...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới) + Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM) | Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Tên chủ đầu tư | Hyperlink | Bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư |
| 3 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP:
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | |||||||
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư tư trên SAP | |||||||
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư | |||||||
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư | |||||||
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | |||||||
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | |||||||
| 7 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc |
→ theo nguyên tắc: Lấy thông tin từ trường "Số nhà"+ trường "Tên đường" trên SAP | Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư | |||||||
| 8 | Loại chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của chủ đầu tư | ||||||
| 9 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư | 10 | Trạng thái | Nút công Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | ||
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP | ||
| 3 | Mã chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư | ||
| 34 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư | ||
| 45 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | ||
| 56 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | ||
| 67 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư | 7 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list
| 8 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên | ||
| đại diện của chủ đầu tư | |||||||
| 89 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | ||
| 910 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | ||
| 1011 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư | ||
| 1112 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | 1 | Nguồn dữ liệu||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | ||
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | |||||
| Không bắt buộc |
| Thể hiện | |||||
mã chủ đầu | |||||||
tư trên SAP | |||||||
| 23 | Mã chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư | ||
| 34 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư | ||
| 45 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư | ||
| 56 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | ||
| 67 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | ||
| 78 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư | 8 | |
| 9 | Đại diện pháp lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư | ||
| 910 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | ||
| 1011 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | ||
| 1112 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư | ||
| 1213 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu | Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu" |
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố" |
| 3 | Mã số thuế | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phốcột mã số thuế - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Mã số thuế" |
| 4 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 5 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |