Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-4133
 

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được danh mục nhóm quy trình trên hệ thống thống phục vụ cho sinh mã quy trình theo chuẩn SOP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới /Xem/Sửa/Xóa được nhóm quy trình bao gồm các thông tinTôi muốn xem được danh sách nhóm quy trình bao gồm các thông tin:
    1. Mã nhóm quy trình ( Duy nhất, không được phép sửa): Bắt buộc
    2. Tên nhóm quy trình (VD: Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx); Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx); Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO)
    3. Trạng thái
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa nhóm quy trình đã được sử dụng
    1. : Bắt buộc
    2. Nhóm quy trình cấp cha: (Không bắt buộc) Chọn từ danh sách nhóm quy trình đang hoạt động
    3. Level: Tự động sinh tương ứng
      1. Level =Level nhóm quy trình cấp cha được chọn + 1
      2. Trường hợp không có nhóm quy trình cấp cha, Level =1
    4. Trạng thái
  3. Tôi muốn sửa được thông tin nhóm quy trình bao gồm: 
    1. Mã nhóm quy trình
    2. Tên nhóm quy trình
    3. Trạng thái
  4. Tôi muốn tìm kiếm được nhóm quy trình theo mã-Tên nhóm quy trình

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:
  • Sequence Diagram:
  • Flowchart: 

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

    1. Nhóm quy trình cấp cha: (Không bắt buộc) Chọn từ danh sách nhóm quy trình đang hoạt động
    2. Level: Cập nhật lại theo nhóm quy trình cấp cha mới (nếu có), Tự động sinh tương ứng
      1. Level =Level nhóm quy trình cấp cha được chọn + 1
      2. Trường hợp không có nhóm quy trình cấp cha, Level =1
    3. Trạng thái
  1. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin nhóm quy trình bao gồm:
    1. Mã nhóm quy trình
    2. Tên nhóm quy trình
    3. Nhóm quy trình cấp cha
    4. Level
    5. Trạng thái
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa nhóm quy trình đã được sử dụng
  3. Tôi muốn tìm kiếm được nhóm quy trình theo mã-Tên nhóm quy trình
  4. Tôi muốn lọc được nhóm quy trình theo 
    1. Nhóm quy trình cấp cha
    2. Level
    3. Trạng thái

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















...

3.4.1 Màn hình danh sách nhóm quy trình


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc 



Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục nhóm quy trình

2

Mã nhóm quy trình

Văn bản (Text)

Không bắt buộc50

Chỉ xem

Thể hiện mã của nhóm quy trình

3

Tên nhóm quy trình

Văn bản (Text)+

 Đường

 Đường dẫn (Hyperlink)

 Không

 Không bắt buộc

150

- Chỉ xem

-

Sau 

Sau khi nhấn vào tên nhóm quy trình, hệ thống mở ra

 Pop 

 Pop-up "Xem chi tiết nhóm quy trình"

Thể hiện tên của nhóm quy trình

4
Hoạt động

Công tắc (Toggle)

5Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc 

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã nhóm quy trình
  • Tên nhóm quy trình

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một nhóm quy trình trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các nhóm quy trình khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có nhóm quy trình nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách nhóm quy trình ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có nhóm quy trình nào. Hãy thêm mới nhóm quy trình đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm nhóm quy trình6

Nút “Thêm mới” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới nhóm quy trình"Cho phép người dùng thêm mới nhóm quy trình7

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa nhóm quy trình"Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình8

Nút “Xóa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình9Hộp tích chọn

Hộp tích chọn

(Check box)

Không bắt buộc

- Không hiển thị hộp tích chọn đối với:

- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt.

Cho phép người dùng tích chọn nhóm quy trình10Nút "Xóa" hàng loạtImage Removed

Nhóm quy trình cấp cha

Lựa chọn (Drop list)

Không bắt buộc

Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

Chỉ xem

Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có)
5

Phân cấp

Số (Number)

Không bắt buộc


Chỉ xem

- Tự động sinh theo logic:
+ Nếu có nhóm cha: Phân cấp = Cấp bậc nhóm cha + 1
+ Nếu không có nhóm cha:  Phân cấp = 1


Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống

6Hoạt động

Công tắc (Toggle)

 Không bắt buộc


Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
7Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc 


- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã nhóm quy trình
  • Tên nhóm quy trình

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một nhóm quy trình trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các nhóm quy trình khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có nhóm quy trình nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách nhóm quy trình ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có nhóm quy trình nào. Hãy thêm mới nhóm quy trình đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm nhóm quy trình
8

Nút “Thêm mới” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chỉ hiển thị nút sau khi người dùng đã bấm vào hộp tích chọn 


Sau khi nhấn nút, hệ thống
mở ra
hiển thị pop-up "
Xác nhận xóa (hàng loạt)
Thêm mới nhóm quy trình"Cho phép người dùng
xóa nhiều STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1 

Mã nhóm quy trình

Văn bản (Text)

Bắt buộc

50

Cho phép nhập dữ liệu

Cho phép người dùng nhập mã của nhóm quy trình

2 

Tên nhóm quy trình

Văn bản (Text)

Bắt buộc150Cho phép nhập dữ liệuCho phép người dùng nhập tên của nhóm quy trình

3

Trạng thái hoạt động

Công tắc (Toggle)

Không bắt buộc

Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • Hoạt động (mặc định)
  • Không hoạt động

Cho phép người dùng chọn trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
  • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

4

Nút “Áp dụng” 
thêm mới nhóm quy trình
3.4.1.2 Màn hình pop-up "Thêm mới nhóm quy trình"
  • Pop-up "Thêm mới nhóm quy trình" hiển thị khi người dùng nhấn button "Thêm mới" trên màn hình danh sách

STT

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1 

Mã nhóm quy trình

9

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa nhóm quy trình"Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình
10

Nút “Xóa” 

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình
11Hộp tích chọn

Hộp tích chọn

(Check box)

Không bắt buộc


- Không hiển thị hộp tích chọn đối với:

- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt.

Cho phép người dùng tích chọn nhóm quy trình
12

Nút "Xóa" hàng loạtImage Added

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


Chỉ hiển thị nút sau khi người dùng đã bấm vào hộp tích chọn 

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)"

Cho phép người dùng xóa nhiều nhóm quy trình
13

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Nút chỉ kích hoạt khi tất cả các trường dữ liệu bắt buộc đã được nhập

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã nhóm quy trình" theo 2 trường hợp:

  • TH1: Mã nhóm quy trình không bị trùng lặp → Hệ thống lưu thông tin thêm mới, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Thêm mới nhóm quy trình thành công"
  • TH2: Mã nhóm quy trình bị trùng lặp → Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị pop-up "Cảnh báo trùng"

Cho phép người dùng thêm mới nhóm quy trình

5

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:

  • TH1: Chưa có trường nào được nhập → Hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó
  • TH2: Có ít nhất 1 trường đã được nhập →Hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy (thêm mới)"Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới nhóm quy trình và đóng pop-up
    3.4.1.3 Màn hình pop-up "Chỉnh sửa nhóm quy trình"
    • Pop-up "Chỉnh sửa nhóm quy trình" hiển thị khi người dùng nhấn button "Sửa" trên màn hình danh sách


    Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

    - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.7. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng bộ lọc

    3.4.1.2 Màn hình pop-up "Thêm mới nhóm quy trình"
    • Pop-up "Thêm mới nhóm quy trình" hiển thị khi người dùng nhấn button "Thêm mới" trên màn hình danh sách

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Length

    (Độ dài ký tự)


    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)


    1

    Mã nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    50

    Cho phép nhập dữ liệu

    Không chứa ký tự đặc biệt

    Cho phép người dùng nhập mã của nhóm quy trình

    2

    Tên nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc150
    Không cho
    Cho phép
    chỉnh sửa
    nhập dữ liệu
    Hiển thị mã của
    Cho phép người dùng nhập tên của nhóm quy trình
    2 
    3
    Tên nhóm

