Nghiệp vụ | IT | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |||||||||
Tên, Chức danh | ||||||||||||
Ngày ký | ||||||||||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người quản lý bộ phận, tôi có thể , tôi muốn quản lý được công việc của nhân viên của phòng ban của mình tại màn hình Công việc phòng ban
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
...
Có thể truy cập vào màn hình Quản lý công việc → Công việc phòng ban
- Hiển thị danh sách công việc của tất cả nhân viên trong phòng ban của nhân viên đó tương ứng với chức danh đang chọn bao gồm các thông tin:
- STT
- Mã- Tên quy trình
- Tên công việc
- Dự án
- Thời gian
- Tên gói thầu
- Người nhận việc
- Trạng thái
- Sắp xếp theo
- Ưu tiên: Công việc được Ưu tiên lên trên theo thứ tự
- Công việc gấp
- Công việc ưu tiên
- Công việc không ưu tiên
- Trạng thái:
- Quá hạn
- Chưa tiếp nhận
- Tạm dừng
- Đã hoàn thành
- Đã hủy
- Thời gian: Công việc mới tiếp nhận lên trên
- Ưu tiên: Công việc được Ưu tiên lên trên theo thứ tự
- Có thể lọc và tìm kiếm:
- Lọc theo:
- Mã quy trình- Tên quy trình
- Loại ưu tiên
- Dự án
- Người nhận việc
- Thời gian
- Tên gói thầu
- Trạng thái công việc
- Tìm kiếm theo tên công việc
- Lọc theo:
- Có thể xem chi tiết công việc của nhân viên thuộc đơn vị
- Cho phép gán Gấp, Ưu tiên, Không ưu tiên các công việc trong danh sách
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
...