...
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 2 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | |
| 3 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 4 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 5 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | |
| 6 | City | Tỉnh Thành | CHAR |
3.4.2
3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới) + Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM) | Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Tên chủ đầu tư | Hyperlink | Bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư |
| 3 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư 0 |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 8 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên đại diện của chủ đầu tư |
| 9 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
| 10 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
| 11 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư |
| 12 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.4.2 3.4.4.1 2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 8 | Đại diện pháp lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư |
| 9 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
| 10 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
| 11 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư |
| 12 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
...