Nghiệp vụ | IT | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |||||||||
Tên, Chức danh | ||||||||||||
Ngày ký | ||||||||||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hệ thống BPM truyền được thông tin các hợp đồng ký sang hệ thống xContracttải lên file hợp đồng gốc hoặc file phụ lục đính kèm lên server của xContract để lấy mã file (UUID/URL) phục vụ cho việc tạo hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn hệ thống BPM truyền thông tin file hợp đồng cần ký sang xContract bao gồm các trường:
Param | Type | Require | Description |
title | String | Có | Tên hợp đồng |
contract_number | String | Có | Số hợp đồng |
file_sign | object | Có | Thông tin file ký hợp đồng |
File_sign.base64 | Base64 | Có | Base64 file pdf ký |
String | Có | Tên file | |
file_sign.url | String | Có | link file | file_attach | object | Thông tin file đính kèm ( Các file bổ sung kèm theo như Phụ lục,...) | File attach.base64 | Base64 | Base64 file pdf đính kèm |
file_ attach.name | String | Có | Tên file đính kèm | type_valid | Có | Loại thời hạn hợp đồng:
| month_valid | Bắt buộc nếu type_valid khác 3 | Số tháng hiệu lực | start_valid_time | Bắt buộc nếu type_valid khác 1 | expire_time | Bắt buộc nếu type_valid =3 | type_send | Có | Hình thức gửi hợp đồng:
| is_send_copy_done | Có | Gửi bản sao cho các bên tham gia khi hoàn thành
| note | Nội dung ghi chú gửi kèm email | system | Có | Hệ thống tích hợp Mặc định đối trác truyền =1 | create_source | Có | Nguồn tạo
3: Khác Đối tác truyền mặc định là 3 | is_not_send_mail | Có | Không gửi mail luồng ký
Đối tác truyền mặc định là 2 |
details | object | Có | Mảng thông tin bên tham gia Có thể nhiều bên tham gia |
details.step | string | Có | Bước ký, tương ứng với từng bên ký ví dụ 1,2, 3.. |
details.page | string | Có | Trang ký, ví dụ 1,2,3… |
details.widthPdf | string | Có | kích thước chiều rộng file đơn vị px |
details.heightPdf | string | Có | kích thước chiều cao file đơn vị px |
details.x | string | Có | khoảng cách từ cạnh trái pdf đến cạnh trái ô ký |
details.y | string | Có | khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký |
details.px | string | Có | khoảng cách từ cạnh phải pdf đến cạnh phải ô ký |
details.py | string | Có | khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký |
details.height | string | Có | chiều cao ô ký |
details.width | string | Có | chiều rộng ô ký | string | Có | loại hình ký:
|
details.time | string | Có | Thời hạn ký (ngày) |
details.type_join | string | Có | Loại bên tham gia
| details.value_internal_uuid | Bắt buộc nếu type_join =1 | details.type | Bắt buộc nếu type_join =2 | Loại bên tham gia chi tiết:
| details.value_partner_uuid | Bắt buộc nếu details.type # 3 | Id đối tác | details.value_partner_email | Bắt buộc nếu details.type = 3 | Email đối tác | details.value_partner_name | Tên đối tác | value_present_fullname | Người đại diện đối tác |
...
file | file | Có | File tài liệu tải lên (Hỗ trợ định dạng: pdf, doc, docx, png, jpg...). Dung lượng tối đa 50MB |
file_type | int | Có | Loại file tải lên: 1: File ký gốc 2: File phụ lục đính kèm |
file_name | string | Không | Tên file muốn lưu trên hệ thống (Nếu để trống sẽ lấy theo tên gốc của file upload) |
Với trường hợp thành công trả về các thông tin:
Field | Type | Description |
status | string | Trạng thái tải lên 1: Thành công |
message | string | Thông báo trạng thái |
data | object | Dữ liệu thông tin file đã tải lên |
data.uuid_file | string | Mã định danh duy nhất của file trên hệ thống xContract |
data.file_name | string | Tên file |
data.file_url | string | Đường dẫn tĩnh (URL) để truy cập/tải file |
timestamp | string | Thời gian hoàn tất |
2. Thông tin tích hợp chi tiết tại mục 1.4 API tạo hợp đồng tài upload file tài liệu : Tài liệu tích hợp hệ thống xContract_ROXCloud_Ver2Ver1.2.docx
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
