Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

26  




 




Ngày ký

Jira LinkJira Link

[BPMKVH-4598] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu bước A1.05 - A1.11 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

  3. Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc
  4. Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu

Bước A6: Đánh giá hồ sơ mời thầu

...

Bước A1.07: Đánh giá hồ sơ mời thầu (BPM)

BOQ (kèm
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ KỸ THUẬT
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạt

x
Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xx
Tên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạt

x
BOQ (không kèm tài chính)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuất
xx
Xuất xứ
xx
Yêu cầu kỹ thuật
xx
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tưx
x
Đơn giá nhân côngx
x
Tổng đơn giáx
x
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tưx
x
Thành tiền nhân côngx
x
Tổng thành tiềnx
x
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạt

x
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH
Hồ sơ tài chính
)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tưxx

2

itemnameTên vật tưxx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệmxx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệmxx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuậtxx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫuxx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèmxx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứngxx9
ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuất
xx
Xuất xứ
xx
Yêu cầu kỹ thuật
xx
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)
xx
Thành tiền (đ)
xx
Ghi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tư
xx
Đơn giá nhân công
xx
Tổng đơn giá
xx
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tư
xx
Thành tiền nhân công
xx
Tổng thành tiền
xx
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhất
xx
Giá thay đổi (%)
xx
Đạt/Không đạtx
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH
BOQ ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việcxxTên công việcxxNhà sản xuấtxxXuất xứxxYêu cầu kỹ thuậtxxĐơn vị tínhxxKhối lượngxxĐơn giá sau thuế (đ)xxThành tiền (đ)xxGhi chúxxMã hiệu (NT/NCC)xxNhà sản xuất (NT/NCC)xxXuất xứ (NT/NCC)xxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xxGhi chú (NT/NCC)xxĐơn giá vật tưxxĐơn giá nhân côngxxTổng đơn giáxxĐơn giá CĐT mong muốnxxThành tiền vật tưxxThành tiền nhân côngxxTổng thành tiềnxxThành tiền CĐT mong muốnxxGiá thấp nhấtxxGiá thay đổi (%)xxĐạt/Không đạtxx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh sách ẩn/hiện/khóa trong công việc "Đánh giá HSKT"
3.4.1.1. Màn hình bảng Tiêu chí thí nghiệm

x

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.07 Đánh giá HSMT

Bước A1.07 Đánh giá HSMT gồm 4 công việc:

  • Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Công việc "Đánh giá HSNL"
  • Công việc "Đánh giá HĐM"
3.4.1.1. Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạt

x
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

7

resultĐạt/Không đạt

x
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạt

x
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.1.2. Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

7

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng Hồ sơ tài chính

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhất
xx

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)
xx

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.1.3. Công việc "Đánh giá HSNL"
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

10

resultĐạt/Không đạtx
3.4.1.2. Màn hình bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx
2

21

investorrpTrách nhiệm CĐT
totallabopThành tiền nhân công
xx
3

22

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
vtotalTổng thành tiền
xx
4

23

noteGhi chú
dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x
5

24

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
lowestotalGiá thấp nhấtx
x
6

25

vnoteGhi chú (NT/NCC
pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x
7

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.1.

...

4. Công việc "Đánh giá HĐM"
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu

...

  • kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalprice
Tổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnxx

20

totalitempThành tiền vật tưxx

21

totallabopThành tiền nhân côngxx

22

vtotalTổng thành tiền
Tổng đơn giá
xx
23

19

dealtotal
dealprice
Thành tiền
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
24

20

lowestotalGiá thấp nhất
totalitempThành tiền vật tư
xx
25

21

pcntchangeGiá thay đổi (%)
totallabopThành tiền nhân công
xx
26

22

resultĐạt/Không đạtx
3.4.1.4. Màn hình bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
Khối lượng

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việcvtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x2

25

worknameTên công việcpcntchangeGiá thay đổi (%)x
x3

26

manufactorNhà sản xuấtresultĐạt/Không đạtx
x

4

originalXuất xứxx

5

standardYêu cầu kỹ thuậtxx

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantity
3.4.2. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Kết quả đánh giá" trên phân hệ Site đấu thầu
3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx
8

2

priceĐơn giá sau thuế (đ)
itemnameTên vật tư
xx
9

3

totalThành tiền (đ)
exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx
10Ghi chú

4

note
epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
11Mã hiệu (NT/NCC)

5

vid
standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
12

6

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
13

7

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
14Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

8

vstandard
vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx
15

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
16Đơn giá vật tư

10

itemprice
resultĐạt/Không đạt
xx

17

laborĐơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnxx

20

totalitempThành tiền vật tư
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
21

2

totallabopThành tiền nhân công
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
22

3

vtotalTổng thành tiền
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
23

4

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
noteGhi chú
xx
24

5

lowestotalGiá thấp nhất
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
25

6

pcntchangeGiá thay đổi (%
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
26

7

resultĐạt/Không
đạt
đạt
xx
3.4.1.5. Màn hình bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạt
xx
3.4.2. Danh sách ẩn/hiện/khóa trong công việc "Đánh giá HSTC"
3.4.2.1. Màn hình bảng Tiêu chí thí nghiệm
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemid
workid
vật tư
công việc
xx

2

itemname
worknameTên
vật tư
công việc
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
manufactorNhà sản xuất
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
originalXuất xứ
xx

5

standard
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx
6

9

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
totalThành tiền (đ)
xx
7

10

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
noteGhi chú
xx
8

11

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
vidMã hiệu (NT/NCC)
xx
9

12

vnoteGhi chú
vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
10

13

resultĐạt/Không đạt

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx
3.4.2.2. Màn hình bảng Phạm vi công việc

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
2

16

investorrpTrách nhiệm CĐT
itempriceĐơn giá vật tư
xx
3

17

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
laborĐơn giá nhân công
xx
4Ghi chú

18

note
totalpriceTổng đơn giá
xx
5

19

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x
6Ghi chú (NT/NCC)

20

vnote
totalitempThành tiền vật tư
xx
7

21

resultĐạt/Không đạtxx
3.4.2.3. Màn hình bảng BoQ (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x
2Tên công việc

24

workname
lowestotalGiá thấp nhấtx
x
3

25

manufactorNhà sản xuất
pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x
4

26

originalXuất xứ
resultĐạt/Không đạtx
x

5

standardYêu cầu kỹ thuậtxx

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantityKhối lượng
3.4.2.2. Hồ sơ tài chính
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx
8

2

priceĐơn giá sau thuế (đ)
itemnameTên vật tư
xx
9

3

totalThành tiền (đ)
exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx
10Ghi chú

4

note
epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
11Mã hiệu (NT/NCC)

5

vid
standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
12

6

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
13

7

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
14Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

8

vstandard
vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx
15

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
16Đơn giá vật tư

10

itemprice
resultĐạt/Không đạtx
x

17

laborĐơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốn
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
20

2

totalitempThành tiền vật tưxx

21

totallabopThành tiền nhân công
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
22

3

vtotalTổng thành tiền
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
23

4

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
noteGhi chú
xx
24

5

lowestotalGiá thấp nhất
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
25

6

pcntchangeGiá thay đổi (%
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
26

7

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.2.4. Màn hình bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x

...

  • Bảng Hồ sơ tài chính

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhất
xx

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)
xx

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.

...

2.3. Hồ sơ năng lực
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.

...

2.4. Hợp đồng mẫu
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x