Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Ngày ký


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danhHọ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/[BPMKVH-2322] Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
  2. Tôi muốn khi một hợp đồng đượckhởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
  3. Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
    • Số hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Gói thầu
    • Đơn vị quản lýLoại hợp đồng
    • Dự án
    • Ngày ký kếthợp đồng
    • Ngày hiệu lựcNgày hết hạndự kiến hoàn thành
    • Giá trị hợp đồng trước thuế
    • Giá trị hợp đồng
    • Số tiền đã thanh toán
    • Số tiền chưa thanh toánsau thuế
    • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
    • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
    • Trạng thái hợp đồng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
    • Số - tên hợp đồng
  5. Tôi muốn lọc theo các thông tin
      Ngày hiệu lực
      1. Dự án: Chọn dự án
      2. Ngày ký hợp đồng: Từ - Đến
      3. Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
      4. Trạng thái hợp đồng
    1. Tôi muốn Xuất file excel danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
    2. Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày hiệu lựcký kết: Ngày gần nhất lên trên
    3. Tôi muốn link thông tin đến Danh mục màn chi tiết hợp đồng của Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu

    3. Conversation (Mô tả chi tiết)

    3.1 UIUX: 

    3.1.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

    Image Added

    3

    ...

    • Activity Diagram:
    • Sequence Diagram: 

    ...

    .1.2. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm
    3.1.2.1. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi có kết quả

    Image Added

    3.1.2.2. Màn hình kết quả theo ô tìm kiếm: khi không có kết quả/ Danh sách trống

    Image Added

    3.1.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

    Image Added Image Added Image Added

    3.1.4. Màn hình kết quả theo bộ lọc
    3.1.4.1. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi có kết quả

    Image Added

    3.1.4.2. Màn hình kết quả theo bộ lọc: khi không có kết quả/ Danh sách trống

    Image Added

    3.1.5. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

    Image Added

    Image Added

    3.2 Luồng:

    3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC

    Image Added

    3.2.2. Xuất file excel

    Image Added

    3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

    Panel
    titleAPI Spec Document

    Method

    GET

    URL

    /application/contract/list

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1AuthorizationStringTokeneyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjIwODQ3Mjg0ODgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDEyMzQ2ODc5N1wiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwT3JnYW5pemF0aW9uXCI6e1wiYnBtMS1kZXYucm94LnZuXCI6MH0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyMyxcImVtcGxveWVlRGVwYXJ0bWVudElkTHN0XCI6WzM5MDAwLDkyNjA1XX0ifQ.r2L5EdNg9ERXJ-7ZmkoDL3hbA5YWpBM_SSorhoI0P34

    2.

    Body

    Param

    STT

    Path

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1nameString


    2orgIdInteger


    3projectIdInteger


    4statusInteger


    5contractTypeIdInteger


    6attachmentInteger


    7

    signedAtFrom

    String


    8

    signedAtTo

    String


    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer


    2

    isInWorkflow

    Integer


    3

    contractNo

    String


    4

    contractTypeId

    Integer


    5

    contractName

    String


    6

    status

    Integer


    7

    projectId

    Integer


    8

    organizationId

    Integer


    9

    taxCode

    String


    10

    departmentId

    Integer


    11

    employeeId

    Integer


    12

    signedAt

    Timestamp


    13

    expectedFinishAt

    Timestamp


    14

    executionTime

    Integer


    15

    warrantyExpiredAt

    Timestamp


    16

    amountBeforeTax

    BigDecimal


    17

    amountAfterTax

    BigDecimal


    18

    adjAmountBeforeTax

    BigDecimal


    19

    adjAmountAfterTax

    BigDecimal


    20

    currencyUnitId

    Integer


    21

    exchangeRate

    String


    22

    investorSigningUnitId

    Integer


    23

    risk

    String


    24

    potId

    Integer


    25

    contractAttachments

    String


    26

    appendixAttachments

    String


    27

    updatedAt

    Timestamp


    28

    createdAt

    Timestamp



    3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

    3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

    Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử giao dịch, Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp:

    • Sắp xếp danh mục hợp đồng theo Ngày ký hợp đồng: Ngày ký hợp đồng gần nhất lên trên.
    • Hệ thống tự động đồng bộ thông tin danh sách Hợp đồng sau mỗi lần cập nhật/thêm mới/chỉnh sửa tại menu Quản lý hợp đồng từ 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng
    • Màn hình bao gồm các

    ...

    STT

    ...

    Trường/ Nút chức năng

    • trường thông tin:

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    )

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1
    Tìm kiếm theo tên/mãSearchbox

    Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:

    • Không phân biệt hoa thường
    • Không phân biệt dấu tiếng việt
    • Không phân biệt dấu cách
    2LọcButton3STTGrid-Number4Mã hợp đồngHyperlink5Tên hợp đồngGrid-Text6Gói thầuGrid-Text7Trạng tháiGrid-Text8Đơn vị quản lýGrid-Text9Ngày ký kếtGrid-Text10Ngày hiệu lựcGrid-Text11Ngày hết Grid-Text12Giá trị hợp đồngGrid-Text13Số tiền đã thanh toánGrid-Text14Số tiền chưa thanh Grid-Text

    3.4.2. Sự kiện cập nhật hợp đồng

    ...

