Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-4992] A2.02 - Lập và phê duyệt HSMT Gói tư vấn thiết kế - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Người dùng ...
...
Là thành viên hội đồng thầu, tôi có thể lập và phê duyệt HSMT:
- Ban QLTK lập và phê duyệt Phạm vi công việc
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
...
...
...
...
...
Bảng Yêu cầu điều chỉnh
...
Bảng Từ chối
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.2.1. Bước "A2.02 Lập HSMT"
3.2.1.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
- Tại bước A2.02, hệ thống thực hiện chia gói thầu theo 2 dây:
- Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 3, 8, 9, 10; hệ thống đi dây "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế"
- Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 11, 12, 13, 14, 15, 16, 47; hệ thống đi qua dây "Loại gói thầu: thi công" (truy cập 4991 - User Story - A2.02 - Lập và phê duyệt HSMT Gói thi công)
3.4.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"
- Gói thầu đi qua quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc" khi đi dây "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế"
3.4.1.1. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
- Người thực hiện: Trưởng ban QLTK (môi trường UAT cấu hình tài khoản tuanna29, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong tổng tiến độ"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Mã số thuế
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ"
...
Thông tin phân công
...
Dynamic List
...
- Không cho phép thêm mới/xóa dòng
- Mặc định 1 dòng
...
Nhân sự phân công
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự
- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")
...
Cấp phân công/phê duyệt
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu
- Mặc định giá trị:
- Cấp 1
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.2. Màn hình công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Thông tin phân công
...
Dynamic List
...
- Không cho phép thêm mới/xóa dòng
- Mặc định 1 dòng
...
Nhân sự phân công
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự
- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")
...
Cấp phân công/phê duyệt
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu
- Mặc định giá trị:
- Cấp 1
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.3. Màn hình công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Mục Thông tin đơn vị khác liên quan
...
Nhân sự liên quan
...
Dynamic List
...
- Cho phép thêm mới/xóa dòng
- Phải có ít nhất 1 dòng
...
Nhân sự được phân công
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự
- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")
...
Loại phân công/phân quyền
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu
- Mặc định giá trị:
- Phân công nhân sự
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.4. Màn hình công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.5. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
...
Chức năng chung của hệ thống
...
- Chức năng chung của hệ thống
- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Nút "Lưu nháp"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút "Tạm dừng"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc
...
Nút "Tiếp tục"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
...
Chức năng chung của hệ thống
Sau khi nhấn nút, hệ thống kích hoạt cổng song song (Parallel Gateway)
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút mở rộng
...
Nút chức năng (Button)
...
Chức năng chung của hệ thống
...
Nút thu nhỏ
...
Nút chức năng (Button)
...
3.4.1.6. Cổng song song (Parallel Gateway) mở
- Hệ thống thực hiện kích hoạt 3 dây cùng chạy song song và mở ra các công việc tương ứng.
3.4.1.7. Màn hình công việc "Trưởng Ban KSHT soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Trưởng ban KSHT (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mục Thông tin chung
...
Mã gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên gói thầu
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Loại gói thầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Người yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Dự án
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Chủ đầu tư
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ngày bắt đầu
...
Bộ chọn ngày (Date picker)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ưu tiên
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tỷ lệ ưu tiên
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tổng giá trị dự kiến
...
Số (Number)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tên nhà thầu được chỉ định
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Họ và tên người liên hệ
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Ghi chú
...
Văn bản (Text)
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Mục Thông tin Phạm vi công việc
...
Tài liệu đính kèm
...
iFrame
...
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
...
Mục Thông tin thống nhất
...
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
...
Ghi chú phê duyệt
...
Văn bản (Text)
...
Cho phép người dùng nhập ghi chú
...
