Nghiệp vụ | IT | ||||
|---|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | Ngày ký |
|
Jira Link | |||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người dùng, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn down mẫu Báo cáo thầu từ kho dữ liệu (các template Báo cáo thầu được lưu trữ trên hệ thống) từ công việc lập Báo cáo thầu
- Tôi muốn tạo mẫu báo cáo thầu bằng cách tự động lấy các trường thông tin từ quy trình trên hệ thống:
- (1) Tên gói thầu
- (2) Tên dự án
- (3) Địa điểm
- (4) Số lượng nhà thầu đã mời
- (9) Danh sách nhà thầu
- (21) Căn cứ hồ sơ
- (22) Loại hồ sơ được duyệt
- (23) Phạm vi công việc
- (26) Tên các NT không tham gia chào giá
- (27) Tên đơn vị trúng thầu
- (28) Giá trị trúng thầu
- (32) Giá trị chào giá lần đầu
- (33) Giá trị chào giá lần cuối
- (36) Ngày NT chào giá lần cuối
- (37) Tỷ lệ % giảm/tăng giá so với lần đầu
- (38) Tỷ lệ % giá trị giữa các NT
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UIUX:
3.1.1. Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2
3.1.2. Màn hình Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu"
3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người dùng, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn down mẫu Báo cáo thầu từ kho dữ liệu (các template Báo cáo thầu được lưu trữ trên hệ thống) từ công việc lập Báo cáo thầu
- Tôi muốn tạo mẫu báo cáo thầu bằng cách tự động lấy các trường thông tin từ quy trình trên hệ thống:
- (1) Tên gói thầu
- (2) Tên dự án
- (3) Địa điểm
- (4) Số lượng nhà thầu đã mời
- (9) Danh sách nhà thầu
- (21) Căn cứ hồ sơ
- (22) Loại hồ sơ được duyệt
- (23) Phạm vi công việc
- (26) Tên các NT không tham gia chào giá
- (27) Tên đơn vị trúng thầu
- (28) Giá trị trúng thầu
- (32) Giá trị chào giá lần đầu
- (33) Giá trị chào giá lần cuối
- (36) Ngày NT chào giá lần cuối
- (37) Tỷ lệ % giảm/tăng giá so với lần đầu
- (38) Tỷ lệ % giá trị giữa các NT
| Phiên bản | Đường dẫn link |
|---|---|
| version 3 | Template BCT mẫu 2 (sử dụng trong quy trình).docx |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UIUX:
3.1.1. Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
3.1.2. Màn hình Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu"
3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Cập nhật và bổ sung trường trong 3.4.2 Màn hình Nhân viên KSXD lập báo cáo thầu mẫu 2
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem trước báo cáo | Button | Không bắt buộc | - Hệ thống sử dụng mẫu - Sau mẫu Template BCT mẫu 2 (sử dụng trong quy trình).docx - Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra một thẻ mới cho phép xem trước BCT theo định dạng docx (word)- Chức năng cho phép người dùng | Thể hiện chức năng xem trước | mẫu báo cáo | sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có)|
| 2 | Tải xuống báo cáo | Button | Không bắt buộc | - Hệ thống sử dụng mẫu Template BCT mẫu 2 template 2-(sử dụng trong quy trình).docx - Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống BCT theo định dạng docx (word)- Chức năng cho phép người dùng | Thể hiện chức năng tải xuống | mẫu báo cáo | sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có)|
| 3 | Tải xuống mẫu báo cáo | Button | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu" Hiển thị nút | Thể hiện chức năng | cho phép người dùng tải xuống mẫu báo | cáo Mẫu tải xuống định dạng docx (word)cáo |
4.2. Màn hình Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu"
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | Tên gói thầu | - Hiển thị tên gói thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
| (2) | Tên dự án | - Hiển thị dự án của gói thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
| (3) | Địa điểm | - Hiển thị địa điểm của dự án - Dữ liệu được lấy từ trường "Địa chỉ" trong danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục dựa trên mã dự án của dòng (2) | |||||
| (4) | Số lượng nhà thầu đã mời | - Hiển thị tổng số nhà thầu đã mời - Hiển thị tổng số lượng nhà thầu đã mời vòng 1 + nhà thầu bổ sung trong phần Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |||||
