Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Panel
titleAPI lấy danh sách thang điểm

Method

GET

URL

application/ratingScale/list

Description

API lấy danh sách thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1pagetrueIntegertrang

2limittrueIntegersố bản ghi cần lấy

3evaluationTypefalseIntegerLoại đánh giá
Loại đánh giá: 1 - Đánh giá lần đầu. 2 - Đánh giá định kỳ. 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ. n4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

4fieldIdfalseIntegerid lĩnh vực

5namefalseStringtên danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã thang điểm

6(result) nameStringtên thang điểm



7(result) evaluationTypeIntegerloại đánh giá

8(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực

9(result) inputFormIdIntegerid bảng nhập liệu

11(result) dataStringdữ liệu grid

12(result) dataHeaderStringheader

13(result) employeeIdIntegerid nhân viên tạo

14(result) createdAtStringngày tạo

15(result) updatedAtStringngày cập nhật

Panel
titleAPI Spec phê duyệt đánh giá

Method

POST

URL

/application/supplierEvaluation/update

Description

API phê duyệt đánh giá

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1potIdtrueInteger

2approvalNotetrueStringghi chú phê duyệt
3statustrueIntegertrạng thái (mặc định giá trị = 2)
4attachmentstrueString file đính kèm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

Danh sách code báo lỗi:

116: "Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
117: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
118: "Mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
119: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
500: "Lỗi hệ thống. Chi tiết: %s"
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId thang điểm
5

(result) code

Stringmã thang điểm
6

(result) name

StringTên thang điểm
7

(result) evaluationType

Integerloại đánh giá
8

(result) fieldId

Integerid lĩnh vực
9

(result) inputFormId

Integerid bảng nhập liệu
Panel
titleAPI Spec cập nhật thang điểm

Method

PUT

URL

/application/ratingScale/update

Description

API cập nhật thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codetrueIntegermã thang điểm
2name trueStringtên thang điểm
3evaluationTypetrueIntegerloại đánh giá
4fieldIdtrueIntegerid lĩnh vực
5inputFormIdtrueIntegerid bảng nhập liệu
6datatrueString

7dataHeadertrueString

8idtrueIntegerid thang điểm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

Danh sách code báo lỗi:

116: "Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
117: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
118: "Mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
119: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
500: "Lỗi hệ thống. Chi tiết: %s"
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId thang điểm
5

(result) code

Stringmã thang điểm
6

(result) name

StringTên thang điểm
7

(result) evaluationType

Integerloại đánh giá
8

(result) fieldId

Integerid lĩnh vực
9

(result) inputFormId

Integerid bảng nhập liệu
Panel
titleAPI Spec xem thông tin chi tiết 1 thang điểm

Method

Get

URL

/application/ratingScale/getDetail

Description

API lấy thông tin chi tiết của 1 thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid thang điểm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4(result) idIntegerid

(result) codeStringmã thang điểm
5(result) nameStringtên thang điểm
6(result) evaluationTypeIntegerloại đánh giá
7(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực
8(result) inputFormIdIntegerid bảng nhập liệu
9(result) dataStringdữ liệu grid
10(result) dataHeaderStringheader
11(result) employeeIdIntegerid nhân viên tạo
12(result) createdAtStringngày tạo
13(result) updatedAtStringngày cập nhật
14(result) fieldNameStringtên lĩnh vực
15(result) inputFormNameStringtên bảng quản lý nhập liệu
Panel
titleAPI Spec xóa thang điểm

Method

POST

URL

/application/ratingScale/deleteBatch

Description

API xóa thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idstrueList<Integer>danh sách id

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageStringmessage trả về
3resultIntegerSố bản ghi bị xóa

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Xuất file excel

Button



Cho phép xuất file thông tin excel 

Tham chiếu tài liệu  URD

Nhập file excel


Button



Cho phép nhận file thông tin exvel

Tham chiếu tài liệu  URD

STT

Number


Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần

Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá

Chỉ tiêu đánh giá

Text

x

Cho phép nhập tiêu chí đánh giá

Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá

Tiêu chuẩn

Text


Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá

Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá

Thang điểm

Number

x

Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định

Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp

VD: thang điểm 10, thang điểm 100

Điểm đánh giá

DecimalNumber

x

Cho phép nhập điểm

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu

Trọng số Percentage (%)

Number

x

Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu

Điểm quy đổi

DecimalNumber

x

Tự động tính điểm theo công thức:

Điểm quy đổi = Điểm đánh giá x trọng số/100

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng

Ghi chú

Text


Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung

Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá

Tổng điểm

Number


x

Tự động tính điểm theo công thức:

Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n

Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí

...

Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

Chỉ tiêu đánh giá

Văn bảnxcriteriaid

Tiêu chuẩn

Văn bản
criterion

Thang điểm

Số nguyên
scale

Điểm đánh giá

Số thập phân
pointLấy 2 số sau dấu phẩy

Trọng số (%)

Số thập phânxweight

Lấy 2 số sau dấu phẩy

Tính tổng trọng số của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị)

Điểm quy đổi

Số thập phân
conversion 

Lấy 2 số sau dấu phẩy

Công thức: conversion =<point>* <weight>/100

Tính tổng điểm quy đổi của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị)

Ghi chú

Văn bản
note

...