- Ban QLTK phân công công việc cho nhân sự thực hiện
- Nhân viên QLTK lập PVCV
- Các cấp tiếp nhận và soát xét PVCV
- Lưu trữ toàn bộ lịch sử trao đổi thông tin trong quá trình hoàn thiện hồ sơ mời thầu
- Thông tin Yêu cầu điều chỉnh/ Từ chối: BPM1-Danh sách công việc thuộc quy trình từ bước A.01 - A.11_Luồng từ chối-YCĐC
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UIUX:
3.2. Luồng:
3.2.1. Bước "A2.02 Lập Hồ sơ mời thầu"
3.2.1.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"
3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
- Tại bước A2.02, hệ thống thực hiện chia gói thầu theo 2 luồng:
- Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 3, 8, 9, 10; hệ thống đi luồng "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế"
- Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18; hệ thống đi qua luồng "Loại gói thầu: thi công" (truy cập 4991 - User Story - A2.02 - Lập và phê duyệt HSMT Gói thi công)
3.4.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"
- Gói thầu đi qua quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc" khi đi luồng "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế"
3.4.1.1. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"
- Người thực hiện: Trưởng ban QLTK (môi trường UAT cấu hình tài khoản tuanna29, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mã gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu |
| 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu |
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu |
| 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu |
| 8 | Dự án | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện dự án gắn với gói thầu |
| 9 | Loại dự án | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu |
| 10 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu |
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc |
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc |
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc/ Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01
| Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu |
| 14 | Nhà thầu được chỉ định ban đầu | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu |
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định |
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiển ghi chú về gói thầu |
| 19 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng | |
xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - | |||||
Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01 | Thể hiện | ||||
| tài liệu đính kèm về gói thầu | |||||
| 26 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 27 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 28 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 29 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 30 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | 31 | Nút "Hoàn thành
| 20 | Thông tin phân công | Dynamic List | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | |
| 21 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 22 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 23 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công |
| 24 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng |
| Tiếp nhận công | |||||
| việc | |||||
| 25 | Nút | ||||
" | |||||
Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | ||
| Thiện nút chức năng | |||||
| Lưu nháp công việc | |||||
| 26 | Nút | ||||
"Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | ||||
Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng | |||
Tạm dừng công việc | |||||
| 27 | Nút | ||||
"Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | ||||
Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng | |||
3.4.1.8. Màn hình công việc "Trưởng Ban PTDA soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Trưởng ban PTDA (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mã gói thầu |
| 3 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên gói thầu |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu | 5 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình
Tiếp tục công việc | |||||
| 28 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 29 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 30 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 31 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.2. Màn hình công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho
...
Bộ phận yêu cầu
...
Lựa chọn (Droplist)
...
- chủ nhiệm dự án"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ trường mục tương ứng từ màn hình công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTKchủ nhiệm dự án" | Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu | 7 | Người yêu cầu | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Thông tin phân công | Dynamic List | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu | 8 | Dự ánphân công nhân sự | ||||
| 3 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện dự án gắn với gói thầu | 9 | Chủ đầu tưBắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo | |
| 4 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||||
| 10 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện chủ ầu tư gắn với gói thầu | |||||
| 11 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt | |||||
| 5 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công | |||||
| 6 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |||||
| 7 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho | ||||||
chủ nhiệm dự án" | Thể hiện | 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Số (Number|||||||
| nút chức năng Từ chối công việc | ||||||||||
| 8 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc | |||||
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Số (Number) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu | |||||
| 14 | Tên nhà thầu được chỉ định | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu | |||||
| 15 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 16 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 17 | Họ và tên người liên hệ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK" | Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định | |||||
| 18 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hìnhChức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |||||
| 9 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |||||
| 10 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |||||
| 11 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||||
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |||||
| 13 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||||
| 14 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.3. Màn hình công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mục Thông tin chung
Mã gói thầu
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTKchủ nhiệm dự án" | Thể hiển ghi chú về gói thầu | 19hiện thông tin chung của gói thầu | ||||||||||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | |||||||||||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | |||||||||||
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về | |||||||||||||
| phạm vi công việc | ||||||||||||||
| 4 | Mục Thông tin | Phạm vi công việc21 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệuđơn vị khác liên quan | ||||||||
| 5 | Nhân sự liên quan | Dynamic List | - Cho phép thêm mới/xóa dòng - Phải có ít nhất 1 dòng | Thể hiện thông tin nhân sự liên quan | ||||||||||
| 6 | Nhân sự được phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng | ||||||||||
nhấn để nhập/chọn nhân sự - | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc | |||||||||||||
| 22 | Mục Thông tin thống nhất | 23 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table|||||||||||
Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự được phân công liên quan | |||||||||||||
| 7 | Loại phân công/phân quyền | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - KhôngKhông cho phép thêm mới/chỉnh sửa /xóadữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | |||||||||
| 24 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt | |||||||||
| 25 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | |||||||||
| 26 | Nút "Tiếp nhậnMặc định giá trị:
| Thể hiện loại phân công/phân quyền | ||||||||||||
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |||||||||
| 9 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV" | Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc | |||||||||
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện Thiện nút chức năng Tiếp nhận Lưu nháp công việc | |||||||||
| 2711 | Nút " | YCĐCTạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | ||||||||
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng | Yêu cầu điều chỉnh Tiếp tục công việc | ||||||||
| 2813 | Nút "Lưu nhápHoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện Thể hiện nút chức năng Lưu nháp Hoàn thành công việcviệc | |||||||||
| 2914 | Nút đóng "Tạm dừngX" | Nút chức năng (Button) | Không Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng Đóng màn hình công việc | |||||||||
| 3015 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | 31 | Nút "Hoàn thành"Mở rộng màn hình công việc | |||||||
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |||||||||
| 32 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |||||||||
| 33 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |||||||||
| 34 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | |||||||||
3.4.1.9. Màn hình công việc "Các đơn vị liên quan soát xét PVCV"
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
| Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.4. Màn hình công việc "Chủ nhiệm dự án soát xét Phạm vi công việc"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 4 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Lĩnh vực
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Loại gói thầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Bộ phận yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Người yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Dự án
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Chủ đầu tư
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ngày bắt đầu
Bộ chọn ngày (Date picker)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ưu tiên
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tỷ lệ ưu tiên
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tổng giá trị dự kiến
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tên nhà thầu được chỉ định
Lựa chọn (Droplist)
Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 13 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.5. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Phạm vi công việc"
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho
...