| (9) | Danh sách nhà thầu | - Hiển thị danh sách nhà thầu đã chào giá ở vòng nộp thầu cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1sinh công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu - Dữ liệu được từ theo danh sách các nhà thầu đã đạt hồ sơ kỹ thuật vòng nộp thầu gần nhất của nhà thầu đó TRỪ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối" | |||||
| (1221) | Hạng mụcCăn cứ hồ sơ | - Hiển thị tên của từng hạng mục- Dữ liệu lấy từ hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất. - Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 2. Lắp tự | |||||
| (13) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | - Hiển thị tổng giá trị sau thương thảo của từng hạng mục tổng tương ứng của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Tổng của từng hạng mục (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Tổng của từng hạng mục (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | |||||
| (14) | Tiến độ thực hiện | - Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||||
| (15) | Hình thức hợp đồng | - Hiển thị hình thức hợp đồng ký kết - Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||||
| (16) | Điều khoản | - Hiển thị tên của từng điều khoản thương mại trong hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ cột "Điều khoản" (mã cột: term) ở bảng Điều khoản thương mại trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | |||||
| (17) | Hợp đồng mẫu | - Hiển thị mẫu hợp đồng hai bên thống nhất - Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||||
| (18) | Tài khoản MSB | - Hiển thị thông tin tài khoản MSB của nhà thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 | |||||
| (21) | Căn cứ hồ sơ | - Hiển thị căn cứ hồ sơ, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với "trường hợp gói thầu ngoài TTĐ", hiển thị: "Căn cứ vào văn bản người duyệt cuối cùng của tờ trình" | |||||
(22) | Loại hồ sơ được duyệt | - Hiển thị loại hồ sơ được duyệt, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: "HSMT" | |||||
| (23) | Phạm vi công việc | - Hiển thị phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: Lấy dữ liệu bảng grid từ trường "Bảng chi tiết phạm vi công việc" từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" ở bước A1.02 Lập HSMT | |||||
| (24) | "BCT lần 1 phát hành ngày (25)" | - Hiển thị nội dung thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Chỉ hiển thị nội dung trong BCT mẫu 2 nếu nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
- Nội dung hiển thị: "BCT lần 1 phát hành ngày (25)" | |||||
| (25) | Thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần 1 | - Hiển thị thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09 lần đầu tiên | |||||
| (26) | Tên các NT không tham gia chào giá | - Hiển thị tên các nhà thầu không tham gia chào giá - Dữ liệu được lấy từ danh sách các nhà thầu ở màn hình Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu TRỪ các nhà thầu đã nộp hồ sơ dự thầu ở ít nhất 1 trong các vòng dự thầu | |||||
| (27) | Tên đơn vị trúng thầu | - Hiển thị tên nhà thầu trúng thầu - Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
| (28) | Giá trị trúng thầu | - Hiển thị giá trị trúng thầu của nhà thầu trúng thầu ở vòng cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1 - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | |||||
| (29) | "Tuy nhiên khi Ban KSXD trình LĐTĐ thống nhất và nhận được phản hồi "(30)”. HĐT đã cập nhật và phát hành lại BCT ngày (31)." | - Hiển thị nội dung nguyên nhân phát hành lại BCT mẫu 1 lần này - Chỉ hiển thị nội dung trong BCT mẫu 2 nếu nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
- Nội dung hiển thị: "Tuy nhiên khi Ban KSXD trình LĐTĐ thống nhất và nhận được phản hồi "(30)”. HĐT đã cập nhật và phát hành lại BCT ngày (31)." | |||||
(30) | Ghi chú YCDC của lãnh đạo phê duyệt | - Hiển thị nội dung YCDC của lãnh đạo - Dữ liệu được lấy theo trường "Lí do" tài màn hình pop-up "Yêu cầu điều chỉnh" sau khi nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
| |||||
