Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự ánchủ đầu tư 


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: Có 2 nguồn dữ liệu

+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)

+ Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM)

Thể hiện nguồn dữ liệu
dự án
chủ đầu tư 
2Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)
Thể hiện nguồn dữ liệu
dự án
chủ đầu tư 

3.4.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu: 

+ TH1: Khi tạo mới:

Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.

+ TH2 tích hợp từ SAP: 

  • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.

  • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.

Thể hiện nguồn dữ liệu
dự án
chủ đầu tư 
2

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin mã chủ đầu tưngười dùng tự nhập.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP

  • Kiểm tra chặn trùng mã chủ đầu tưkhi tạo mới với mã chủ đầu tưđã có 


Thể hiện mã

dự án

chủ đầu tư 

3

Tên

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu tưtheo SAP

Thể hiện tên/ mô tả
dự án
chủ đầu tư 
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu tưtheo SAP

Thể hiện tên tỉnh thành phố của
dự án
chủ đầu tư 


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu tưtheo SAP

Thể hiện tên phường xã của
dự án
chủ đầu tư 
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin địa chỉ chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin địa chỉ chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin địa chỉ chủ đầu tưtheo SAP

Thể hiện tên địa chỉ của
dự án
chủ đầu tư 
7

Loại

dự án

chủ đầu tư 

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin loại chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin loại chủ đầu tưcủa SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin loại chủ đầu tưtheo mã theo SAP

Thể hiện tên loại của
dự án
chủ đầu tư 
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tư chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin chủ đầu tư chủ đầu tưtheo mã của SAP.

    • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin chủ đầu tư chủ đầu tưtheo mã SAP

Thể hiện tên chủ đầu tư của
dự án
chủ đầu tư 
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
      • chủ đầu tưchưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự để trống

      • chủ đầu tưđã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
10chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin người dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

      • chủ đầu tưchưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự đánh dấu là "Có"

      • chủ đầu tưđã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):
        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô

dự án

chủ đầu tư 

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
        • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin quy mô chủ đầu tưtheo mã của SAP.

        • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin quy mô chủ đầu tưtheo mã SAP

Thể hiện quy mô của
dự án
chủ đầu tư 
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin trạng thái chủ đầu tưngười dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

    • chủ đầu tưchưa tồn tại, đã tồn tại và trùng mã  trên BPM → tự động cập nhật thông tin trạng thái chủ đầu tư của SAP

→ Hiển thị theo nguyên tắc sau: 

  • Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là 
    1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
    2. REL2 : Đang triển khai
  • Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
    1. REL3: chủ đầu tưhoàn thành
    2. REL4: chủ đầu tưhủy
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của
dự án
chủ đầu tư 

3.4.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa

3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện nguồn dữ liệu
dự án
chủ đầu tư 
2

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện mã

dự án

chủ đầu tư 

3

Tên

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên/ mô tả
dự án
chủ đầu tư 
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên tỉnh thành phố của
dự án
chủ đầu tư 


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên phường xã của
dự án
chủ đầu tư 
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên địa chỉ của
dự án
chủ đầu tư 
7

Loại

dự án

chủ đầu tư 

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên loại của
dự án
chủ đầu tư 
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên chủ đầu tư của
dự án
chủ đầu tư 
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
10chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô

dự án

chủ đầu tư 

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện quy mô của
dự án
chủ đầu tư 
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của
dự án
chủ đầu tư 
13Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa

dự án

chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục

dự án

chủ đầu tư "

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1
dự án
chủ đầu tư .
14Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã chủ đầu tưkhông trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin

dự án

chủ đầu tư 

15Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1

dự án

chủ đầu tư .
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa

dự án

chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục

dự án

chủ đầu tư 

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1
dự án
chủ đầu tư .

3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện nguồn dữ liệu
dự án
chủ đầu tư 
2

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã

dự án

chủ đầu tư 

3

Tên

dự án

chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên/ mô tả
dự án
chủ đầu tư 
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên tỉnh thành phố của
dự án
chủ đầu tư 


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên phường xã của
dự án
chủ đầu tư 
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên địa chỉ của
dự án
chủ đầu tư 
7

Loại

dự án

chủ đầu tư 

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên loại của
dự án
chủ đầu tư 
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên chủ đầu tư của
dự án
chủ đầu tư 
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu
tưbàn
tư bàn giao cơ quan nhà nước
10chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu
tưbàn
tư bàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô

dự án

chủ đầu tư 

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện quy mô của
dự án
chủ đầu tư 
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của
dự án
chủ đầu tư 
13Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa

dự án

chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục

dự án

chủ đầu tư "

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1
dự án
chủ đầu tư .
14Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã chủ đầu tưkhông trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin

dự án

chủ đầu tư 

15Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1

dự án

chủ đầu tư .
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa

dự án

chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục

dự án

chủ đầu tư 

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1
dự án
chủ đầu tư .

3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu"
2

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo tỉnh thành phố đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên
dự án
  • chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tỉnh thành phố.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố"


3

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên phường xã từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên
dự án
  • chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xã"


4

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên
dự án
  • chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp  dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tư"


5Trạng tháiLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên
dự án
  • chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trạng thái.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"


6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
8Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.