Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4485] Tích hợp SAP- Đồng bộ thông tin danh mục chủ đầu tư - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục chủ đầu tư từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ dự án chủ đầu tư và hợp đồng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin chủ đầu tư khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
    1. Mã công ty/chủ đầu tư
    2. Tên công ty/chủ đầu tư
    3. Mã số thuế
    4. Quốc gia
    5. Tên đường
    6. Số nhàTỉnh thành
  2. Tôi muốn khi đồng bộ thông tin chủ đầu tư về, hệ thống so sánh theo key  Mã số thuế:
    1. Trùng mã số thuế Update
    2. Khác mã số thuế Insert
  3. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  4. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  5. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục 
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  6. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
  7. US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp 
  8. Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
TTTên trườngMô tảFieldĐộ dàiKiểu dữ liệuĐiều kiện
1Company codeMã công ty/chủ đầu tưBUKRS4CHARBắt buộc
2NameTên công ty/chủ đầu tưBUTXT25CHARBắt buộc
3VAT reg noMã số thuếSTCEG14CHARKey so sánh khi insert, update
4Countryquốc giaLAND13CHAR
5StreetTên đường → Cập nhật vào Địa chỉSTREET60CHAR
6House numberSố nhà → Cập nhật vào Địa chỉHOUSE_NUM110
CHAR7CityTỉnh Thành
CHAR

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)

Image Added

3.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

Image Added

3.1.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục CĐT

3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp hàng ngày

Image Added

3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi có lựa chọn

Image Added

3.1.3.2 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi không có lựa chọn

Image Added

3.1.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 

Image Added

3.1.5. Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đồng bộ tự động

Image Added


3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi

Image Added

3.2 Luồng:

Image RemovedImage Added


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây> 4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = INVESTOR

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/application/investor/sync

Description

API nhận dữ liệu từ SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1List<Object>true
danh sách chủ đầu tư

address
Stringđịa chỉ

bukrs
Stringmã chủ đầu tư SAP

butxt
Stringtên chủ đầu tư

stceg
Stringmã số thuế

land1
Stringquốc gia

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


Tài liệu API Spec SAP gửi: ROX_S4HANA_2026_PM_DacTaAPI_Tich-hop-BPM_v0.2 (2).docx


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn,
 
  • giao dịch đồng bộ gần
 
  • xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin

dự án

chủ đầu tư (SAP)"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin

dự án

chủ đầu tư

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin

dự án

chủ đầu tư

4Người đồng bộVăn bản (Text)
Lấy
Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ

dự án

thông tin chủ đầu tư

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin
dự án
  • chủ đầu tư

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin

dự án

chủ đầu tư

6Mã lỗi
Văn bản (Text)
HyperlinkKhông bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.6
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

Mô tả lỗiVăn bản (Text)
  • Chỉ hiển thị khi trạng thái thất bại

Thể hiện nội dung mô tả chi tiết nguyên nhân lỗi

7

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
-
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

8Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ

9Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)

Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”
2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin chủ đầu tư
Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
3

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư

4

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ chủ đầu tư

5

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
8Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

3.4.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục chủ đầu tư


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục chủ đầu tư (SAP)"
2Nút đóng (X)Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi
3Tần suấtNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
  • Chỉ được chọn 1 giá trị tấn suất đồng bộ thông tin chủ đầu tư hàng ngày/hàng tuần
Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư
4Hàng ngàyNút chọn (Radio Option)Không bắt buộc
  • Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Khi người dùng không chọn thời gian đồng bộ, hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian  đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày
5Hàng tuầnNút chọn (Radio Option)Không bắt buộc
  • Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
  • Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Khi người dùng không chọn thời gian đồng bộ, hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư các ngày được chọn trong tuần
6Nút Hủy
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình.
7Nút Áp dụng
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
  • - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt cấu hình đã thiết lập

    - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

    Hành vi 1: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

    Hành vi 2: Hệ thống cập nhật ngay lập tức màn hình "Tích hợp danh mục chủ đầu tư" để áp dụng cấu hình  mới đã thiết lập.

Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn đồng bộ

3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư"

3Nút "Tôi chắc chắn" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư ngay 

Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư theo cấu hình 

4Nút Hủy
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay.

3.4.5 Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

Hiển thị tiêu đề " Cảnh báo"
2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản thông báo:"Hệ thống đang thực hiện đồng bộ.
Vui lòng chờ quá trình hoàn tất."

3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình
hiện tại
  • pop-up.
    Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu khoản mục phí"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo


3.4.6 Pop-up chi tiết mã lỗi


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại"
2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản thông báo

- Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"

3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
    Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu chủ đầu tư"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo

...