Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn xem được danh sách phân hệ bao gồm các thông tin:
    • Ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
    • Tên phân hệ
    • Phân hệ cha
    • Thứ tự hiển thị
    • Danh sách chức năng
    • Trạng thái
  2. Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng trên danh sách phân hệ  theo các  thông tin
    • Ứng dụng
    • Tên phân hệ
  3. Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin phân hệ bao gồm các thông tin
    • Chọn ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
    • Tên phân hệ
    • Chọn phân hệ chaChọn thứ tự hiển thị
    • Danh sách chức năng
  4. Tôi muốn người dùng được chọn/bỏ chọn các thông tin các chức năng sử dụng trong phân hệ
  5. Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng tên phân hệ, trùng thứ tự hiển thị trong cùng level
  6. Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chọn chức năng đã được thêm vào một phân hệ khác
  7. Tôi muốn người dùng export được thông tin Danh mục nhóm chức năng phân hệ trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

Danh sách phân hệ

Image Added

Image AddedImage AddedImage Added

Thêm mới phân hệ

Image Added

Chỉnh sửa phân hệ

Image Added

Image Added

Image Added

3.2 Luồng:

...

STT

...

Bước

...

3.2.1. Tìm kiếm phân hệ

Image Added

3.2.2. Thêm mới phân hệ

Image Added

3.2.3. Chỉnh sửa phân hệ

Image Added

3.2.4. Xem chi tiết phân hệ

Image Added

3.2.5.Xóa phân hệ

Image Added

3.2.6. Xuất file excel

Image Added

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI lấy danh sách phân hệ

Method

GET

URL

system/module/list

Description

API lấy danh sách phân hệ

Note


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1namefalseString tên phân hệ

2ignoredModuleIdfalseIntegerid phân hệ - lọc để không tìm kiếm id này

3pagetrueInteger


4limittrueInteger


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObjectObject

4

(result) loadMoreAble

Boolean


5

(result) page

Integer


6

(result) preLoadAble

Integer


7

(result) total

Integer




8

(result) items

List<Object>        

9

(items) id

IntegerId phân hệ

10

(items) name

Stringtên phân hệ

11

(items) position

Integervị trí hiển thị

12

(items) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)

13

(items) parentName

Stringtên phân hệ cha

14

(items) parentId

Integerid phân hệ cha

15(items) hasResourceIntegerđánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình)



16(items) resourcesList<Object> Danh sách chức năng



17(items) childrenList<Object> Danh sách phân hệ con



18(resources) idIntegerid chức năng



19(resources) nameStringtên chức năng



20(resources) descriptionStringmô tả chức năng



21(resources) codeStringmã chức năng



22(resources) uriStringuri chức năng



23(resources) actionsStringactions chức năng



24(resources) activeIntegertrạng thái chức năng  (0: inactive, 1: active)



25

(children) id

IntegerId phân hệ con



26

(children) name

Stringtên phân hệ con



27

(children) position

Integervị trí hiển thị con

28

(children) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)

29

(children) parentName

Stringtên phân hệ cha

30

(children) parentId

Integerid phân hệ cha

31(children) hasResourceIntegerđánh dấu xem phân hệ này có cấu hình chức năng hay không (0: không cấu hình, 1: có cấu hình)

32(children) resourcesList<Object> Danh sách chức năng phân hệ con

33(children) childrenList<Object> Danh sách phân hệ con

Panel
titleAPI Spec xem thông tin chi tiết 1 phân hệ

Method

Get

URL

system/module/get

Description

API lấy thông tin chi tiết của 1 phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid phân hệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId phân hệ
5

(result) name

StringTên phân hệ
6

(result) parentName

Stringtên phân hệ cha
7

(result) parentId

Integerid phân hệ cha
8

(result) position

Integervị trí
9

(result) active

Integertrạng thái chức năng  (0: inactive, 1: active)
Panel
titleAPI thêm mới phân hệ

Method

POST

URL

system/module/insert

Description

API thêm mới phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1nametrueStringtên phân hệ
2activetrueIntegertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)
3apptrueStringmặc định BPM
4

parentId

falseIntegerid phân hệ cha

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

Integerid  phân hệ
5

(result) name

Stringtên phân hệ
6

(result) active

Integertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)
7

(result) app

String

8

(result) parentId

Integerid phân hệ cha
Panel
titleAPI chỉnh sửa phân hệ

Method

PUT

URL

system/module/update

Description

API chỉnh sửa phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1nametrueStringtên phân hệ
2activetrueIntegertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)
3apptrueStringmặc định BPM
4

parentId

falseIntegerid phân hệ cha
5

id

trueIntegerid phân hệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

Integerid  phân hệ
5

(result) name

Stringtên phân hệ
6

(result) active

Integertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)
7

(result) app

String

8

(result) parentId

Integerid phân hệ cha
Panel
titleAPI cập nhật trạng thái phân hệ

Method

PUT

URL

system/module/updateStatus

Description

API cập nhật trạng thái phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueIntegerid phân hệ
2activetrueIntegertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