    Nhóm quy trình cấp cha

    Văn bản (Text

    Lựa chọn (Drop list)

    Bắt

    Không bắt buộc

    150Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng sửa tên của

    - Cho phép chọn từ danh sách nhóm quy trình có trạng thái “Đang hoạt động” 

    Thể hiện nhóm quy trình cha 
    3-
    4Trạng thái hoạt động

    Công tắc (Toggle)

    Không bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

    • Hoạt động (mặc định)
    • Không hoạt động

    Cho phép người dùng

    sửa

    chọn trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

    • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
    • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
    4
    5

    Nút “Áp dụng” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    - Nút chỉ kích hoạt khi

    có ít nhất 1

    tất cả các trường dữ liệu bắt buộc đã được

    chỉnh sửa

    nhập

    - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã nhóm quy trình" theo 2 trường hợp:

    • TH1: Mã nhóm quy trình không bị trùng lặp → Hệ thống lưu thông tin
    chỉnh sửa
    • thêm mới, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công -
    Cập nhât
    • Thêm mới nhóm quy trình thành công"
    Cho phép người dùng chỉnh sửa
    • TH2: Mã nhóm quy trình bị trùng lặp → Hệ thống không lưu thông tin thêm mới và hiển thị pop-up "Cảnh báo trùng"

    Cho phép người dùng thêm mới nhóm quy trình

    5
    6

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:

    • TH1: Chưa có trường nào được
    chỉnh sửa →
    • nhập → Hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó
    • TH2: Có ít nhất 1 trường đã được
    chỉnh sửa
    • nhập Hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy (
    chỉnh sửa
    • thêm mới)"
    Cho phép người dùng hủy thao tác
    chỉnh sửa
    thêm mới nhóm quy trình và đóng pop-up
    3.4.1.

    ...

    3 Màn hình pop-up "

    ...

    Chỉnh sửa nhóm quy trình"
    • Pop-up "Xem chi tiết Chỉnh sửa nhóm quy trình" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên nhóm quy trình button "Sửa" trên màn hình danh sách

    STT


    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Độ dài

    Quy định

    Mô tả

    1
     

    Mã nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    50

     Chỉ xem

    Thể hiện mã của

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị mã của nhóm quy trình

    2
     

    Tên nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc150
    Chỉ xemThể hiện tên của Công tắc (Toggle
    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tên nhóm quy trình

    3
    Trạng thái hoạt độngSTT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Length

    (Độ dài ký tự)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    Pop-up Xác nhận xóa 

    1 

    Bạn có chắc chắn muốn xóa nhóm quy trình này?

    Nhãn (Label)

    Nội dung cảnh báo xác nhận xóa

    2 

    Tôi chắc chắn

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra bản ghi về nhóm quy trình theo 2 trường hợp:

    TH1: nhóm quy trình  ĐÃ được sử dụngtrong:

    -Bản ghi  đã được sử dụng trong "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình" 

    ⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - nhóm quy trình đang được sử dụng nên không thể xóa"

    • TH2: nhóm quy trình CHƯA được sử dụng trong "danh sách quy trình":

    ⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa nhóm quy trình thành công"

    Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình đã chọn

    3

    Hủy

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộcSau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng hủy thao tác xóa nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up

    Pop-up Xác nhận xóa (hàng loạt)

    1 

    Bạn có chắc chắn muốn xóa X nhóm quy trình này?

