...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | <Mã lỗi> <Mô tả lỗi> | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | ||
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up. | Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up |
Bảng mã lỗi
| Mã lỗi | Mô tả lỗi | |
|---|---|---|
| 1 | 153 | "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công." |
| 2 | 162 | "Đồng bộ HRIS Employee thất bại: <log hệ thống>." |
| 3 | 163 | "Gọi HRIS bị timeout (không nhận phản hồi kịp thời)." |
| 4 | 164 | "DNS lỗi khi gọi HRIS: <log hệ thống>." |
| 5 | 165 | "Không kết nối được tới HRIS: <log hệ thống>." |
| 6 | 166 | "Lỗi mạng khi gọi HRIS: <log hệ thống>." |
| 7 | 167 | "Parse dữ liệu HRIS thất bại: <log hệ thống>." |
| 8 | 168 | "Có lỗi không mong muốn khi gọi/xử lý HRIS: <log hệ thống>." |
| 9 | 169 | "Gọi system thất bại, HTTP: <code>." |
| 10 | 170 | "Lưu/gửi employee thất bại: <log hệ thống>." |
| 11 | 171 | "Không parse được response JSON: Hris trả về dữ liệu nhưng bị lỗi định dạng." |