Integerid  phân hệ
5

(result) active

Integertrạng thái phân hệ (0: inactive, 1:active)
Panel
titleAPI cập nhật thứ tự phân hệ

Method

PUT

URL

system/module/reorderModule

Description

API cập nhật thứ tự phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueIntegerid phân hệ
2

parentId

trueIntegerid phân hệ cha
3

oldPosition

trueIntegervị trí cũ
4

newPosition

trueIntegervị trí mới

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

Panel
titleAPI xóa phân hệ

Method

DELETE

URL

system/module/delete

Description

API xóa phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueIntegerid phân hệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) totalDeleted

Integersố bản ghi đã xóa
5

(result) modules

List<Object>danh sách các modules
6

(modules) id

Integerid phân hệ
7

(modules) name

Stringtên phân hệ
Panel
titleAPI xóa nhiều phân hệ

Method

POST

URL

system/module/deleteBatch

Description

API xóa nhiều phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

ids

trueList<Integer>danh sách id phân hệ cần xóa

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) totalDeleted

Integersố bản ghi đã xóa
5

(result) modules

List<Object>danh sách các modules
6

(modules) id

Integerid phân hệ
7

(modules) name

Stringtên phân hệ
Panel
titleAPI thêm mới chức năng vào phân hệ

Method

POST

URL

system/moduleResource/insertBatch

Description

API thêm mới chức năng vào phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

moduleId

trueIntegerid phân hệ
2

resourceIds

trueList<Integer>danh sách id chức năng

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultList<Object>List<Object>
4

(result) id

Integer

5

(result) moduleId

Integerid phân hệ
6

(result) resourceId

Integerid chức năng
7

(result) position

Integervị trí
Panel
titleAPI xóa chức năng vào phân hệ

Method

POST

URL

system/moduleResource/deleteBatch

Description

API xóa chức năng vào phân hệ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

moduleId

trueIntegerid phân hệ
2

resourceIds

trueList<Integer>danh sách id chức năng cần xóa

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultIntegersố lượng đã xóa


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

Màn hình quản trị phân hệ quản lý các phân hệ là tập hợp của các chức năng, đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị phân hệ

26TextHiển thị tên ứng dụng Xem thêm1213

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Quản trị phân hệLabel

Tên danh mục

2Quản trị tài nguyên > Quản trị phân hệHyperlink

Chọn Quản trị tài nguyên trên màn hình cho phép quay về màn hình Quản trị tài nguyên và hiển thị các danh mục thuộc Quản trị tài nguyên 

3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được thêm chức năng trong phân hệ

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
35XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

4Ứng dụngComboboxCho phép nhập tìm kiếm và load thông tin nền tảng tương ứng trong combobox56Tìm kiếm tên phân hệTextTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
7STT
Grid-Number

Số thứ tự tự sinh tăng dần

7Ứng dụngText

( Chỉ hiển thị với cấp cha)

8Tên phân hệicon+ Grid- Text

Hiển thị tên phân hệ

9

( Phân hệ con hiển thị giật cấp cha

TextHiển thị tên Phân hệ cha10Thứ tựTextHiển thị thứ tự sắp xếp
11

, con  theo sơ đồ cây)

Tại phân hệ cha cho phép click Image Added để ẩn hiện cấp con trong cấp cha tại danh mục

Click tên phân hệ gọi popup Xem chi tiết phân hệ

9Chức năngHyperlink

Hiển thị

Tùy chỉnh

Gọi popup Danh sách chức năng

10Trạng tháiToggle

Cho phép chọn Hoạt động và Không hoạt động

Hệ thống cảnh báo trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một phân hệ đã cấu hình hành động trong một nhóm quyền đang active

Cập nhật thông tin phân hệ thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa phân hệ thành công"

11Export file excelButton

Gọi popup export excel
12Thêm mớiButton

Gọi Popup thêm mới
1413SửaButton

Gọi popup Sửa thông tin
1514XóaButton

Gọi popup Xóa thông tinXác nhận xóa thông tin
15Phân trang


Thông tin phân trang hiển thị theo cấp cha, cấp con ăn theo cấp cha
16Quy tắc hiển thị


