...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp HRIS" | |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin từ HRIS | |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin từ HRIS | |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng) | |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS | |
| 6 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc |
| hệ thống quy định
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc | |
| 8 | Nút "Cấu hình" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"
| Thể hiện nút chức năng cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ | |
| 9 | Nút "Đồng bộ ngay" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
| Thể hiện nút chức năng đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (dateDate picker) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ | Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày | |||
| 2 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| ra từ
| Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ, thông tin người đồng bộ là
| Trường hợp 2:
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS |
| 3 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
| Thể hiện trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS | |||
| 4 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công | Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin từ HRIS | |||
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc. | |||
| 6 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | |||
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút đóng (X)/ Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác cấu hình | |||
| 2 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Chỉ được chọn 1 trong 2 giá trị tần suất đồng bộ thông tin từ HRIS:
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ thông tin từ HRIS | |||
| 3 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Khi chọn Nút "Hàng ngày", hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
| Thể hiện thời gian đồng bộ thông tin từ HRIS được chọn trong ngày | |||
| 4 | Tùy chọn | Nút chọn (Radio Option) | Khi chọn nút "Tùy chọn", hệ thống sẽ hiện:
| Thể hiện thời gian đồng bộ thông tin từ HRIS các ngày được chọn trong tuần | |||
| 5 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
| những tiêu chí lọc đã chọn.Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi
| như sau:
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọnthời gian cài đặt cấu hình tự động mới |
3.5.4. Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạn có chắc chắc muốn đồng bộ dữ liệu HRIS? | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS theo cấu hình hiện tại | |
| 3 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay | Thể hiện nút chức năng để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay. |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đang thực hiện đồng bộ. Vui lòng chờ quá trình hoàn tất. | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản cảnh báo | ||
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up | Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up |
3.5.6. Pop-up "Đồng bộ thất bại"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | <Mã lỗi> <Mô tả lỗi> | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | ||
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up. | Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up |