    STT

    Số (Number)

    Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Hệ thống tự động gán STT theo trường Ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

    - Khi cập nhật hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật lại STT cho toàn bộ danh sách.

    Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng

    2

    Số hợp đồng

    Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp

    - Sau khi nhấn vào số hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)  4250 - User Story - Menu quản lý hợp đồng ngoài quy trình (ver2))

    Thể hiện số hợp đồng

    3

    Tên hợp đồng

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện tên hợp đồng

    4

    Loại hợp đồng

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện thông tin loại hợp đồng

    5

    Dự án

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện tên dự án

    6

    Ngày ký hợp đồng

    Thời gian (Date)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện ngày ký hợp đồng/gói thầu gần nhất

    7

    Ngày dự kiến hoàn thành

    Thời gian (Date)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai

    8

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    9

    Giá trị hợp đồng sau thuế

    Số (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    10

    Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

    Số (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục

    11

    Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

    Số (Number)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh khi bổ sung thêm các phụ lục

    12

    Trạng thái

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

    Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng

    13

    Ô tìm kiếm

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

    - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

    - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

    • Trường hợp 1 - Có kết quả:
      • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
      • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
    • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
      • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
      • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
    • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả tìm kiếm

    Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm kiếm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

    14

    Nút "Lọc"

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

    - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng bộ lọc

    15

    Nút Bỏ bộ lọcImage Added

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Sau khi nhấn, hệ thống xóa điều kiện lọc hiện tại và hiển thị danh sách tất cả hợp đồng của nhà cung cấp

    Thể hiện nút chức năng bỏ điều kiện lọc hiện tại

    16

     Nút Xem bộ lọc Image Added

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" chứa điều kiện lọc đang được sử dụng

    - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

    Thể hiện nút chức năng xem bộ lọc hiện tại

    17

    Nút "Xuất file Excel"

    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất file excel"

    Thể hiện nút chức năng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel

    3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

    Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn danh sách dữ liệu được lấy theo danh sách trường dự án từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục

    Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
    2Thời gian ký hợp đồngNhãn (Label)Không bắt buộc


    Thể hiện khoảng thời gian ký hợp đồng
    3Từ ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng 

    - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày"

    - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" 

    - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

    Thể hiện ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
    4Đến ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng 

    - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày bắt đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai

    - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

    - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

    Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
    5Giá trị hợp đồng sau thuếNhãn (Label)Không bắt buộc


    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
    6Giá trị nhỏ nhất:Số (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

    - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000
    Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 10.000.000"
    7Giá trị lớn nhất:Số (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

    - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

    • Ví dụ: 1.000.000

    - Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.

    • Nội dung cảnh báo: "Giá trị lớn nhất phải > Giá trị nhỏ nhất"
    Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 100.000.000"
    8Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

    - Nguồn danh sách dữ liệu được lấy từ danh sách giá trị của trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
    9Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc"

    - Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1 - Có kết quả:
      • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với điều kiện người dùng nhập/chọn.
      • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách các hợp đồng khớp với điều kiện nhập chọn.
    • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
      • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với điều kiện người dùng nhập/chọn hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
      • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
    Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    10Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    • Hệ thống hiển thị danh sách hợp đồng ban đầu trước khi thực hiện lọc.
    Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    11Nút Đóng "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc mới.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

    Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc.
    3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

    Pop-up "Xuất file excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)


    1 

    Chọn kiểu xuất fileNút chọn (Radio)Không bắt buộc

    Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:

    • Tất cả (mặc định)
    • Trên trang này
    • Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại
    Thể hiện nút chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống

    2

    Xuất file

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

    - Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-ddmmyyyy

    • VD: DanhSachHopDongCuaNCC-05122025
    Thể hiện nút chức năng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn

    3 

    Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Thể hiện nút chức năng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up

    Thông tin fie excel: DanhSachHopDongCuaNCC.xlsx

    Image Added

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Description

    (Mô tả)

    1Thời gian xuất

    Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss

    2Người xuất

    Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu

    3Mã số thuếThể hiện mã số thuế tương ứng với nhà cung cấp
    4Tên nhà cung cấpThể hiện tên tương ứng với nhà cung cấp
    5STTThể hiện số thự tự tự sinh tăng dần 
    6Số hợp đồngThể hiện thông tin số hợp đồng
    7Tên hợp đồngThể hiện thông tin tên của hợp đồng
    8Loại hợp đồngThể hiện thông tin loại hợp đồng
    9Dự ánThể hiện thông tin dự án của hợp đồng
    10Ngày ký hợp đồngThể hiện thông tin ngày ký của hợp đồng
    11Ngày dự kiến hoàn thànhThể hiện thông tin ngày dự kiến hoàn thành triển khai của hợp đồng
    12Giá trị HĐ trước thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế của hợp đồng
    13Giá trị HĐ sau thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế của hợp đồng
    14Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
    15Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
    16Trạng thái hợp đồngThể hiện thông tin trạng thái hiện tại của hợp đồng