...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên báo cáo: (Bản cập nhật tài liệu trong 4029 - User Story - Mẫu báo cáo của Ban KSXD (mẫu 02)- Ver3)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (9) | Danh sách nhà thầu | Danh sách các nhà thầu đã đạt hồ sơ kỹ thuật vòng nộp thầu gần nhất của nhà thầu đó trừ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối" |
| (10) | Chào giá lần cuối | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó |
| (11) | Chào giá sau thương thảo | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất |
| (12) | Hạng mục | Dữ liệu lấy từ hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 2. Lắp tự |
| (13) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | Tổng giá theo từng hạng mục của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó |
| (19) | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT Lấy dữ liệu từ trường "Bảng lịch sử phê duyệt" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 1 |