    Nhãn (Label)

    Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

    Nội dung cảnh báo xác nhận xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn

    2 

    Tôi chắc chắn

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả:

    ⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa X nhóm quy trình thành công"

    Cho phép người dùng xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn

    3

    Hủy

    Nhóm quy trình cấp cha

    Lựa chọn (Drop list)

    Không bắt buộc

    Chỉ xem

    Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

    • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
    • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng

    4

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up
    3.4.1.5 Màn hình pop-up "Xác nhận xóa"
    • Pop-up "Xác nhận xóa" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa" trên màn hình danh sách
    • Pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa hàng loạt" trên màn hình danh sách

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu 

    Cho phép chỉnh sửa với logic

    Không bị tạo vòng lặp Một phần tử cuối cùng lại tham chiếu ngược về chính phần tử ban đầu VD: A → B → C → A. (Như không cho phép chọn chính nó và toàn bộ các node con phía dưới làm cha)

    Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có)
    4

    Phân cấp

    Số (Number)

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Tự động sinh theo logic:
    + Nếu có nhóm cha: Level = Level nhóm cha mới + 1
    + Nếu không có nhóm cha: Level = 1

    Trường hợp nhóm quy trình đã được sử dụng khi chỉnh sửa

    • Tự động cập nhật lại phân cấp các node con


    Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống

    5Trạng thái hoạt động

    Công tắc (Toggle)

    Không bắt buộc


    - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

    • Hoạt động
    • Không hoạt động
    1. Nếu KHÔNG có quy trình con đang sử dụng:
      • Cho phép chuyển trạng thái sang “Không hoạt động”

       2. Nếu CÓ quy trình con đang sử dụng:

        • Hệ thống chặn thao tác
        • Hiển thị cảnh báo cho người dùng: 3.4.1.5.1 Cảnh báo đang sử dụng nhóm quy trình đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    Cho phép người dùng sửa trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

    • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
    • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
    6

    Nút “Áp dụng” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa

    - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

    -Hệ thống kiểm tra các nhóm quy trình bị ảnh hưởng phân cấp (level thay đổi) sau chỉnh sửa → Hiển thị pop-up cảnh báo 3.4.1.3.1

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Cập nhât nhóm quy trình thành công"

    Cho phép người dùng chỉnh sửa nhóm quy trình

    7

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:

    • TH1: Chưa có trường nào được chỉnh sửa → Hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó
    • TH2: Có ít nhất 1 trường đã được chỉnh sửa → Hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy (chỉnh sửa)"
    Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa nhóm quy trình và đóng pop-up
    3.4.1.3.1 Pop-up cảnh báo thay đổi

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện


    Quy định

    Mô tả

    1

    Tên nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc150Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Thể hiện tên nhóm quy trình đang chỉnh sửa

    2

    Nhóm quy trình cấp cha trước thay đổi

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc
    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên nhóm quy trình cha trước thay đổi

    3

    Nhóm quy trình cấp cha sau thay đổi

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc
    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện tên nhóm quy trình cha sau thay đổi

    4

    Phân cấp trước thay đổi

    Số (Number)

    Bắt buộc
    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện cấp bậc cũ của nhóm quy trình trong hệ thống

    5

    Phân cấp sau thay đổ

    Số (Number)

    Bắt buộc
    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện cấp bậc mới của nhóm quy trình trong hệ thống

    6

    Nút áp dụng

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    7

    Nút hủy/Dấu X

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    3.4.1.4 Màn hình pop-up "Xem chi tiết nhóm quy trình"
    • Pop-up "Xem chi tiết nhóm quy trình" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên nhóm quy trình trên màn hình danh sách

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Độ dài

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    50

     Chỉ xem

    Thể hiện mã của nhóm quy trình

    2

    Tên nhóm quy trình

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc150Chỉ xem

    Thể hiện tên của nhóm quy trình

    3

    Nhóm quy trình cấp cha

    Lựa chọn (Drop list)

    Không bắt buộc


    Chỉ xem

    Thể hiện nhóm quy trình cha (nếu có)
    4

    Phân cấp

    Số (Number)

    Không bắt buộc


    Chỉ xem

    Thể hiện cấp bậc của nhóm quy trình trong hệ thống

    5Trạng thái hoạt động

    Công tắc (Toggle)

    Không bắt buộc


    Chỉ xem

    Thể hiện trạng thái hoạt động của nhóm quy trình với 2 giá trị tương ứng gồm:

    • Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng. 
    • Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
    6

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc


    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up
    3.4.1.5 Màn hình pop-up "Xác nhận xóa"
    • Pop-up "Xác nhận xóa" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa" trên màn hình danh sách
    • Pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xóa hàng loạt" trên màn hình danh sách
    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Length

    (Độ dài ký tự)


    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)


    Pop-up Xác nhận xóa 

    1 

    Bạn có chắc chắn muốn xóa nhóm quy trình này?

