Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-4593

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn cập nhật danh mục chủ đầu tư để thực hiện tích hợp SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách chủ đầu tư bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
    2. Mã chủ đầu tư SAP
    3. Tên chủ đầu tư
    4. Mã số thuế: 
  2. Tôi muốn tìm kiếm được danh mục chủ đầu tư theo Tên chủ đầu tư
  3. Tôi muốn lọc được danh mục chủ đầu tư theo 
    1. Nguồn dữ liệu
    2. Mã số thuế
    3. Tỉnh thành
  4. Tôi muốn Xem chi tiết chủ đầu tư hiển thị những thông tin được đồng bộ về tại SAP bao gồm
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Mã chủ đầu tư SAP
    3. Tên chủ đầu tư
    4. Mã số thuế: Duy nhất
    5. Tỉnh thànhĐịa chỉ: Nhập tại BPM
    6. Phường xã: Nhập tại BPM
    7. Số nhà, tên đường: Lấy thông tin từ Số nhà+ Tên đường
    8. Địa chỉ: Tổng hợp thông tin địa chỉ và không cho phép sửa
  5. Tôi muốn những thông tin được đồng bộ về không dk phép sửa, những thông tin không được đồng bộ từ SAP về cho phép sửa tại BPM:
    1. Đại diện pháp lý
    2. Phường/Xã
    3. Tỉnh thành
  6. Tôi muốn tạo mới/sửa được thông tin chủ đầu tư thêm mới trực tiếp tại BPM
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "BPM"
    2. Tên chủ đầu tư
    3. Mã số thuế: Duy nhất
    4. Tỉnh thành
    5. Phường xã
    6. Số nhà, tên đường
    7. Địa chỉ
    8. Đại diện pháp lý
    9. Trạng thái
  7. Tôi muốn hệ thống chặn và cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã số thuế của chủ đầu tư
  8. Tôi muốn trường hợp đồng bộ chủ đầu tư từ SAP về có mã số thuế trùng với mã số thuế của chủ đầu tư tại BPM:
    1. Cập nhật data theo SAP
    2. Cập nhật nguồn dữ liệu thành SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:
  • Sequence Diagram:

.1.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư 

Image Added

3.1.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới

Image Added

3.1.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư

Image Added

3.1.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

TTTên trườngMô tảFieldĐộ dàiKiểu dữ liệuĐiều kiện
1
Name
Company codeMã công ty/chủ đầu tưBUKRS4CHARBắt buộc
2NameTên công ty/chủ đầu tưBUTXT25CHARBắt buộc
23VAT reg noMã số thuếSTCEG14CHAR
34Countryquốc giaLAND13CHAR
45StreetTên đường → Cập nhật vào Địa chỉSTREET60CHAR
56House numberSố nhà → Cập nhật vào Địa chỉHOUSE_NUM110CHAR
67CityTỉnh Thành

CHAR


3.4.2

3.4.2.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục chủ đầu tư 


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: Có 2 nguồn dữ liệu

+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)

+ Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM)

Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
2

Tên chủ đầu tư


HyperlinkBắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn vào mở ra màn hình chi tiết
Thể hiện tên chủ đầu tư 
3Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)
Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 

3.4.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư

2

Tỉnh thành phố

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép chọn thông tin tỉnh thành phố từ danh sách sẵn có
Thể hiện tên tỉnh thành phố địa chỉ của chủ đầu tư 
3

Phường xã

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép chọn thông tin từ Danh sách Phường/Xã được lọc và hiển thị trực thuộc theo Tỉnh/Thành phố đã chọn tại trường “Tỉnh/Thành phố”.
Thể hiện tên phường xã địa chỉ của chủ đầu tư 
4

Số nhà, tên đường


Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập địa chỉ chi tiết gồm Số nhà + Tên đường.
Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu tư 
5

Địa chỉ

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Dựa trên dữ liệu số nhà, tên đường, Tỉnh/Thành phố và Phường xã đã chọn ở các bước trước, hệ thống:

    • Tự động hiển thị đầy đủ thông tin địa chỉ từ số nhà, tên đường, Phường/Xã và Thành phố tương ứng

Thể hiện địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư 

3.4.2.3 Màn hình xem chi tiết chủ đầu tư


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu: 

+ TH1: Khi tạo mới:

Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.