(31) | Thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo | - Hiển thị thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc "Trưởng ban KSXD phân công" lần tiếp theo ở bước A1.09 | |||||
| (32) | Giá trị chào giá lần đầu | - Hiển thị giá trị chào lần đầu của các nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 - Dữ liệu được lấy theo:
| |||||
| (33) | Giá trị chào giá lần cuối | - Hiển thị giá trị chào giá ở vòng cuối của các nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 - Dữ liệu được lấy theocăn cứ hồ sơ, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với "trường hợp gói thầu ngoài TTĐ", hiển thị: "Căn cứ vào văn bản người duyệt cuối cùng của tờ trình" | |||||
(22) | Loại hồ sơ được duyệt | - Hiển thị loại hồ sơ được duyệt, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: "HSMT" | |||||
| (23) | Phạm vi công việc | - Hiển thị phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: Lấy dữ liệu bảng grid từ trường "Bảng chi tiết phạm vi công việc" từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" ở bước A1.02 Lập HSMT - Fix cứng mã cột tại grid tương ứng để hệ thống lấy dữ liệu hiện thị ở bảng:
| |||||
| (26) | Tên các NT không tham gia chào giá | - Hiển thị tên các nhà thầu không tham gia chào giá - Dữ liệu được lấy từ danh sách các nhà thầu ở màn hình Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu TRỪ các nhà thầu đã nộp hồ sơ dự thầu ở ít nhất 1 trong các vòng dự thầu | |||||
| (27) | Tên đơn vị trúng thầu | - Hiển thị tên nhà thầu trúng thầu - Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |||||
| (28) | Giá trị trúng thầu | - Hiển thị giá trị trúng thầu của nhà thầu trúng thầu ở vòng cuối trước khi sinh công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | |||||
| ( | 3432) | ChàoGiá trị chào giá lần | cuối BCT lần Xđầu | - Hiển thị giá trị chào lần đầu của các nhà thầu | chào ở vòng cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theotrước khi sinh công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy theo:
| ||
| (33) | Giá trị chào giá lần cuối | BCT lần X- Hiển thị giá trị | nhà thầu chào giá ở vòng cuối | trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theocủa các nhà thầu trước khi sinh công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2 | .).) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng | Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc | danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu|
| (36) | Ngày NT chào giá lần cuối | - Hiển thị ngày chào giá lần cuối cùng của nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 - Định dạng : dd/mm/yyyy hh:mm | |||||
| (37) | Tỷ lệ % giảm/tăng giá so với lần đầu | - Hiển thị tỷ lệ giảm/tăng giá so với lần đầu - Dữ liệu được tính bằng công thức: Tỷ lệ (%) = Giá trị chào giá lần cuối cùng/ Giá trị chào giá lần đầu - 100% - Làm tròn số nguyên | |||||
| (38) | Tỷ lệ % giá trị giữa các NT | danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu | |||||
| (36) | Ngày NT chào giá lần cuối | - Hiển thị ngày chào giá lần cuối cùng của nhà thầu trước khi sinh công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu - Định dạng hiển thị: dd/mm/yyyy hh:mm | |||||
| (37) | Tỷ lệ % giảm/tăng giá so với lần đầu | (41) | Nội dung điều khoản | - Hiển thị tỷ lệ giảm/tăng giá so với lần đầu - Dữ liệu được tính bằng công thức: Tỷ lệ (%) = Giá trị chào giá lần cuối của nhà thầu đócùng/ Giá trị chào giá lần cuối của nhà thầu có giá trị thấp nhất- Làm tròn số nguyên | |||
| (39) | Ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu | - Hiển thị ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc lần gần nhất "Giám đốc Phòng tư vấn giá và đấu thầu xây dựng tiếp nhận & phân công nhân viên phụ trách" ở bước A1.03 | |||||
| (40) | Tên trưởng ban KSXD | - Hiển thị tên trưởng ban KSXD - Dữ liệu được lấy theo tên của người thực hiện công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09. | |||||
đầu - 100% - Làm tròn số nguyên | |||||||
| (38) | Tỷ lệ % giá trị giữa các NT | - Hiển thị tỷ lệ % giữa các NT - Dữ liệu được tính:
- Làm tròn số nguyên |