    Nhãn (Label)




    Nội dung cảnh báo xác nhận xóa

    2 

    Tôi chắc chắn

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra bản ghi về nhóm quy trình theo 2 trường hợp:

    • TH1: nhóm quy trình  ĐÃ được sử dụngtrong:
    1. Bản ghi  đã được sử dụng trong "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình" 

    ⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - nhóm quy trình đang được sử dụng nên không thể xóa"

    2. Bản ghi nhóm quy trình đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    → Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo

    Chi tiết thông báo và mẫu file xuất excel 3.4.1.5.2

    3. Bản ghi vừa sử dụng trong quy trình  "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình"  vừa đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    → Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo.

    Chi tiết thông báo và mẫu file xuất excel 3.4.1.5.3

    • TH2: nhóm quy trình CHƯA được sử dụng trong
    1. Bản ghi chưa được sử dụng trong "danh sách quy trình":
    2. Bản ghi nhóm quy trình không sử dụng là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    ⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa nhóm quy trình thành công"

    Cho phép người dùng xóa nhóm quy trình đã chọn

    3

    Hủy

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng hủy thao tác xóa nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up

    Pop-up Xác nhận xóa (hàng loạt)

    1 

    Bạn có chắc chắn muốn xóa X nhóm quy trình này?

    Nhãn (Label)



    Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

    Nội dung cảnh báo xác nhận xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn

    2 

    Tôi chắc chắn

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả:

      • TH1: nhóm quy trình  ĐÃ được sử dụngtrong:
      1. Bản ghi  đã được sử dụng trong "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình" 

      ⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - nhóm quy trình đang được sử dụng nên không thể xóa" Chi tiết thông báo và mẫu file xuất excel 3.4.1.5.1

      2. Bản ghi nhóm quy trình đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

      → Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo

      Chi tiết thông báo và mẫu file xuất excel 3.4.1.5.2


    • 3. Bản ghi vừa sử dụng trong quy trình  "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình"  vừa đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

      → Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo.

      Chi tiết thông báo và mẫu file xuất excel 3.4.1.5.3

      • TH2: nhóm quy trình CHƯA được sử dụng trong
      1. Bản ghi chưa được sử dụng trong "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình":
      2. Bản ghi nhóm quy trình không sử dụng là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác
      3. Bản ghi không sử dụng trong quy trình  "01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình"  và không là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    ⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả nhóm quy trình được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa X nhóm quy trình thành công"

    Cho phép người dùng xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn

    3

    Hủy

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng hủy thao tác xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up

    3.4.1.5.1 Cảnh báo đang sử dụng nhóm quy trình được sử dụng

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    Có (X) nhóm quy trình đang được sử dụng. Vui lòng kiểm tra lại

    Label+ hyper link


    Danh sách nhóm quy trình

    Button

    Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

    Tên file tải xuống theo cấu trúc: Danh_sach_quy_trinh_<YYYYMMDD>

    1. STT: Số nguyên tự tăng
    2. Mã nhóm quy trình: Mã nhóm quy trình
    3. Tên nhóm quy trình: Tên nhóm quy trình
    4. Quy trình đang sử dụng nhóm quy trình đó ( trong trường hợp ở bước lập đề xuất lập quy trình thì chưa có thông tin này)
    ThoátButton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 
    Mẫu file excel trả ra form mẫu danh sách quy trình đang sử dụng (nhiều).xlsx