+ TH2 tích hợp từ SAP: 

  • Chủ đầu tư chưa tồn tại mã số thuế trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.

  • chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã số thuế→ hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.

Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
2

Mã chủ đầu tư SAP


Văn bản (Text)
Bắt
Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
 
+
  • TH1: Khi tạo mới

:Hệ thống tự động gán Nguồn
  • nguồn dữ liệu

= BPM.
  • BPM hệ thống sẽ để trống và ẩn không cho thao tác

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Chủ đầu tư chưa tồn tại

trên BPM → tự động tạo mới
    • ,

Nguồn dữ liệu = SAP.chủ đầu tư
    • đã tồn tại

và trùng mã → hệ thống
    • trên BPMtự động

cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang
    • tạo mới, cập nhật thông tin mã chủ đầu tư của SAP.

Thể hiện

nguồn dữ liệu

chủ đầu

tư 

tư trên SAP

2
3

Tên chủ đầu

tư SAP

tư 


Văn bản (Text)
Không bắt
Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin

  • tên chủ đầu

tưngười
  • tư từ người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin

  • Kiểm tra chặn trùng mã chủ đầu tưkhi tạo mới với mã chủ đầu tưđã có 
  • Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP

    3Tên chủ đầu tư 
      • tên chủ đầu tư của SAP.

      • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật

    ghi thông tin theo SAP
      • thông tin tên chủ đầu tư theo SAP

    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
    4

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin

    tên
    • mã số thuế chủ đầu tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP: 

    Chủ
      • Mã số thuế chủ đầu tư chưa tồn tại, đã tồn tại và trùng mã  trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin
    tên chủ đầu tư của SAP.Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên
      • mã số thuế chủ đầu tư
    theo
      • của SAP
    Thể hiện
    tên/ mô tả Bắt
    mã số thuế chủ đầu tư 
    4

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)
    5

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
      • + TH1: Khi tạo mới:

        Hệ thống tự động lấy thông tin

    mã số thuế
      • tên chủ đầu

    tư người
      • tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

        + TH2 tích hợp từ SAP: 

      • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên

    chủ đầu tư của SAP
      • tỉnh thành phố theo  SAP.

      • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã

      • số thuế → hệ thống tự động cập nhật thông tin

    tên chủ đầu tư
      • tỉnh thành phố theo SAP

    Thể hiện
    mã số thuế Tỉnh thành phố
    tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 

    5


    6

    Phường Xã


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP: 

      • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM

    → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên chủ đầu tư của SAP
      • , chưa chỉnh sửa→ tự động để trống.

      • Chủ đầu tư
    đã
      • chưa tồn tại
    và trùng mã → hệ thống
      • trên BPM, đã chỉnh sửa thông tin→ tự động cập nhật theo thông tin
    tên chủ đầu tư theo SAP
      • đã chỉnh sửa.
    Thể hiện tên
    tỉnh thành phố

    Phường Xã

    Lựa chọn (Drop list
    phường xã của chủ đầu tư 
    6
    7

    Số nhà, tên đường

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin

    tên
    • địa chỉ chủ đầu

    tưngười
    • tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP: 

      • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin số nhà, tên đường chủ đầu tư của SAP.

      • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin

    tên
      • địa chỉ chủ đầu tư theo SAP

    → theo nguyên tắc: Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà” và “Tên đường”

    Thể hiện
    tên phường xã
    số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu
    tư 
    7
    8

    Địa chỉ


    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin địa chỉ chủ đầu tư người dùng tự nhập khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP: 

      • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin địa chỉ chủ đầu tư của SAP.

      • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin địa chỉ chủ đầu tư theo SAP

    → theo nguyên tắc:

    Lấy thông tin từ trường "Số nhà"+ trường "Tên đường" trên SAP

    Hệ thống lấy dữ liệu từ SAP tại các trường “Số nhà, tên đường” và  “Phường/Xã” ,  “Tỉnh/Thành phố” và đã chọn ở trên.

    Thể hiện tên địa chỉ đầy đủ của chủ đầu tư 
    8
    9

    Đại diện pháp lý

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin loại chủ đầu tưngười dùng tự nhập khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP: 

      • Chủ đầu tư chưa tồn tại trên BPM

    → tự động tạo mới, cập nhật thông tin loại chủ đầu tư của SAP
      • , chưa chỉnh sửa→ tự động để trống.

