Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là Trưởng Ban KSXD tôi muốn phân công cho Giám đốc bộ phận chịu trách nhiệm xem xét và lập Báo cáo thầu trình chủ tịch hội đồng thầu phê duyệtLà giám đốc bộ phận tôi muốn phân công cho nhân viên của bộ phận hoặc trực tiếp thực hiện lập Báo cáo thầu trình chủ tịch hội đồng thầu phê duyệtnhà thầu tôi muốn xác nhận hoặc từ chối tham gia thực hiện gói thầu sau khi nhận thông báo trúng thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Trưởng ban nhận thông báo về công việc qua email/ chuông hệ thống kèm link truy cập hệ thống
- Trưởng ban xem thông tin chung của gói thầu, xem nhanh Báo cáo thầu, tải Báo cáo thầu
- Trưởng ban phân công cho giám đốc bộ phận
- Giám đốc bộ phận nhận được thông báo về công việc qua email/ chuông hệ thống kèm link truy cập hệ thống
- Giám đốc bộ phận có thể thực hiện công việc lập Báo cáo thầu hoặc phân công cho nhân viên thực hiện lập Báo cáo thầu
- Giám đốc bộ phận hoặc nhân viên có thể tạo báo cáo thầu theo mẫu 01b bằng cách
- Tạo mới Báo cáo thầu từ site đấu thầu
- Báo cáo thầu mẫu theo mẫu với các thông tin/ dữ liệu được lấy tự động từ gói thầu (theo mẫu 01a)
- Export thành file word
- Đính kèm file mềm Báo cáo lên hệ thống & nhập ghi chú
- Lưu tạm dữ liệu đang làm Báo cáo để tiếp tục hoàn thiện vào thời điểm khác
- Hoàn thành quá trình làm Báo cáo để gửi Báo cáo đến các cấp phê duyệt (giám đốc, trưởng ban và chủ tịch hội đồng thầu)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
...
STT
...
Bước
...
Mô tả
...
- Nhà thầu Bắt buộc nhập ghi chú, lý do từ chối -> Xác nhận
- Thông báo cho thư ký Trường hợp nhà thầu muốn tham gia lại (liên hệ bên ngoài)
- Thư ký Lập báo cáo thầu mới và phê duyệt lại Báo cáo thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình danh sách gói thầu
3.1.2 Màn hình chi tiết kết quả dự thầu
3.1.3 Màn hình xác nhận/từ chối thực hiện gói thầu
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
3.3.1. API lấy thông tin chi tiết gói thầu
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.3.1. Headers
3.3.3.2. RequestParam
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.2. API xác nhận/từ chối thực hiện gói thầu
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.2.1. Headers
3.3.2.2. RequestBody
3.3.2.3. Response / Incoming Data Specification
3.2.3.4. Logic xử lý
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.3. BPM API xác nhận từ chối thực hiện gói thầu
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.3.1. Headers
3.3.3.2. RequestBody
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification
3.3.3.4. Logic xử lý
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách gói thầu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab “Tất cả” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 2 | Tab “Chưa đóng thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 3 | Tab “Đã đóng thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 4 | Bước thực hiện | Khi nhận được thông báo mời thầu, hệ thống hiển thị: "Bước 4: Kết quả dự thầu" | |||
| 5 | Mã gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 6 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 7 | Thời gian còn lại | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 8 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 9 | Thời gian mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 10 | Thời gian đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 11 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 12 | Search box | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 13 | Nút “Quả chuông” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 | |||
| 14 | Tên tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2 |
3.4.2 Màn hình chi tiết gói thầu
STT | Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
| 1 | Kanban | Button | Khi đăng nhập vào màn hình chi tiết gói thầu, hệ thống hiển thị mặc định màn hình bước hiện tại: Bước két quả dự thầu. Cho phép người dùng nhắn vào các bước trước đó để quay trả lại các màn hình:
| ||
| 2 | Kết quả dự thầu | Text | Nội dung thông báo lấy tham số từ màn hình eForm thông báo cho nhà thầu
| ||
| 3 | Thời gian còn lại | Time | Hệ thống tự động đếm ngược thời gian hiện tại so với thời hạn phản hồi tại bước Thông báo trúng thầu | ||
| 4 | Từ chối | Button | Chức năng cho phép người dùng xác nhận từ chối thực hiện gói thầu Hệ thống mở Pop-up nhập lý do từ chối | ||
| 5 | Xác nhận | Button | Chức năng cho phép người dùng xác nhận thực hiện gói thầu Hệ thống mở Pop-up xác nhận | ||
| 6 | Trạng thái | Text | Chỉ hiển thị khi có xác nhận của nhà thầu hoặc khi hết thời giạn xác nhận | Hiển thị trạng thái xác nhận/từ chối của nhà thầu:
|
3.4.3 Màn hình chi tiết gói thầu
STT | Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
| Pop-up Xác nhận thực hiện gói thầu | |||||
| 1 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận thực hiện | ||
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Thực hiện xác nhận thực hiện gói thầu Hệ thống gửi thông báo qua Email + chuông cho thành viên thông báo trúng thầu (thư ký HĐT) Hệ thống cập nhật trạng tại Màn hình Portal nhà thầu - Kết quả dự thầu: Xác nhận thực hiện Hệ thống cập nhật trạng thái tại Màn hình BPM - Báo cáo thầu: Xác nhận thực hiện | ||
| Pop-up lý do từ chối thực hiện gói thầu | |||||
| 1 | Lý do từ chối | Text | x | Cho phép nhà thầu nhập lý do từ chối thực hiện gói thầu Tối đa 2000 ký tự | |
| 2 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up lý do từ chối thực hiện gói thầu | ||
| 3 | Tôi từ chối | Button | Cho phép nhà thầu xác nhận từ chối Hệ thống mở Pop-up xác nhận từ chối gói thầu | ||
Pop-up xác nhận từ chối gói thầu | |||||
| 1 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận từ chối thực hiện gói thầu | ||
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Thực hiện xác nhận thực hiện gói thầu Hệ thống gửi thông báo qua Email + chuông cho thành viên thông báo trúng thầu (thư ký HĐT) Hệ thống cập nhật trạng tại Màn hình Portal nhà thầu - Kết quả dự thầu: Từ chối thực hiện Hệ thống cập nhật trạng thái tại Màn hình BPM - Báo cáo thầu: Từ chối thực hiện | ||




