...
- Tôi muốn tìm kiếm được danh sách thông tin quản trị nhóm quyền bao gồm các thông tin::
- Tên nhóm quyền
- Tôi muốn xem được danh sách nhóm quyền
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xem chi tiết được thông tin nhóm quyền bao gồm các thông tin
- Mã nhóm quyền
- Tên nhóm quyền
- Mô tả
- Nhân viên
- Lựa chọn/bỏ chọn các thao tác được phép phân quyền trong từng chức năng cho nhóm quyền đang thực hiện thao tác
- Xem
- Thêm
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Trạng thái
- Tôi muốn chỉ thao tác tích chọn/bỏ tích chọn phân quyền khi đã thiết lập ở danh mục chức năng
- Tôi muốn thêm mới/bỏ bớt một hoặc nhiều user vào nhóm quyền
- Tôi muốn tìm kiếm, xem thông tin user khi thêm vào nhóm quyền bao gồm Mã nhân viên, Tên nhân viên, chức danh, Đơn vị/Công ty, Phòng ban
- Tôi muốn có thể thêm mới/chỉnh sửa phần cấu hình nhóm quyền từ việc copy cấu hình của một nhóm quyền sẵn có và cho phép sửa thông tin
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp cập nhật trạng thái không hoạt động nhóm quyền đang được mapping với user
- Tôi muốn người dùng export được thông tin quản trị nhóm quyền trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
- Tôi muốn người dùng import được danh sách nhóm quyền vào hệ thống (Chưa bao gồm cấu hình)
- Tôi muốn người dùng import được cấu hình của từng nhóm quyền vào hệ thống
- Tôi muốn trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Thêm mới tại màn hình Quản trị nhóm quyền
Trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc Duy nhất | Enable Ký tự được phép nhập: Chữ , Số, ký tự đặc biệt bao gồm . _ (Chấm và gạch dưới) Giới hạn: 32 | Nhập thông tin mã nhóm quyền |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin tên nhóm quyền |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable Giới hạn ký tự: 500 | Nhập thông tin mô tả |
| 5 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Mặc định: Hoạt động Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động → Không hoạt động |
Cấu hình (Hiển thị sau khi ấn Áp dụng lần đầu) | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | |
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | |
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel và import file mẫu | |
| 11 | Xuất file excel | Button | Enable | Tải xuống file excel theo mô tả phía dưới | |
| 12 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 13 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 14 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 15 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 16 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 17 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên (Hiển thị sau khi ấn Áp dụng lần đầu) | |||||
| 18 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 19 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 20 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | |
| 21 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | |
| 22 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 23 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 24 | Đơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | |
| 25 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 26 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
| 27 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 28 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền, gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên | |
Hành động | |||||
| 29 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 30 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
Khi thêm mới, xóa nhân viên tại tab Danh sách nhân viên, lưu thông tin trực tiếp tại tab và BE không xử lý bằng nút Áp dụng | |
...
Popup tạo mới nhóm quyền được gọi khi người dùng chọn button Sửa tại màn hình Quản trị nhóm quyền
...
STT
...
Trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa nhóm quyền | Label | Tên popup | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Disable | Không được phép sửa thông tin mã nhóm quyền |
| 3 | Tên nhóm quyền | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa thông tin tên nhóm quyền |
| 4 | Mô tả | Textbox | Không bắt buộc | Enable | Cập nhật thông tin mô tả |
| 5 | Trạng thái hoạt động | Toggle | Bắt buộc | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Hoạt động/Không hoạt động |
Cấu hình | |||||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Textbox | Cố định tiêu đề | Enable | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
|
| 7 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Enable | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của tất cả các chức năng thuộc phân hệ đó | |
| 8 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Enable | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | |
| 9 | Sao chép nhóm quyền | Button | Enable | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | |
| 10 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi popup nhập file excel | |
| 11 | Xuất file excel | Button | Enable | Tải xuống file excel theo mô tả phía dưới | |
| 12 | Xem | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem |
| 13 | Thêm | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm |
| 14 | Sửa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa |
| 15 | Xóa | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa |
| 16 | Nhập | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập |
| 17 | Xuất | Checkbox | Cố định tiêu đề | Enable | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất |
| Danh sách nhân viên | |||||
| 18 | Danh sách nhân viên | Label | Hiển thị thông tin các người dùng đang thuộc nhóm quyền | ||
| 19 | Tìm kiếm theo tên đăng nhập | Textbox | Enable | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo các cột thông tin dưới Grid
| |
| 20 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi popup Thêm mới người dùng | |
| 21 | Lọc | Button | Enable | Gọi popup lọc thông tin | |
| 22 | Tên đăng nhập | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên đăng nhập của người dùng | |
| 23 | Họ và tên | Grid- Text | Enable | Hiển thị tên hiển thị của người dùng | |
| 24 | Đơn vị | Grid- Text | Enable | Thông tin đơn vị của nhân viên tương ứng với user | |
| 25 | Phòng ban | Grid- Text | Enable | Thông tin phòng ban của nhân viên tương ứng với người dùng user | |
| 26 | Chức danh | Grid- Text | Enable | Thông tin chức danh của nhân viên tương ứng với user | |
| 27 | Trạng thái | Grid- Text | Enable | Thông tin trạng thái hoạt động của user | |
| 28 | Xóa | Button | Enable | Xóa thông tin user ra khỏi nhóm quyền, gọi Pop-up xác nhận xóa nhân viên | |
Hành động | |||||
| 29 | Hủy | Button | Enable | Cho phép thoát khỏi popup thêm mới | |
| 30 | Áp dụng | Button | Enable | Không thành công:
Thành công
Khi thêm mới, xóa nhân viên tại tab Danh sách nhân viên, lưu thông tin trực tiếp tại tab và BE không xử lý bằng nút Áp dụng | |
...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quyền | Text | Thông tin mã nhóm quyền | ||
| 2 | Tên nhóm quyền | Text | Thông tin tên nhóm quyền | ||
| 3 | Trạng thái | Text | Thông tin trạng thái | ||
| 4 | Ngày xuất | Text | Ngày xuất excel | ||
| 5 | Người xuất | Text | Thông tin người xuất dữ liệu | ||
| 6 | STT | Number | Số nguyên tự tăng | ||
| 7 | Phân hệ cha cấp 1 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 1 tương ứng với chức năng | ||
| 8 | Phân hệ cha cấp 2 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 2 tương ứng với chức năng | ||
| 9 | Danh mục chức năng | Text | Lấy thông tin chức năng trên giao diện | ||
| 10 | Thêm | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 11 | Xem | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 12 | Sửa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 13 | Xóa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 14 | Nhập | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 15 | Xuất | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình |
3.4.15. Hệ thống cảnh báo trong trường hợp chuyển trạng thái nhóm quyền từ hoạt động sang không hoạt động của nhóm quyền chứa tài khoản người dùng đang active
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảnh báo- Nhóm quyền được gán người dùng đang hoạt động. Tiếp tục chuyển trạng thái nhóm quyền? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo | ||
| 3 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng hoàn thành công việc. Những tài khoản người dùng đang được gắn với nhóm quyền đã inactive sẽ không hiển thị thông tin cấu hình theo nhóm quyền đó và không được phân quyền tương ứng. | |
| 4 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng đóng màn hình pop-up. |

