Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu: 

+ TH1: Khi tạo mới:

Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.

+ TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
  • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.

  • chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.

Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
2

Mã chủ đầu

tư 

tư SAP


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin mã chủ đầu tưngười dùng tự nhập.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã chủ đầu tư của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP

  • Kiểm tra chặn trùng mã chủ đầu tưkhi tạo mới với mã chủ đầu tưđã có 

Thể hiện mã chủ đầu tư 

3

Tên chủ đầu tư 


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu

tưngười
  • tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tư của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu

tưtheo Không bắt
    • tư theo SAP

Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
4

Tỉnh thành phố

Lựa chọn (Drop list)

Mã số thuế

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin

tên
  • mã số thuế chủ đầu

tưngười
  • tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tư của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu

tưtheo
    • tư theo SAP

Thể hiện
tên tỉnh thành phố của
mã số thuế chủ đầu tư 
5
Phường Xã

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tư của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên chủ đầu

tưtheo
    • tư theo SAP

Thể hiện tên
phường xã Bắt
tỉnh thành phố của chủ đầu tư 


6

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin

địa chỉ
  • tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin

địa chỉ
    • tên chủ đầu tưcủa SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin

địa chỉ
    • tên chủ đầu

tưtheo
    • tư theo SAP

Thể hiện tên
địa chỉ Không bắt
phường xã của chủ đầu tư 
7

Loại chủ đầu tư 

Lựa chọn (Drop list)

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin

loại
  • địa chỉ chủ đầu

tưngười
  • tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin

loại
    • địa chỉ chủ đầu tư của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin

loại
    • địa chỉ chủ đầu

tưtheo mã
    • theo SAP

→ theo nguyên tắc: Lấy thông tin từ trường "Số nhà"+ trường "Tên đường" trên SAP

Thể hiện tên
loại
địa chỉ của chủ đầu tư 
8
Chủ

Loại chủ đầu

tư 

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin

tên
  • loại chủ đầu

tư chủ đầu
  • tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

chủ  của
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin loại chủ đầu tư

chủ đầu tưtheo mã
    • của SAP.

chủ
    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin loại chủ đầu tư

chủ đầu tưtheo
    • theo theo SAP

Thể hiện tên
chủ đầu tư
loại của chủ đầu tư 
9
Phòng/ban quản lý

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới

trên BPM:
  • :

    Hệ thống

ghi nhận thông tin quy mô do người
  • tự động lấy thông tin tên chủ đầu tư chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2

: Khi
  • tích hợp từ SAP: 

chủ đầu tưchưa chỉnh sửa thông tin (
    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM

hoặc
    • → tự động tạo mới, cập nhật thông tin chủ đầu tư chủ đầu tư theo mã của SAP.

    • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã

):
  • Hệ thống tự để trống

  • chủ đầu tưđã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

    • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

  • Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước10chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt
      • → hệ thống tự động cập nhật thông tin chủ đầu tư chủ đầu tư theo mã SAP

    Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư 
    10

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin

    người
    • trạng thái chủ đầu tưngười dùng tự chọn khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP:

    chủ đầu tưchưa chỉnh sửa thông tin (
      • Chủ đầu tư chưa tồn tại

    trên BPM hoặc
      • , đã tồn tại và trùng

    mã):
    • Hệ thống tự đánh dấu là "Có"

  • chủ đầu tưđã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):
    • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

  • Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước11

    Quy mô chủ đầu tư 

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
      • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

          • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

      • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
          • chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin quy mô chủ đầu tưtheo mã của SAP.

          • chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin quy mô chủ đầu tưtheo mã SAP

    Thể hiện quy mô của chủ đầu tư 12

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin trạng thái chủ đầu tưngười dùng tự chọn khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP:

      • chủ đầu tưchưa tồn tại, đã tồn tại và trùng mã  trên BPM → tự động cập nhật thông tin trạng thái chủ đầu tư của SAP

    → Hiển thị theo nguyên tắc sau: 

    • Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là 
      1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
      2. REL2 : Đang triển khai
    • Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
      1. REL3: chủ đầu tưhoàn thành
      2. REL4: chủ đầu tưhủy
      • mã  trên BPM → tự động cập nhật thông tin trạng thái chủ đầu tư của SAP

    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 

    3.4.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa

    3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM


    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
    2

    Mã chủ đầu tư 


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thể hiện mã chủ đầu tư 

    3

    Tên chủ đầu tư 


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
    4

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 


    5

    Phường Xã


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư 
    6

    Địa chỉ


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư 
    7

    Chủ đầu tư

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư 
    8

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 

    ...

    9Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up

    ...

    3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM

    ...

    Phường Xã

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Địa chỉ

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Loại chủ đầu tư 

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Chủ đầu tư

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    ...

    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    ...

    Quy mô chủ đầu tư 

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Trạng thái

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    ...

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Mã chủ đầu tưkhông trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

    ...

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    ...

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    ...

    3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

    Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu"2

    Tỉnh thành phố

    Lựa chọn (Drop list

    Mã chủ đầu tư 

    Tên chủ đầu tư 

    Tỉnh thành phố

    Lựa chọn (Drop list chỉnh sửa dữ liệuThể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 

    Phường Xã

    Địa chỉ

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
    2Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thể hiện mã chủ đầu tư 

    3Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 4

    "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    10Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Mã chủ đầu tư không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    11Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép

    5Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư 6Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư 
    7

    Loại chủ đầu tư 

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên loại của chủ đầu tư 
    8

    Chủ đầu tư

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư 
    9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
    10chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước
    11

    Quy mô chủ đầu tư 

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện quy mô của chủ đầu tư 
    12

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 
    13Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    14Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Mã chủ đầu tưkhông trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    15Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .

    3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP

    ...

    Trường dữ liệu

    ...

    Kiểu dữ liệu

    ...

    Bắt buộc

    ...

    Quy định

    ...

    Mô tả

    ...

    Nguồn dữ liệu

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Mã chủ đầu tư 

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Thể hiện mã chủ đầu tư 

    ...

    Tên chủ đầu tư 

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    Tỉnh thành phố

    ...

    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    ...

    người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .

    3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP


    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
    2

    Mã chủ đầu tư 


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện mã chủ đầu tư 

    3

    Tên chủ đầu tư 


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
    4

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư 
    5

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 


    6

    Phường Xã


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư 
    7

    Địa chỉ


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư 
    8

    Chủ đầu tư

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư 
    9

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 
    10Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    11Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép

    người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi

    nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Mã chủ đầu tư không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng"
    , hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo tỉnh thành phố đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tỉnh thành phố.
  • Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố"3

    Phường Xã

    Lựa chọn (Drop list
    • :
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    12Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để

    chọn giá trị tên phường xã từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xã.
    Thể hiện tên tỉnh thành phố

    hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .

    3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc

    Chủ đầu tưTrạng thái

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

    Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xãnguồn dữ liệu"4
    2

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên phường xãtỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã tỉnh thành phố đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp  dụngdụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xãtư theo trường tỉnh thành phố.
    Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tưtỉnh thành phố"

    5


    3

    Mã số thuế

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên phường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo trạng thái đã phường xã đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trạng tháitư theo trường phường xã.
    Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng tháiMã số thuế"


    64Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    75Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    86Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.