Nghiệp vụ | IT | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |||||||||
Tên, Chức danh | ||||||||||||
Ngày ký | ||||||||||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn cập nhật danh mục chủ đầu tư để thực hiện tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách chủ đầu tư bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
- Mã chủ đầu tư SAP
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế:
- Tôi muốn tìm kiếm được danh mục chủ đầu tư theo Tên chủ đầu tư
- Tôi muốn lọc được danh mục chủ đầu tư theo
- Nguồn dữ liệu
- Mã số thuế
- Tỉnh thành
- Tôi muốn Xem chi tiết chủ đầu tư hiển thị những thông tin được đồng bộ về tại SAP bao gồm
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
- Mã chủ đầu tư SAP
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thànhĐịa chỉ: Nhập tại BPM
- Phường xã: Nhập tại BPM
- Số nhà, tên đường: Lấy thông tin từ Số nhà+ Tên đường
- Địa chỉ: Tổng hợp thông tin địa chỉ và không cho phép sửa
- Tôi muốn những thông tin được đồng bộ về không dk phép sửa, những thông tin không được đồng bộ từ SAP về cho phép sửa tại BPM:
- Đại diện pháp lý
- Phường/Xã
- Tỉnh thành
- Tôi muốn tạo mới/sửa được thông tin chủ đầu tư thêm mới trực tiếp tại BPM
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "BPM"
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thành
- Phường xã
- Số nhà, tên đường
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Trạng thái
- Tôi muốn hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã số thuế của chủ đầu tư
- Tôi muốn trường hợp đồng bộ chủ đầu tư từ SAP về có mã số thuế trùng với mã số thuế của chủ đầu tư tại BPM:
- Cập nhật data theo SAP
- Cập nhật nguồn dữ liệu thành SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
.1.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư
3.1.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
3.1.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
3.1.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | ||||||
| Company code | ||||||
| Mã công ty/chủ đầu tư | BUTXT | |||||
| BUKRS | 4 | CHAR | Bắt buộc | |||
| 2 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 23 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | |
| 34 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 45 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 56 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | |
| 67 | City | Tỉnh Thành | CHAR |
3.4.2
3.4.2.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự ánchủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới) + Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM) | Thể hiện nguồn dữ liệu |
| chủ đầu tư |
| 2 |
Tên chủ đầu tư | Hyperlink | Bắt buộc |
|
|
| Thể hiện tên chủ đầu tư | ||||
| 3 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu |
...
| chủ đầu |
...
Thể hiện mã dự án
Tên dự án
| tư |
Trường dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Nguồn dữ liệu
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
- Nguồn dữ liệu:
+ TH1: Khi tạo mới:
Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.
+ TH2 tích hợp từ SAP:
chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.
chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.
Mã dự án
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
- Nguồn dữ liệu:
+ TH1: Khi tạo mới:
Hệ thống tự động lấy thông tin mã chủ đầu tưngười dùng tự nhập.
+ TH2 tích hợp từ SAP:
chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã chủ đầu tưcủa SAP.
chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP
- Kiểm tra chặn trùng mã chủ đầu tưkhi tạo mới với mã chủ đầu tưđã có
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố địa chỉ của chủ đầu tư |
| 3 | Phường xã | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã địa chỉ của chủ đầu tư |
| 4 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư |
| 5 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư |
3.4.2.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động |
gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP: |
|
|
Tỉnh thành phố
Lựa chọn (Drop list
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | |||
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
| Thể hiện mã chủ đầu tư |
Phường Xã
trên SAP | ||||
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện tên |
| / mô tả chủ đầu tư | ||||
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
|
|
|
|
chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin địa chỉ chủ đầu tưtheo SAP
Loại dự án
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư | ||||
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện tên |
| tỉnh thành phố của chủ đầu tư | ||||
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu |
| tư | ||||
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống tự để trống
chủ đầu tưđã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):
Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà” và “Tên đường” | Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư | |||
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
Hệ thống tự đánh dấu là "Có"
Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa
→
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà, tên đường” và “Phường/Xã” , “Tỉnh/Thành phố” và đã chọn ở trên. | Thể hiện tên địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư | |||
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện |
| tên loại của chủ đầu tư | ||||
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
→ Hiển thị theo nguyên tắc sau:
- Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là
- REL1 :Chuẩn bị triển khai
- REL2 : Đang triển khai
- Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
|
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của |
| chủ đầu tư |
3.4.2.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa
3.4.2.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu |
| chủ đầu tư | |
| 2 | Mã |
chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) |
| Không bắt buộc |
| Thể hiện mã |
chủ đầu tư trên SAP | |
| 3 | Tên |
chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả |
| chủ đầu tư |
| 4 |
Tỉnh thành phố
Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện |
| mã số thuế chủ đầu tư 0 |
| 5 |
Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên |
| tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 |
Địa chỉ
Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên |
| phường xã của chủ đầu tư |
| 7 |
Loại dự án
Số nhà, tên đường | Văn bản (Text)Không bắt buộc |
| Thể hiện |
| số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư |
| 8 |
Chủ đầu tư
Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu |
| tư |
| 9 |
Đại diện pháp lý |
| Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện |
| tên đại diện của chủ đầu tư | |||||
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện |
Quy mô dự án
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Trạng thái
| trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | ||||
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa |
-
đơn 1 hợp đồng. |
chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục |
chủ đầu tư " | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 |
| chủ đầu tư . |
| 12 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
|
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin |
chủ đầu tư | ||||
| 13 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 |
chủ đầu tư . |
chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục |
chủ đầu tư | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 |
| chủ đầu tư . |
...
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
...
- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
...
3.4.4.2 3.4.4.1 2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Nguồn dữ liệu
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Mã dự án
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Thể hiện mã dự án
...
Tên dự án
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Tỉnh thành phố
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Phường Xã
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Địa chỉ
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Loại dự án
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
Chủ đầu tư
...
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
...
SAP
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP |
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc |
| Thể hiện |
Trạng thái
| tên/ mô tả chủ đầu tư | |||||
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện |
| mã số thuế chủ đầu tư | |||
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án"
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | ||
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
- Điều kiện:
Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.
Mã chủ đầu tưkhông trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.
- Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
- Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
- Tiêu đề thông báo: Thành công
- Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công
- Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án
Trường dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Nguồn dữ liệu
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | ||||
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư |
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 9 | Đại diện pháp lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án
3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư | ||||
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu
Tỉnh thành phố
Lựa chọn (Drop listhủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | |||
| 12 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép |
Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
|
Phường Xã
Lựa chọn (Drop list
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư | |||
| 13 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để |
Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
- Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
- Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xã.
hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.2.5 Màn hình pop-up bộ lọc
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu | Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn |
| nguồn dữ liệu" |
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên |
tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
|
|
|
|
|
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn |
| tỉnh thành phố" |
| 3 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị |
tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: |
cột mã số thuế - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
|
|
|
|
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) " |
| Mã số thuế" |
| 4 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 5 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |


