Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-1899] Thiết kế luồng happy A1.05 - Jira


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhậnthiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được bước nộp thầu của nhà thầu (từ hệ thống portal) trên hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

2.1. Tôi muốn BPM nhận được thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang  khi nhà thầu thực hiện nhấn nút "Xác nhận Tham gia", "Xác nhận Từ chối", "Xác nhận Tham gia lại"

    • Mã nhà thầu
    • Trạng thái
    • Số lượng nhà thầu đã mời thầu

2.2. Tôi muốn trường hợp mỗi lần nhà thầu thực hiện "xác nhận Nộp thầu", hệ thống sẽ  thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM bao gồm:

      • Mã nhà thầu
      • Vòng nộp thầu
      • Loại hồ sơ dự thầu Đã nộp (Hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính, hồ sơ năng lực, hợp đồng mẫu)
      • Hồ sơ dự thầu đã nộp
      • Thời gian nộp thầu

2.3. Tôi muốn hệ thống kiểm tra điều kiện khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu (Trường hợp tất cả đã xác nhận mà chưa hết thời gian) để kích hoạt luồng Mở thầu

2.4. Khi hết thời gian nộp thầu, tôi muốn hệ thống BPM nhận từ hệ thống Portal và kiểm tra điều kiện đã có nhà thầu nộp thầu từ đó kích hoạt công việc Mở thầu, thông tin nhận về bao gồm:

    • Mã gói thầu
    • Vòng nộp thầu
    • Trạng thái

Quy trình Thiết kế luồng A1.05 


                             Image Added

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX

3.2. Luồng


3.3 API Spec

...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

3.4.1. Màn hình chi tiết công việc công việc "Nộp thầu"

...

Trường/Nút chức năng

...

Kiểu dữ liệu

...

Điều kiện

...

Quy định

...

Mô tả

...

- Là thành phần hiển thị tiêu đề khối

- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

-Thể hiện tiêu đề chính của khối.

-Ví dụ: Thông tin chi tiết

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và Hyperlink nội dung trường.

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Nội dung công việc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ tên node được đặt tên trong quy trình.
  • Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân
  • Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Quản lý dự thầu"

...

Thể hiện nhãn (label) cố định và đường dẫn (hyperlink) tới màn hình tương ứng trong quy trình.

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định  và hiển thị tiêu đề trường “Dự án".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên dự án" của công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong/ngoài tổng tiến độ" thuộc bước A1.01 trong quy trình.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Dự án" 

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Tên gói thầu - mua sắm".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ trường "Tên gói thầu - mua sắm" của công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong/ngoài tổng tiến độ" thuộc bước A1.01 trong quy trình.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Thể hiện nhãn (label) cố định và nội dung trường "Tên gói thầu-mua sắm"

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian bắt đầu".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian bắt đầu” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “Thời gian kết thúc".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu tại thời điểm quy trình trên hệ thống khởi tạo công việc (thời gian sinh ra task).
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Thể hiện nhãn (label) về “Thời gian kết thúc” và giá trị thời gian tương ứng theo định dạng chuẩn ngày – giờ Việt Nam (GMT+7)

...

Duration

(thời lượng)

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn(label) cố định và hiển thị tiêu đề trường “OLA phản hồi".
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA phản hồi đã được cấu hình trong quy trình (đơn vị: ngày - giờ - phút)
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Duration

(thời lượng)

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “OLA xử lý”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý đã được cấu hình trong quy trình (đơn vị: ngày - giờ - phút)
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người liên quan”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ thời lượng OLA xử lý đã được cấu hình trong quy trình (đơn vị: ngày - giờ - phút)
  • Định dạng hiển thị theo chuẩn ngày – giờ của của giờ Việt Nam (GMT+7).
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

Thể hiện danh sách những người có liên quan đến công việc gồm:

  • Người giao việc
  • Người nhận việc
  • Người tham gia

...

Người giao việc

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người giao việc”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ nút Người xử lý đã được cấu hình trong quy trình hoặc được người được phân công linh động khi tạo công việc.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trường và nội dung trường

+) Nhãn trường: 

  • Là nhãn (label) cố định, hiển thị tiêu đề trường “Người nhận việc”.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Nội dung trường

  • Lấy dữ liệu từ nút Người xử lý đã được cấu hình trong quy trình hoặc được người được phân công linh động khi tạo công việc.
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: nhãn trạng thái (status label) và icon gắn với trạng thái đó 

+) Nhãn trạng thái (status label):

  • Hiển thị tên trạng thái công việc, gồm:
    • Mới tiếp nhận
    • Đang xử lý
    • Hoàn thành
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Tên trạng thái:

  • Hiển thị biểu tượng gắn với trạng thái

+) Dữ liệu hiển thị:

  • Lấy từ dữ liệu trạng thái của công việc trong quy trình.

Thể hiện trạng thái hiện tại của công việc dưới dạng nhãn kèm biểu tượng minh họacó

...

- Là thành phần con của khối "Thông tin chi tiết" gồm: Biểu tượng ngôi sao (Icon) và Tên mức độ ưu tiên

+)  Biểu tượng ngôi sao (Icon):

  • Hiển thị biểu tượng ngôi sao tương ứng với mức độ ưu tiên.
    • Sao đỏ: Ưu tiên gấp
    • Sao vàng: Ưư tiên
  • Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

+) Tên mức độ ưu tiên:

  • Hiển thị tên mức độ ưu tiên theo biểu tượng ngôi sao phía trên
  • Không có hành vi điều hướng khi click

+) Dữ liệu hiển thị:

  • Lấy từ dữ liệu trường "Ưu tiên" của công việc "Lập tờ trình xin chủ trương trong/ngoài tổng tiến độ" thuộc bước A1.01 trong quy trình.