Hiển thị danh mục phân hệ theo cấp ( cha-con) và sắp xếp theo thứ tự 

Cho phép kéo thả để thiết lập thứ tự hiển thị trong phân hệ:

  • Chỉ được phép kéo thả để sắp xếp khi các phân hệ trong cùng một level
  • Khi kéo thả phân hệ cha, các phân hệ con hiển thị theo
  • Sau khi kéo thả, cập nhật thông tin thứ tự hiển thị của các bản ghi dưới BE

3.4.2. Mô tả Popup Danh sách chức năng

Popup Danh sách chức năng được mở khi người dùng chọn Xem thêm tại cột Chức năng của danh sách phân hệ

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Danh sách Tùy chỉnh chức năngLabel

Tên Popup
2Chức năng thuộc phân hệLabel

Label các chức năng thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng chưa thuộc phân hệ
3Tìm kiếmTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng 
4Chức năng


Hiển thị danh sách các chức năng thuộc phân hệ

Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng chưa thuộc phân hệ

5Chức năng chưa thuộc phân hệLabel

Label các chức năng chưa thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng thuộc phân hệ
6Tìm kiếmTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng 
7Chức năng


Chỉ hiển thị những chức năng chưa thuộc phân hệ nào và đang ở trạng thái hoạt động

Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng thuộc thuộc phân hệ

8ĐóngButtonMũi tên tráiIcon

Chuyển chức năng sang trái ( Chuyển chức năng đã chọn tại chức năng thuộc phân hệ sang chức năng chưa thuộc phân hệ)
9Mũi tên phảiIcon

Chuyển chức năng sang phải ( Chuyển chức năng đã chọn tại chức năng chưa thuộc phân hệ sang chức năng  thuộc phân hệ)
10HủyButton

Thoát khỏi popup Danh sách chức năng
11Áp dụngButton

Thành công:

  • Gọi thông báo toast: " Thành công- Cập nhật chức năng thành công"
  • Lưu thông tin thành công

Không thành công:

  • Cảnh báo và chặn với trường hợp chức năng được thêm mới đã thuộc một phân hệ khác (Xảy ra khi có 2 người dùng đang thực hiện cấu hình"
  • Gọi thông báo toast: " Thất bại- Chức năng được thêm đã thuộc một phân hệ khác"

3.4.3. Mô tả Popup export file excelXuất file excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Quản trị phân hệ

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cảRadio button

Mặc định chọn tất cả

Cho phép xuất tất cả các phân hệ trên file excel

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các phân hệ trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các phân hệ phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

Thông tin file excel: Danh sách phân hệ.xlsx

Image Added


STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thời gian


Thời gian xuất dữ liệu
2Người xuất


Tên hiển thị của người xuất dữ liệu
3STT


Tự tăng
4Tên phân hệ


Tên phân hệ 
5Phân hệ cha 


Tên phân hệ cha (Nếu có)
6Trạng thái


Trạng thái của phân hệ
7Chức năng


Chức năng được cấu hình của phân hệ ( Liệt kê thành nhiều dòng, tên phân hệ và phân hệ cha có thể lặp lại)

3.4.4. Mô tả Popup Thêm mới phân hệ

Popup thêm mới phân hệ hiển thị khi người dùng chọn Thêm mới trên Danh sách phân hệ

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới phân hệLabel


2Tên phân hệTextboxBắt buộcEnableCho phép nhập tên phân hệ
3Phân hệ chaComboboxKhông bắt buộc

Enable

Cho phép chọn phân hệ cha trong danh sách phân hệ 

Thông tin phân hệ cha con sử dụng để phân cấp level khi hiển thị tại Tab Cấu hình trong màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa nhóm quyền

Hiển thị thông tin tối đa 2 cấp 

4Trạng tháiToggleBắt buộcEnable

Mặc định hiển thị Hoạt động

5HủyButton
EnableCho phép thoát khỏi popup hiện tại
6Áp dụngButton
Enable

Không thành công:

  • Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ con và đươc cấu hình thành phân hệ cha của một phân hệ khác đang active=> " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là con của phân hệ khác!"

