...
3.4.2.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP:
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà” và “Tên đường” |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư | ||||
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số |
nhà, tên đường” và “Phường/Xã” , “Tỉnh/Thành phố” và đã chọn ở trên. | Thể hiện tên địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư | ||||
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của chủ đầu tư |
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
3.4.2.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư 0 |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text)Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư | |
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 89 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên đại diện của chủ đầu tư |
| 910 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
| 1011 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
| 1112 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư |
| 1213 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư |
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 89 | Đại diện pháp lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư |
| 910 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
| 1011 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
| 1112 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư |
| 1213 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
...