...

- Là thành phần hiển thị tiêu đề khối

- Không có hành vi điều hướng hoặc tương tác khi click.

...

-Thể hiện tiêu đề chính của khối.

-Ví dụ: Ghi chú dự án

...

-  Là thành phần con của khối "Ghi chú dự án"

- Khi người dùng nhấn vào nút,  hệ thống sẽ bắt đầu quá trình tải xuống tệp OLA

-Sau khi file được tải xuống thành công, hiển thị toast cảnh báo thành công sau khi file được tải xuống với nội dung "Xuất file thành công"

...

Thể hiện nút cho phép người dùng tải về tệp OLA liên quan đến công việc

...

Panel
titleAPI tổng hợp hồ sơ dự thầu

Method

GET

URL

application/tender-package/submission/check-completeness

Description

API tổng hợp hồ sơ dự thầu

Note

API mới tổng hợp hồ sơ dự thầu.

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1packageIdtrueIntegerid gói thầu

2roundtrueIntegervòng nộp thầu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultObjectkết quả trả ra

4(result) statusInteger0: chưa đủ điều kiện,  1: đủ điều kiện mở thầu

5(result) docTypesList<Object>Danh sách loại hồ sơ nhà thầu nộp

6(docTypes) idIntegerid loại hồ sơ (hồ sơ tài chính...)

7(docTypes) nameStringtên loại hồ sơ

==> Logic xử lý: Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu → Kích hoạt dây đi tiếp luồng "Mở thầu"

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

3.4.1. Bước nhà thầu nộp thầu

3.4.1.1 Receive Task "Nhà thầu nộp thầu"

  1. Tại bước này hệ thống sẽ ghi nhận thông tin được phản hồi từ hệ thống Portal:
  • Thông tin nhà thầu xác nhận tham gia/từ chối tham gia gói thầu: Thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM mỗi lần nhà thầu thực hiện nhấn nút "Xác nhận Tham gia", "Xác nhận Từ chối", "Xác nhận Tham gia lại"
    • Mã nhà thầu
    • Trạng thái: Tham gia, Từ chối
    • Số lượng nhà thầu đã mời thầu
  • Thông tin nộp thầu của nhà thầu: Thông tin sẽ được đẩy từ Portal sang BPM mỗi lần nhà thầu thực hiện "xác nhận Nộp thầu"
    • Mã nhà thầu
    • Vòng nộp thầu
    • Loại hồ sơ dự thầu Đã nộp (Hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính, hồ sơ năng lực, hợp đồng mẫu)
    • Thời gian nộp thầu

    2. Receive task sẽ được hoàn thành trên điều kiện: Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu (Service task tổng hợp kết quả)

    3. Với trường hợp gói thầu bị phát hành lần 2 trở lên (trường hợp công việc bị từ chối về bước phát hành hoặc bước trước phát hành):

  • Trường hợp còn thời gian nộp thầu: Hệ thống Portal bỏ qua
  • Trường hợp hết thời gian nộp thầu: Portal trả về cho BPM thời gian kết thúc để hệ thống BPM kích hoạt điều kiện hết giờ và đi tiếp đến bước tiếp theo.

3.4.1.2 Conditional intermediate catch event (Hết giờ nộp thầu)

Node nhận tín hiệu gói thầu đã được đóng (do hết thời gian nộp thầu) hệ thống BPM nhận từ hệ thống Portal từ đó kích hoạt công việc Mở thầu

Hệ thống Portal gửi tín hiệu cho BPM tại thời điểm hết thời gian nộp thầu.

Thông tin đóng thầu bao gồm:

  • Mã gói thầu
  • Vòng nộp thầu
  • Trạng thái: Đã đóng thầu

3.4.1.3 Service task Tổng hợp hồ sơ dự thầu

Service task với mục đích tổng hợp dữ liệu từ Send task "Nhà thầu nộp thầu" để kiểm tra điều kiện đi tiếp công việc "Mở thầu":

Khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu → Kích hoạt dây đi tiếp luồng "Mở thầu"

3.4.1.4 Script task Biến đổi dữ liệu hồ sơ dự thầu

Script task với mục đích biến đổi dữ liệu đã tổng hợp để cho ra kết quả có bao nhiêu loại hồ sơ đã được nộp từ đó là cơ sở để kích hoạt số lượng công việc, dây công việc đánh giá tương ứng khi thực hiện mở thầu.

Dữ liệu sẽ được biến đổi thành các biến:

STT

Biến dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

biddingtypeQuantity

Số nguyên

Số lượng loại hồ sơ nộp thầu.

Dùng để xác định số lượng luồng công việc đáng giá song song.

2

tchnclDocument

Văn bản

Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:

  • True: có ít nhất 01 hồ sơ kỹ thuật được nộp
  • False: Không có hồ sơ nào được nộp

Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật

3

fnclDocument

Văn bản

Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:

  • True: có ít nhất 01 hồ sơ tài chính được nộp
  • False: Không có hồ sơ nào được nộp

Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ tài chính

4

cpctPrfDocument

Văn bản

Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:

  • True: có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp
  • False: Không có hồ sơ nào được nộp

Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật

5

ctrctTmplDocument

Văn bản

Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:

  • True: có ít nhất 01 hồ sơ hợp đồng mẫu được nộp
  • False: Không có hồ sơ nào được nộp

Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật