...
| Panel |
|---|
| title | API đồng bộ Hris - service Integration đẩy dữ liệu system |
|---|
|
Method | POST | URL | /integration/hris/sync |
|---|
Description | API lấy thông tin nhân viên từ Hris |
|---|
Note | API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3.2. RequestBodySTT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | List<Employee> | true | String | danh sách các bản ghi employee |
|
| | 2 | (Employee) ID | fa;se | String |
|
|
| | 3 | (Employee) ID_RCD | true | String | id record Hris |
|
| | 4 | (Employee) EMPLID | true | String | id employee hris |
|
| | 5 | (Employee) EMPL_RCD | true | String |
|
|
| | 6 | (Employee) NAME | true | String | tên nhân viên |
|
| | 7 | (Employee) EMAIL | true | String | mail nhân viên |
|
| | 8 | (Employee) JOB_INDICATOR | true | String | Công việc chính/ phụ có 2 giá trị: P (chính), S (phụ) |
|
| | 9 | (Employee) MA_CHUC_DANH | true | String | mã chức danh |
|
| | 10 | (Employee) CHUC_DANH | true | String | tên chức danh |
|
| | 11 | (Employee) PHONG_BAN | true | String | tên phòng ban |
|
| | 12 | (Employee) MA_PHONG_BAN | true | String | mã phòng ban |
|
| | 13 | (Employee) BAND | true | String |
|
|
| | 14 | (Employee) HAM | true | String |
|
|
| | 15 | (Employee) DV_C1 | true | String | tên đơn vị cấp 1 (tên công ty) |
|
| | 16 | (Employee) MA_DV_C1 | true | String | mã đơn vị cấp 1 (mã công ty) |
|
| | 17 | (Employee) MA_DV_C2 | true | String | tên đơn vị cấp 2 |
|
| | 18 | (Employee) DV_C2 | true | String | mã đơn vị cấp 2 |
|
| | 19 | (Employee) MA_DV_C3 | true | String | tên đơn vị cấp 3 |
|
| | 20 | (Employee) DV_C3 | true | String | mã đơn vị cấp 3 |
|
| | 21 | (Employee) DV_C4 | true | String | tên đơn vị cấp 4 |
|
| | 22 | (Employee) MA_DV_C4 | true | String | mã đơn vị cấp 4 |
|
| | 23 | (Employee) DV_C5 | true | String | tên đơn vị cấp 5 |
|
| | 24 | (Employee) MA_DV_C5 | true | String | mã đơn vị cấp 5 |
|
| | 25 | (Employee) HR_STATUS | true | String | Trạng thái nhân sự: A (active), I (inactive) |
|
| | 26 | (Employee) MA_CA_LV | true | String | mã ca làm việc |
|
|
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
|
| | 2 | message | String | message |
|
|
|
Phần cấu hình đồng bộ và danh sách lích sử đồng bộ tương tự như phần SAP: 4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = HRIS_EMPLOYEE
3.4. Mô tả HRIS API:
HRIS cung cấp API trả về danh sách toàn bộ nhân sự theo ngày.
...