Mã số thuế
...
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
...
Địa chỉ
...
Văn bản (Text)
...
- chủ nhiệm dự án"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ |
mục tương ứng từ |
công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho |
chủ nhiệm dự án" | Thể hiện |
Họ và tên người liên hệ
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ghi chú
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tài liệu đính kèm
iFrame
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Mục Thông tin Phạm vi công việc
Tài liệu đính kèm
iFrame
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV"
Mục Thông tin thống nhất
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.
- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)
- Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú phê duyệt
Ghi chú phê duyệt
Văn bản (Text)
Cho phép người dùng nhập ghi chú
Tài liệu đính kèm
iFrame
- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu
- Cho phép người dùng xem tài liệu
- Cho phép người dùng tải về tài liệu
- Cho phép người dùng xóa tài liệu
| thông tin chung của gói thầu | |||||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 4 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | |||
Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp |
tục công |
việc |
| 13 | Nút " |
| Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - |
Sau khi nhấn nút, hệ thống kích hoạt cổng song song (Parallel Gateway) | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | ||||
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng |
| Đóng màn hình công việc | ||||
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống |
| Thể hiện nút chức năng |
| Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút |
thu nhỏ | Nút chức năng (Button) |
| Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút |
Nút "Tiếp tục"
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
Chức năng chung của hệ thống
Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc
Chức năng chung của hệ thống
Nút đóng "X"
Nút chức năng (Button)
Chức năng chung của hệ thống
Nút mở rộng
Nút chức năng (Button)
Chức năng chung của hệ thống
Nút thu nhỏ
Nút chức năng (Button)
3.4.1.10. Cổng song song (Parallel Gateway) đóng
- Sau khi hoàn thành tất cả công việc trên dây, hệ thống thực hiện đóng cổng và chuyển sang công việc tiếp theo "Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV".
3.4.1.11. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT: cấu hình tài khoản CT_Rox@rox.vn, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh: tài khoản Đỗ Xuân Giao, giaodx@rox.vn)
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mục Thông tin chung
Mã gói thầu
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
| chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.6. Cổng song song (Parallel Gateway) mở
- Hệ thống thực hiện kích hoạt 3 dây cùng chạy song song và mở ra các công việc tương ứng.
3.4.1.7. Màn hình công việc "Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc"
- Người thực hiện: Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 3 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 4 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 5 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 6 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Lĩnh vực
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Loại gói thầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Bộ phận yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Người yêu cầu
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Dự án
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Chủ đầu tư
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ngày bắt đầu
Bộ chọn ngày (Date picker)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ưu tiên
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tỷ lệ ưu tiên
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tổng giá trị dự kiến
Số (Number)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tên nhà thầu được chỉ định
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Mã số thuế
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Địa chỉ
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Họ và tên người liên hệ
Lựa chọn (Droplist)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Ghi chú
Văn bản (Text)
Dữ liệu được kế thừa từ trường tương ứng từ màn hình "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK"
Tài liệu đính kèm
iFrame
Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 9 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 10 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 11 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 12 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 13 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 14 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 15 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 16 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.8. Màn hình công việc "Trưởng ban PTDA soát xét Phạm vi công việc" (tương tự màn hình công việc"Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc")
- Người thực hiện: Trưởng ban PTDA (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
3.4.1.9. Màn hình công việc "Các đơn vị liên quan soát xét Phạm vi công việc" (tương tự màn hình công việc"Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc")
- Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"
3.4.1.10. Cổng song song (Parallel Gateway) đóng
- Sau khi hoàn thành tất cả công việc trên dây, hệ thống thực hiện đóng cổng và chuyển sang công việc tiếp theo "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc".
3.4.1.11. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc"
- Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT: cấu hình tài khoản CT_Rox@rox.vn, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh: tài khoản Đỗ Xuân Giao, giaodx@rox.vn)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTKchủ nhiệm dự án" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về chung của gói thầu | |||
| 202 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | |||||
| 213 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập | PVCVPhạm vi công việc" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 224 | Mục Thông tin thống nhấtphê duyệt | |||||
| 235 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt | |
| 246 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt | |
| 257 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu | 26thông tin phê duyệt |
| 8 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc | |
| 279 | Nút "YCĐC" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập | PVCVPhạm vi công việc" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 2810 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc | |
| 2911 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc | |
| 3012 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc | |
| 3113 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.03 của quy trình A2 | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc | |
| 3214 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc | |
| 3315 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc | |
| 3416 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc | |
...