      • Chủ đầu tư
    đã
      • chưa tồn tại
    và trùng mã → hệ thống
      • trên BPM, đã chỉnh sửa thông tin→ tự động cập nhật theo thông tin
    loại chủ đầu tư theo mã theo SAP
      • đã chỉnh sửa.
    Thể hiện tên loại của chủ đầu tư 
    9
    10

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nguồn dữ liệu:
    • + TH1: Khi tạo mới:

      Hệ thống tự động lấy thông tin trạng thái chủ đầu

    tưngười
    • tư người dùng tự chọn khi tạo mới.

      + TH2 tích hợp từ SAP:

    Chủ
        • Nếu chủ đầu tư chưa tồn tại

    , đã tồn tại và trùng mã 
        • trên BPM → tự động

    cập nhật thông tin
        • để trạng thái

    chủ đầu tư của SAP
        • active

        • Chủ đầu tư đã tồn tại và trùng mã → hệ thống giữ nguyên trạng thái đang để sẵn trên BPM

    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 

    3.4.2.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa

    3.4.2.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM

    Tên chủ đầu tư  tên/ mô tả tư  tư 

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
    2

    Mã chủ đầu tư SAP

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệuHệ thống mặc định để trống và ẩn không cho thao tác

    Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP

    3

    Tên chủ đầu tư 


    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
    4

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện
    mã số thuế chủ đầu
    tư 0
    5

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 


    6

    Phường Xã


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên phường xã của chủ đầu tư 
    7

    Số nhà, tên đường

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu
    78

    Địa chỉ


    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    • Hệ thống tự động lấy thông tin từ trường "số nhà, tên đường", "phường xã" và "tỉnh thành phố" 
    • Nếu thay đổi thông tin phường xã, tỉnh thành phố hệ thống tự động cập nhật thông tin
    Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư 
    89

    Đại diện pháp lý

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên đại diện của chủ đầu tư 
    910

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 
    1011Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    1112Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • số thuế chủ đầu tư không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    1213Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .

    3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP

    Tên chủ đầu tư  tên/ mô tả Bắt mã số thuế Lựa chọn (Drop list tên phường xã tư 

    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện nguồn dữ liệu chủ đầu tư 
    2

    Mã chủ đầu tư SAP

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện mã chủ đầu tư trên SAP

    3

    Tên chủ đầu tư 

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện tên/ mô tả chủ đầu tư 
    4

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)Bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện
    mã số thuế chủ đầu tư 
    5

    Mã số thuế

    Văn bản (Text)

    Tỉnh thành phố

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện
    tên tỉnh thành phố của chủ đầu tư 
    6

    Tỉnh thành phốPhường Xã

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên tỉnh thành phố phường xã của chủ đầu tư 
    7

    Phường Xã

    Số nhà, tên đường

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện
    số nhà, tên đường địa chỉ của chủ đầu
    8

    Địa chỉ

    Văn bản (Text)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    • Nếu thay đổi thông tin phường xã, tỉnh thành phố hệ thống tự động cập nhật thông tin
    Thể hiện tên địa chỉ của chủ đầu tư 
    9

    Đại diện pháp lý

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    Thể hiện tên chủ đầu tư của chủ đầu tư 
    10

    Trạng thái

    Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
    • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
    Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của chủ đầu tư 
    11Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư "

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    12Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • số thuế chủ đầu tư không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật chủ đầu tưthành tư thành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin chủ đầu tư 

    13Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa chủ đầu tư " đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục chủ đầu tư 

    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 chủ đầu tư .

    3.4.2.5 Màn hình pop-up bộ lọc


    Trường dữ liệu

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Nguồn dữ liệu

    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

    Thể hiện tên nguồn chủ đầu tưvới gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu"
    2

    Tỉnh thành phố


    Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo tỉnh thành phố đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tư theo trường tỉnh thành phố.
    Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố"


    3

    Mã số thuế

    Lựa chọn (Drop listVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường.

     Nguồn dữ liệu: cột mã số thuế

    - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

    • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên phường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách chủ đầu tư theo phường xã đã chọn.
    • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên chủ đầu tư : Khi nhấn nút "Áp  dụng", hệ thống không lọc danh sách chủ đầu tư theo trường phường xã.
    Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Mã số thuế"


    4Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    5Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.