Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Tên, Chức danhHọ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | Ngày ký||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/[BPMKVH-2325] Tổng hợp lịch sử giao dịch nhà cung cấp/nhà thầu - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tạo mới và quản lý tổng hợp được thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu/ lịch sử giao dịch của nhà cung cấpcấp
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
...
- Tôi muốn tạo mới và sửa được xem thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu/ nhà cung cấp chi tiết:
- Mã hạn mức
- Tên hạn mức
- Loại hạn mức: Hạn mức giao dịch
- Chu kỳ hạn mức: Ngày/Tháng/Quý/Năm/Thời điểm
- Thời điểm giới hạn: Đến ngày: DD/MM (Hiển thị với Chu kỳ hạn mức là thời điểm)
- Số tiền giới hạn
- Mô tả
- Tôi muốn thêm mới được nhiều hạn mức giao dịch theo nhiều chu kỳ khác nhau của cùng một nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới cùng một loại hạn mức, chu kỳ (Đối với chu kỳ Ngày/Tháng/Quý/Năm), Cùng một loại hạn mức, chu kỳ, thời điểm (Đối với chu kỳ hạn mức là thời điểm) của một nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin Số tiền đã sử dụng theo từng loại hạn mức, chu kỳ hạn mức khi ký kết hợp đồng thành công
- Tôi muốn hệ thống làm mới dữ liệu số tiền đã sử dụng khi hết chu kỳ hạn mức
- Tôi muốn hệ thống tự động tính toán thông tin Hạn mức còn lại sau khi cập nhật thông tin Số tiền giới hạn và số tiền đã sử dụng
- Minh họa của 4,5,6 :
- Ví dụ: Ngày 01/01/2025, Nhà cung cấp A, Loại hạn mức: Hạn mức giao dịch, Chu kỳ hạn mức: Tháng, Số tiền hạn mức: 1.000.000.000VNĐ
- Sự kiện: Ngày 05/01/2025, Nhà cung cấp A ký kết hợp đồng thành công với số tiền 500.000.000VNĐ
- Hệ thống cập nhật số tiền đã sử dụng: 500.000.000VNĐ
- Hệ thống tính toán hạn mức còn lại: 500.000.000VNĐ
- Đến ngày 01/02/2025: Hệ thống tự động cập nhật thông tin Số tiền đã sử dụng =0VNĐ , Hạn mức còn lại =1.000.000.000VNĐ theo chu kỳ mới
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới nhà cung cấp vào hồ sơ thầu khi số tiền phương án vượt quá Hạn mức còn lại của nhà thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm chi tiết:
| STT | Thông tin | <Trạng thái 1> | ..... | <Trạng thái n> | Tổng | 6 tháng gần nhất | 6 tháng đầu năm | Năm hiện tại |
| 1 | Số lượng hợp đồng | |||||||
| 2 | Giá trị hợp đồng trước thuế | |||||||
| 3 | Giá trị hợp đồng sau thuế | |||||||
| 4 | Giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại | |||||||
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại |
3. Trong đó:
- Trong đó Trạng thái 1 → Trạng thái n lấy ra theo các trạng thái của hợp đồng tại menu quản lý hợp đồng
- Số lượng hợp đồng: Thống kê số lượng hợp đồng của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
- Giá trị hợp đồng trước thuế: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
- Giá trị hợp đồng sau thuế: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
- Giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại: Tổng giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
- Giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại: Tổng giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại của nhà cung cấp tương ứng theo các chỉ tiêu: Trạng thái, Tổng, 6 tháng gần nhất, 6 tháng đầu năm, năm hiện tại
4.Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp
Và lọc theo:
- Với số lượng tại cột <Trạng thái> lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng tương ứng
- Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
- Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
- Với số lượng tại cột Năm hiện tại lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình danh sách lịch sử giao dịch của nhà cung cấp
3.1.2. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện
3.1.2.1. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trạng thái hợp đồng
3.1.2.2. Màn hình danh sách tất cả hợp đồng
3.1.2.3. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất tính đến ngày hiện tại
3.1.2.4. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 30/6 của năm hiện tại
3.1.2.5. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo trường Ngày ký hợp đồng từ 1/1 đến 31/12 của năm hiện tại
3.1.2.6. Màn hình danh sách hợp đồng lọc theo điều kiện nhưng không có kết quả (số lượng hợp đồng = 0)
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch NCC:
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn nút Thông tin giao dịch ( để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Lịch sử giao dịch (bên phải Tab Hợp đồng và bên trái Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở màn hình lịch sử giao dịch của nhà cung cấp:
- Hệ thống tự động đồng bộ thông tin lịch sử giao dịch theo danh sách Hợp đồng của nhà cung cấp từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp thành các cột dựa trên trạng thái/ thời gian :
- Trạng thái hợp đồng: dựa theo danh sách trạng thái của danh sách Hợp đồng
- Tổng: tổng tất cả hợp đồng của nhà cung cấp
- 6 tháng gần nhất: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng gần nhất đến ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong 6 tháng đầu của năm hiện tại
- Năm hiện tại: tổng các hợp đồng của nhà cung cấp có Ngày ký hợp đồng trong năm hiện tại
- Màn hình bao gồm các trường thông tin:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng hợp đồng | Số (Number) + Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính số lượng hợp đồng theo:
- Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
- Khi nhấn vào giá trị số lượng hợp đồng của từng cột thông tin, hệ thống hiển thị Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp thông tin của nhà cung cấp được lọc mặc định theo trạng thái/thời gian đã chọn tương ứng:
| Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo trạng thái/ thời gian |
| 2 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế theo:
- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế theo trạng thái/ thời gian |
| 3 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế theo:
- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế theo trạng thái/ thời gian |
| 4 | Giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại theo:
- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng trước thuế hiện tại (sau điều chỉnh nếu có) theo trạng thái/ thời gian |
| 5 | Giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động tính giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại theo:
- Dữ liệu tính được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" (nếu trong trường hợp không có dữ liệu tại trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh", lấy dữ liệu từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế") tại Tab Hợp đồng từ 2322 - User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Định dạng: Số nguyên dương, hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thống kê tổng giá trị hợp đồng sau thuế hiện tại (sau điều chỉnh nếu có) theo trạng thái/ thời gian |







