...
- Tôi muốn danh mục đơn vị tính khi Tạo mới/Sửa/Xem chi tiết quản lý được bổ sung thông như sau
- Mã đơn vị tính SAP
- Thông tin được sử dụng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tham chiếu đến 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 và menu QLHĐ phục vụ tích hợp SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
| title | API Spec DocumentImport danh sách hợp đồng |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/unit/list |
|---|
Description | API danh sách đơn vị tính |
|---|
Note | API cũ |
|---|
STTSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Body | STT | PathParam
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | name | false | String | Từ khóa tìm kiếm theo tên đơn vị |
|
| 2 | page | false | Integer | Trang dữ liệu (phân trang) |
|
| 3 | size | false | Integer | Số bản ghi mỗi trang |
|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
|
| 2 | message | String |
|
|
| 3 | result | Object[] |
|
|
| 4 | items | List<Object> | Danh sách đơn vị tính |
|
| 5 | (items) id | Integer | id |
|
| 6 | (items) code | String | mã đơn vị tính |
|
| 7 | (items) name | String | tên đơn vị tính |
|
| 8 | (items) sapCode | String | mã sap |
|
|---|
| Panel |
|---|
| title | API Import danh sách hợp đồng |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/unit/update |
|---|
Description | API thêm mới/ cập nhật đơn vị tính |
|---|
Note | API cũ |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. ParamSTT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
| 1 | id | false | Integer | id đơn vị tính (nếu > 0 thì update còn lại insert) |
| | 2 | code | false | String | mã đơn vị tính |
| | 3 | name | false | String | tên đơn vị tính |
| | 4 | status | false | Integer | trạng thái |
| | 5 | sapCode | false | String | mã sap |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|
Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại |
| | 2 | message | String |
|
| | 3 | result | Object |
|
| | 4 | (result) id | Integer | id |
| | 5 | (result) code | String | mã đơn vị tính |
| | 6 | (result) name | String | tên đơn vị tính |
| | 7 | (result) sapCode | String | mã sap |
| | 8 | (result) status | Integer | trạng thái |
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...