Nghiệp vụ | IT | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |||||||||
Tên, Chức danh | ||||||||||||
Ngày ký | ||||||||||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn cập nhật danh mục chủ đầu tư để thực hiện tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách chủ đầu tư bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
- Mã chủ đầu tư SAP
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế:
- Tôi muốn tìm kiếm được danh mục chủ đầu tư theo Tên chủ đầu tư
- Tôi muốn lọc được danh mục chủ đầu tư theo
- Nguồn dữ liệu
- Mã số thuế
- Tỉnh thành
- Tôi muốn Xem chi tiết chủ đầu tư hiển thị những thông tin được đồng bộ về tại SAP bao gồm
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
- Mã chủ đầu tư SAP
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thànhĐịa chỉ: Nhập tại BPM
- Phường xã: Nhập tại BPM
- Số nhà, tên đường: Lấy thông tin từ Số nhà+ Tên đường
- Địa chỉ: Tổng hợp thông tin địa chỉ và không cho phép sửa
- Tôi muốn những thông tin được đồng bộ về không dk phép sửa, những thông tin không được đồng bộ từ SAP về cho phép sửa tại BPM:
- Đại diện pháp lý
- Phường/Xã
- Tỉnh thành
- Tôi muốn tạo mới/sửa được thông tin chủ đầu tư thêm mới trực tiếp tại BPM
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "BPM"
- Tên chủ đầu tư
- Mã số thuế: Duy nhất
- Tỉnh thành
- Phường xã
- Số nhà, tên đường
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Trạng thái
- Tôi muốn hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã số thuế của chủ đầu tư
- Tôi muốn trường hợp đồng bộ chủ đầu tư từ SAP về có mã số thuế trùng với mã số thuế của chủ đầu tư tại BPM:
- Cập nhật data theo SAP
- Cập nhật nguồn dữ liệu thành SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
.1.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư
3.1.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
3.1.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
3.1.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện |
| 1 | ||||||
| Company code | ||||||
| Mã công ty/chủ đầu tư | BUTXT | |||||
| BUKRS | 4 | CHAR | Bắt buộc | |||
| 2 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc |
| 23 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | |
| 34 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |
| 45 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |
| 56 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | |
| 67 | City | Tỉnh Thành | CHAR |
3.4.2
3.4.2.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới) + Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM) | Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Tên chủ đầu tư | Hyperlink | Bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư |
| 3 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
Trường dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Nguồn dữ liệu
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
- Nguồn dữ liệu:
+ TH1: Khi tạo mới:
Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.
+ TH2 tích hợp từ SAP:
chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.
chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.
Mã chủ đầu tư
- Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
- Nguồn dữ liệu:
+ TH1: Khi tạo mới:
Hệ thống tự động lấy thông tin mã chủ đầu tưngười dùng tự nhập.
+ TH2 tích hợp từ SAP:
chủ đầu tưchưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã chủ đầu tưcủa SAP.
chủ đầu tưđã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP
- Kiểm tra chặn trùng mã chủ đầu tưkhi tạo mới với mã chủ đầu tưđã có
Thể hiện mã chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
3.4.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố địa chỉ của chủ đầu tư |
| 3 | Phường xã | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã địa chỉ của chủ đầu tư |
| 4 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư |
| 5 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư |
3.4.2.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động |
gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP: |
|
|
| Thể hiện |
Tỉnh thành phố
Lựa chọn (Drop list| nguồn dữ liệu chủ đầu tư |
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện mã chủ đầu tư |
trên SAP | |
| 3 | Tên chủ đầu tư |
Phường Xã
| Văn bản (Text) | Bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện tên |
| / mô tả chủ đầu tư |
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện |
| mã số thuế chủ đầu tư |
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện tên |
| tỉnh thành phố của chủ đầu tư |
| 6 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
| Thể hiện tên |
| phường xã của chủ đầu tư |
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống tự để trống
|
|
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà” và “Tên đường” | Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư | |||
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
Hệ thống tự đánh dấu là "Có"
|
|
|
→
→ theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà, tên đường” và “Phường/Xã” , “Tỉnh/Thành phố” và đã chọn ở trên. | Thể hiện tên địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư | |||
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
| Thể hiện |
| tên loại của chủ đầu tư |
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
→ Hiển thị theo nguyên tắc sau:
- Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là
- REL1 :Chuẩn bị triển khai
- REL2 : Đang triển khai
- Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
- REL3: chủ đầu tưhoàn thành
- REL4: chủ đầu tưhủy
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư |
3.4.2.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa
3.4.2.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM
Trường dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Nguồn dữ liệu
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | ||||
| 2 | Mã chủ đầu | ||||||||
tư SAP | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu|||||||
| Không bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ đầu | |||||||
tư trên SAP | |||||||||
| 3 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư | ||||
| 4 | |||||||||
Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã số thuế chủ đầu tư 0 | |||||
| 5 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | ||||
| 56 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | 6 | Địa chỉ|||
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | |||||||
| Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu | |||||||
| tư | |||||||||
| 7 | Loại chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư | 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên đại diện của chủ đầu | 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list||
| tư | |||||||||
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước | ||||
| 10 | chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước | ||||
| 11 | Quy mô chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của chủ đầu tư | ||||
| 12 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | ||||
| 13 | Nút đóng "Xtrạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | ||||||||
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | ||||
| 12 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùngnhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn , màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1lưu thông tin chủ đầu tư .tư | ||||
| 1413 | Nút "Áp dụngHủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu thông tin chỉnh sửahủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư | ||||
| 15 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.2.4.2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
Trường dữ liệu
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Nguồn dữ liệu
- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.
Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu
Tỉnh thành phố
- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.
Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
- Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo tỉnh thành phố đã chọn.
- Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tỉnh thành phố.
Phường Xã
- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên phường xã từ danh sách thả xuống của trường.
Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
- Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
- Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tưtheo trường tphường xã.
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư | |||||||||
| 2 | Mã chủ đầu tư SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện | |||||||||
mã chủ đầu | ||||||||||||||
tư trên SAP | ||||||||||||||
| 23 | Mã Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã chủ tên/ mô tả chủ đầu tư | 3 | Tên chủ đầu tư||||||||
| 4 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện | |||||||||
| mã số thuế chủ đầu tư | ||||||||||||||
| 45 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư | |||||||||
| 56 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư | 6 | Địa chỉ||||||||
| 7 | Số nhà, tên đường | Văn bản (Text) | ||||||||||||
| Không bắt buộc |
| Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu | ||||||||||||
| tư | ||||||||||||||
| 7 | Loại chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Thể hiện tên chủ đầu tư
| Thể hiện tên loại của chủ đầu tư | 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
|
| Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư |
| 9 | Phòng/ban quản Đại diện pháp lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tư bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||
| 10 | chủ đầu tưbàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin chủ đầu tưcó thuộc chủ đầu tư bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||
| 11 | Quy mô chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của chủ đầu tư | |||||||||
| 12 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | |||||||||
| 13 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | |||||||||
| 14 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư | |||||||||
| 15 | Nút "Hủy) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư | ||||||||||
| 10 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư | |||||||||
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư hợp đồng. | Thể hiện nút "Hủy" để đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc
| 12 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư |
| 13 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư . |
3.4.2.5 Màn hình pop-up bộ lọc
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu | Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xãnguồn dữ liệu" | 4 | Chủ đầu tư||
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tưtỉnh thành phố" | 5 | Trạng thái | Lựa chọn (Drop list|
| 3 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phốcột mã số thuế - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng tháiMã số thuế" | |||
| 64 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn | |||
| 75 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | |||
| 86 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |


