...
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhóm quyền | Text | Thông tin mã nhóm quyền | ||
| 2 | Tên nhóm quyền | Text | Thông tin tên nhóm quyền | ||
| 3 | Trạng thái | Text | Thông tin trạng thái | ||
| 4 | Ngày xuất | Text | Ngày xuất excel | ||
| 5 | Người xuất | Text | Thông tin người xuất dữ liệu | ||
| 6 | STT | Number | Số nguyên tự tăng | ||
| 7 | Phân hệ cha cấp 1 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 1 tương ứng với chức năng | ||
| 8 | Phân hệ cha cấp 2 | Text | Lấy thông tin danh mục phân hệ cấp 2 tương ứng với chức năng | ||
| 9 | Danh mục chức năng | Text | Lấy thông tin chức năng trên giao diện | ||
| 10 | Thêm | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 11 | Xem | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 12 | Sửa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 13 | Xóa | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 14 | Nhập | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình | ||
| 15 | Xuất | Text | Hiển thị "X" nếu nhóm quyền được cấu hình chức năng và để trống nếu không được cấu hình |
3.4.15. Hệ thống cảnh báo trong trường hợp chuyển trạng thái nhóm quyền từ hoạt động sang không hoạt động của nhóm quyền chứa tài khoản người dùng đang active
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảnh báo- Nhóm quyền được gán người dùng đang hoạt động. Tiếp tục chuyển trạng thái nhóm quyền? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo | ||
| 3 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng hoàn thành công việc. Những tài khoản người dùng đang được gắn với nhóm quyền đã inactive sẽ không hiển thị thông tin cấu hình theo nhóm quyền đó và không được phân quyền tương ứng. | |
| 4 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Thể hiện nút chức năng đóng màn hình pop-up. |

