Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: 
    • Giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn
    • Giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp HRIS"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin từ HRIS

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin từ HRIS

4Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Quy tắc hiển thị:
    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ
      • Hiển thị giá trị trường: "Hệ thống”.
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ
      • Hiển thị giá trị trường là Mã - Họ tên của nhân sự thao tác đồng bộ tương ứng, lấy từ Danh sách nhân viên trong danh mục Cài đặt cơ sở thuộc Phân hệ Quản lý người dùngtheo dữ liệu đồng bộ từ HRIS trả về.

Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng)

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
  • Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:
    • Thành công: Quá trình đồng bộ thông tin đã hoàn tất và không phát sinh lỗi.

    • Thất bại: Quá trình đồng bộ không thành công/xảy ra lỗi. Quy tắc hiển thị:

      Trường hợp 1: Lỗi đồng bộ quy định mã giữa hai hệ thống

      • Điều kiện:
        • Lỗi đồng bộ giữa hai môi trường.
      • Hành vi hệ thống:
        • Hiển thị trạng thái Thất bại 
        • Trả về thông tin lỗi tương ứng (chưa có thông tin)

      Trường hợp 2: Lỗi đồng bộ do hệ thống đang xử lý tiến trình khác (đồng bộ tự động xảy ra trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ thủ công)

      • Điều kiện:
        • Hệ thống đang xử lý một tiến trình đồng bộ/tác vụ liên quan khác tại cùng thời điểm
      • Hành vi hệ thống:
        • Không thực hiện tiến trình đồng bộ mới
        • Trạng thái: "Thất bại"
        • Mã lỗi: "153"
        • Mô tả lỗi: "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
    • Đang thực hiện: Quá trình đồng bộ thông tin đang tiến hành và chưa có kết quả cuối cùng. 

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS

6Mã lỗiĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Đồng bộ thất bại".
    • Màn hình pop-up "Đồng bộ thất bại": tham chiếu mục 3.5.6. Màn hình pop-up "Đồng bộ thất bại".
  • Thể hiện mã lỗi "99" trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

    • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.5.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

8Nút "Cấu hình"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"

    • Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS": tham chiếu mục 3.5.3. Màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS".

Thể hiện nút chức năng cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ

9Nút "Đồng bộ ngay"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"

    • Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu": tham chiếu mục 3.5.4. Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu".

Thể hiện nút chức năng đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

...


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Khoảng thời gianNgày tháng năm (Date picker)Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ

Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
2

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn người thực hiện đồng bộ
  • Danh sách dữ liệu hiển thị được lấy:
    • "Hệ thống"
    • Người dùng thao tác đồng bộ, thông tin Mã - Họ tên của nhân sự từ Danh sách nhân viên trong danh mục Cài đặt cơ thuộc Phân hệ Quản lý người dùng. (thực hiện lọc trùng theo mã nhân viên)theo dữ liệu đồng bộ từ HRIS trả về.

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS

3

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

    • Thành công
    • Thất bại
    • Đang thực hiện
    • Tất cả (Khi người dùng không chọn sẽ để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS

4

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin từ HRIS

5Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc.
6Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
  • Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 
    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.
  • Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 
    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp HRIS" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp HRIS" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng đã chọn. 
Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn

...


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

<Mã lỗi>

<Mô tả lỗi>

Nhãn hiệu (Label)

Thể hiện văn bản thông báo

2Nút "Thoát"Nút chức năng (Button)

Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up.

Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up

Bảng mã lỗi


Mã lỗiMô tả lỗi
1153"Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công."
2162"Đồng bộ HRIS Employee thất bại: <log hệ thống>."
3163"Gọi HRIS bị timeout (không nhận phản hồi kịp thời)."
4164"DNS lỗi khi gọi HRIS: <log hệ thống>."
5165"Không kết nối được tới HRIS: <log hệ thống>."
6166"Lỗi mạng khi gọi HRIS: <log hệ thống>."
7167"Parse dữ liệu HRIS thất bại: <log hệ thống>."
8168"Có lỗi không mong muốn khi gọi/xử lý HRIS: <log hệ thống>."
9169"Gọi system thất bại, HTTP: <code>."
10170"Lưu/gửi employee thất bại: <log hệ thống>."
11171"Không parse được response JSON: Hris trả về dữ liệu nhưng bị lỗi định dạng."