult | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | x |
9 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
10 |
| result | Đạt/Không đạt | x | x |
17
18
19
20
- Bảng Phạm vi công việc
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workdescrp | Nội dung công việc | x | x |
2 |
| investorrp | Trách nhiệm CĐT | x | x |
3 |
| vendorrp | Trách nhiệm NT/NCC | x | x |
4 |
| note | Ghi chú | x | x |
5 |
| vresult | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x |
6 |
| vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x |
7 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
- Bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | x | x | |
2 | workname | Tên công việc | x | x | |
3 | manufactor | Nhà sản xuất | x | x | |
4 | original | Xuất xứ | x | x | |
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |
6 | uom | Đơn vị tính | x | x | |
7 | quantity | Khối lượng | x | x | |
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
9 | total | Thành tiền (đ) | x | x | |
10 | note | Ghi chú | x | x | |
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | x | x | |
17 | labor | Đơn giá nhân công | x | x | |
18 | totalprice | Tổng đơn giá | x | x | |
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | x | x | |
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | x | x | |
22 | vtotal | Tổng thành tiền | x | x | |
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | x | x | |
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | x | x | |
26 | result | Đạt/Không đạt | x | x |
...