    Image Added


    3.4.1.5.2 Cảnh đang sử dụng nhóm quy trình đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    Nhóm quy trình đang tồn tại các nhóm quy trình con trực thuộc. Vui lòng kiểm tra lại

    Label+ hyper link


    Danh sách nhóm quy trình

    Button

    Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

    Tên file tải xuống theo cấu trúc: Danh_sach_quy_trinh_con_<YYYYMMDD>

    1. STT: Số nguyên tự tăng
    2. Mã nhóm quy trình: Mã nhóm quy trình con đang trực thuộc quy trình cha
    3. Tên nhóm quy trình: Tên nhóm quy trình con đang trực thuộc quy trình cha
    4. Phân cấp: Phân cấp (level) của các nhóm quy trình con
    ThoátButton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 
    Mẫu file excel trả ra form mẫu danh sách nhóm quy trình con.xlsx

    Image Added

    3.4.1.5.3 Cảnh báo xóa nhóm quy trình vừa sử dụng và đang là phân cấp cha (level cha) của nhóm quy trình khác

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    Nhóm quy trình đang được sử dụng và tồn tại các nhóm quy trình con trực thuộc. Vui lòng kiểm tra lại

    Label+ hyper link


    Danh sách nhóm quy trình

    Button

    Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

    Tên file tải xuống theo cấu trúc: Danh_sach_quy_trinh_<YYYYMMDD>

    1. STT: Số nguyên tự tăng
    2. Tên quy trình: Tên quy trình đang sử dụng nhóm quy trình
    3. Mã nhóm quy trình con: Mã nhóm quy trình con đang trực thuộc quy trình cha
    4. Tên nhóm quy trình con: Tên nhóm quy trình con đang trực thuộc quy trình cha
    5. Phân cấp: Phân cấp (level) của các nhóm quy trình con
    ThoátButton

    Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 
    Mẫu file excel trả ra form mẫu danh sách quy trình đang được sử dụng.xlsx

    Image Added

    3.4.1.6 Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"
    • Pop-up "Cảnh báo trùng" hiển thị khi người dùng nhấn button "Áp dụng" trên màn hình pop-up "Thêm mới nhóm quy trình"
    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Length

    (Độ dài ký tự)


    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)


    1 

    Mã đã được sử dụng. Vui lòng nhập mã khác!

    Nhãn (Label)




    Nội dung cảnh báo trùng

    2

    ThoátNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về pop-up "Thêm mới nhóm quy trình"

    Cho phép người dùng đóng pop-up

    3.4.1.7 Màn hình bộ lọc


    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nhóm quy trình cấp cha

    Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhóm quy trình cấp cha từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu: danh mục nhóm quy trình

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhóm quy trình cấp cha: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách nhóm quy trình đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị nhóm quy trình: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách nhóm quy trình.

    Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhóm quy trình cấp cha"

    2

    Phân cấp

    Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị phân cấp từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: cột "phân cấp" trên màn hình danh sách

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị phân cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách nhóm quy trình theo phân cấp đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị phân cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách nhóm quy trình theo trường phân cấp.
    Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phân cấp"
    3Trạng thái hoạt độngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn dữ liệu: danh mục trạng thái hợp đồng như trong màn hình danh sách hợp đồng

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách nhóm quy trình cấp đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách nhóm quy trình theo trường trạng thái.
    Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
    4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách nhóm quy trình" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách nhóm quy trình" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop

    -

    up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng

    hủy thao tác xóa tất cả nhóm quy trình đã chọn và đóng pop-up
    3.4.1.6 Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"

    ...

    nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "

    ...

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Length

    (Độ dài ký tự)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1 

    Mã đã được sử dụng. Vui lòng nhập mã khác!

    Nhãn (Label)

    Nội dung cảnh báo trùng

    2

    Thoát
    • Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về
    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "
    Thêm mới nhóm quy trình"Cho phép người dùng đóng pop-up
    Bộ lọc" đóng lại. Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.