Thành công:

  • Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới phân hệ thành công"
  • Lưu thông tin
  • Phân hệ mới được hiển thị dưới cùng bàn ghi

3.4.5. Mô tả Popup chỉnh sửa phân hệ

Popup chỉnh sửa phân hệ hiển thị khi người dùng chọn icon Sửa trên Danh sách phân hệ

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chỉnh sửa phân hệLabel


2Tên phân hệTextboxBắt buộcEnableCho phép sửa tên phân hệ
3Phân hệ chaComboboxKhông bắt buộc

Enable

Cho phép chọn lại phân hệ cha trong danh sách phân hệ ( Không bao gồm phân hệ đang cấu hình)

Thông tin phân hệ cha con sử dụng để phân cấp level khi hiển thị tại Tab Cấu hình trong màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa nhóm quyền

4Trạng tháiToggleBắt buộcEnable

Cho phép lựa chọn Hoạt động và Không hoạt động

5HủyButton

Cho phép thoát khỏi popup hiện tại
6Áp dụngButton

Không thành công:

  • Hệ thống cảnh báo trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một phân hệ đã cấu hình chức năng => Thông báo toast: "Thất bại- Phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại!"
  • Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ cha phân hệ khác đang active, được sửa và cấu hình thêm phân hệ cha của chính nó. Thông báo toast: " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là cha của phân hệ khác!"
  • Hệ thống cảnh báo và chặn khi một phân hệ đang là phân hệ con và đươc cấu hình thành phân hệ cha của một phân hệ khác đang active=> " Thất bại- Phân hệ đang cấu hình đã là con của phân hệ khác!"

Thành công:

  • Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa phân hệ thành công!"
  • Lưu thông tin

3.4.6. Mô tả Popup Xem chi tiết phân hệ

Popup chỉnh xem phân hệ hiển thị khi người dùng chọn icon Xem trên Danh sách phân hệ

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xem chi tiết phân hệLabel

Tên popup
2Tên phân hệTextboxBắt buộcDisable
3Phân hệ chaComboboxKhông bắt buộc

Disable


4Thứ tự hiển thịTextboxKhông bắt buộcDisable
5Trạng tháiToggleBắt buộcDisable
6HủyButton

Cho phép người dùng thoát khỏi popup


3.4.7. Mô tả Popup xác nhận xóa phân hệ

Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Pop-up xác nhận xóa
1Bạn có chắc chắn muốn Xóa phân hệ đã chọn?Label

Nội dung cảnh báo

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng xóa phân hệ đã chọn.

  • Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa phân hệ đã chứa chức năng con => Thông báo toast: "Phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại!"
  • Hệ thống cảnh báo trong trường hợp xóa phân hệ đang là cha của một phân hệ khác => Gọi pop-up cảnh báo
  • Phân hệ chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa phân hệ thành công"
Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: 
1Bạn có chắc chắn muốn xóa X phân hệ đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục!Label

Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Cho phép người dùng xóa phân hệ đã chọn

  • Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa phân hệ đã chứa chức năng con=> Gọi popup cảnh báo xóa nhiều phân hệ đã cấu chình chức năng
  • Hệ thống cảnh báo trong trường hợp xóa phân hệ đang là cha của một phân hệ khác => Gọi pop-up cảnh báo.
  • Phân hệ chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa phân hệ thành công"

3.4.8. Mô tả cảnh báo đã cấu hình chức năng

Gọi pop-up cảnh báo trường hợp xóa nhiều bản ghi phân hệ, gọi popup cảnh báo xóa phân hệ đã cấu hình chức năng: 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tồn tại phân hệ đã cấu hình chức năng. Vui lòng kiểm tra lại!

  1. Phân hệ A
Label+ hyper link

List các phân hệ được chọn xóa đã cấu hình chức năng trong đó:

A là tên phân hệ

2Thoátbutton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 

3.4.9. Mô tả Cảnh báo khi xóa phân hệ cha

Khi xóa, sửa trạng thái inactive  môt bản ghi phân hệ hoặc nhiều bản ghi phân hệ đang là phân hệ cha:

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Cảnh báo phân hệ chaLabel

Tên popup
2Tồn tại phân hệ đang là phân hệ cha. Bạn có muốn xóa phân hệ cha và toàn bộ phân hệ con của phân hệ cha đó?Label

Nội dung thông báo
3Danh sách phân hệLabel


4Thứ tựGrid- Number

Số tự tăng
5Phân hệ chaGrid-Text

Tên phân hệ cha chứa phân hệ con
6Số lượng phân hệ conGrid-Number

Hiển thị số lượng phân hệ con tương ứng của phân hệ cha
7HủyButton

Thoát khỏi Pop-up
8Áp dụngButton

Kiểm tra thông tin cấu hình chức năng của các phân hệ.

Thất bại:

  • Gọi Pop-up cảnh báo cấu hình chức năng

Thành công:

  • Xóa toàn bộ phân hệ cha và con của chính nó, gọi thông báo toast: " Thành công-Xóa phân hệ thành công!"