Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký

 




Jira Link

[BPMKVH-4036] Chủ tịch HĐT Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người duyệt Báo cáo thầu, tôi muốn gửi yêu cầu làm rõ nội dung của Báo cáo thầu để các thành viên Hội đồng thầu giải trình sau đó theo dõi việc phản hồi và lưu toàn bộ lịch sử trao đổi làm rõ trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người duyệt báo cáo thầu tôi có thể: 
    1. Tạo Yêu cầu làm rõ gửi về toàn bộ thành viên HĐT và có thể thao tác trả lời yêu cầu làm rõ
    2. Chọn đầu mục/ nội dung trong Báo cáo thầu để yêu cầu làm rõ
    3. Nhập nội dung yêu cầu làm rõ: Text, đính kèm file, cap ảnh
    4. Chọn người (1 hoặc nhiều người) trong thành viên Hội đồng thầu để trả lời yêu cầu làm rõ
    5. Thiết lập hạn phản hồi yêu cầu làm rõ
    6. Tất cả các thành viên Hội đồng thầu nhận được thông tin yêu cầu làm rõ
    7. Thành viên được gán trả lời sẽ sinh công việc để có thể phản hồi yêu cầu làm rõ
    8. Thành viên hội đồng thầu khác chỉ đọc, xem được yêu cầu làm rõ
Phiên bảnĐường dẫn (Link)


3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX

3.1.1. Màn hình biểu mẫu phê duyệt/yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu:

3.1.1.1. Phần thông tin chung

3.1.1.2. Phần thông tin báo cáo thầu

3.1.1.3. Phần phương án phê duyệt

3.1.1.4. Phần yêu cầu làm rõ

Image RemovedImage Added

3.

...

2

...

Image Removed

...

.

...

Luồng

3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu

3.4.1.1. Mô tả các trường dữ liệu trên biểu mẫu phê duyệt/yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu:

Không bắt

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu cần).

Nút chức năng

(Button thực hiện thao tác nhấn nút.- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

IThông tin chung



1Mã gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu.


2Tên gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên gói thầu.

3Loại gói thầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên loại gói thầu.


4Lĩnh vựcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia.


5Bộ phận yêu cầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu.

Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1.

6Mã chủ đầu tưLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã chủ đầu tư.


7Ưu tiênLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường.

8

Tỷ lệ ưu tiên

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu.

9Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu.

10Tổng giá trị dự kiếnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu.

11

Ghi chú

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu.

IIThông tin báo cáo thầu



12Nhà thầu đề xuấtLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu đề xuất


13Thuế xuất (%)Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện giá trị thuế xuất 

14Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính

15Tiến độ thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu

16Hình thức hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng

17Điều khoản thương mạiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện điiều khoản thương mại

18Hợp đồng mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu

19Tài khoản MSBVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu

20Ghi chúVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2

21

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2

Văn bản (Text)Không bắt buộc

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2
IIIPhương án phê duyệt



22Phương án phê duyệtLựa chọn (Select)Bắt buộc

-Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:

  • Tùy chọn 1: Phê duyệt

  • Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ

- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau: 

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn tùy chọn “Phê duyệt”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
  • Trường hợp 2: Người dùng chọn tùy chọn “Yêu cầu làm rõ”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
    • Danh sách động: Nội dung yêu cầu làm rõ:
      • Cho phép người dùng lựa chọn nhiều giá trị, mỗi lần chọn 01 giá trị trong danh sách các trường động của BCT gồm:
        • Nhà thầu đề xuất
        • Thuế suất (%)
        • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
        • Tiến độ thực hiện
        • Hình thức hợp đồng
        • Điều khoản thương mại
        • Hợp đồng mẫu
        • Tài khoản MSB.
      • Mỗi giá trị được lựa chọn tương ứng với 01 trường nhập thông tin dạng văn bản được tạo mới, cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu làm rõ; các trường này được hiển thị đồng thời và độc lập khi người dùng tiếp tục lựa chọn thêm giá trị khác.
    • Mục tài liệu đính kèm
Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
IVGhi chú phê duyệt



23Bảng lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh)
23.1Người phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.2Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện chức vụ của những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.3Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
23.4Thời gian phê duyệtThời gian (Time)Không bắt buộc

- Hiển thị đối với cả 2 tùy chọn tại trường phương án phê duyệt (STT 22)

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thời gian phê duyệt báo cáo thầu theo ngày giờ phút 
24

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt 

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
VYêu cầu làm rõ25Tên mụcLựa chọn (Select)



Không bắt 26Nội dung yêu cầu làm rõ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

-  Cho Cho phép người dùng lựa chọn nhiều mục.

-  Mỗi mục được lựa chọn sẽ tạo mới 01 nhóm thông tin, bao gồm: Nội dung yêu cầu làm rõ, Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ và Tài liệu đính kèm.

  • Các nhóm thông tin được hiển thị đồng thời và độc lập, không ghi đè dữ liệu đã nhập.

Thể hiện tên danh sách những trường động của BCT có thể gửi yêu cầu làm rõ gồm:
  • Nhà thầu đề xuất
  • Thuế suất (%)

    nhập tất cả nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với mỗi mục trong báo cáo thầy gồm:  

    • Nhà thầu đề xuất
    • Thuế suất %
    • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
    • Tiến độ thực hiện
    • Hình thức hợp đồng
    • Điều khoản thương mại
    • Hợp đồng mẫu
    • Tài khoản MSB
    26Nội

    - Bắt buộc nhập nội dung.

    Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ Văn bản (Text)Không bắt buộcthông tin trong báo cáo thầu.
    28Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc

    - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

    - Cho

    phép người dùng nhập

    phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu

    nhà thầu

    làm rõ

    thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25

    (nếu cần).

    Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25(nếu có).27Nội dung trả lời yêu cầu làm rõVăn bản (Text)
    30Nhân sự phân côngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

    - Cho phép người dùng

    nhập nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25) và nội dung yêu cầu làm rõ (STT 26).
    Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25) và nội dung yêu cầu làm rõ (STT 26).
    28Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc

    - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

    - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu cần).

    Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có).
    29Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung trả lời yêu cầu làm rõ

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộcThể hiện tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu có).30Nút Lưu nháp

    nhấn để chọn nhân sự thực hiện công việc

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng chọn nhân sự thực hiện công việc như sau:

    • Hệ thống tự động lưu lựa chọn và hiển thị tên nhân sự đã chọn.
    Thể hiện thông tin nhân sự được phân công thực hiện công việc. 
    VDanh sách nhân viên trả lời





    31STTVăn bản (Text)Không bắt buộc

    Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện số thứ tự của từng bản ghi trong danh sách, được hệ thống tự động sinh và hiển thị theo thứ tự tăng dần.
    32Tên nhân viên

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

    Thể hiện tên nhân viên đã trả lời yêu cầu làm rõ
    33Nút xem chi tiếtVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình Chi tiết yêu cầu làm rõ

    - Màn hình chi tiết yêu cầu làm rõ: Tham chiếu mục 3.4.1.3. Chi tiết yêu cầu làm rõ 

    Thể hiện nút mở ra màn hình Chi tiết yêu cầu làm rõ
    34Phân trangVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng

    nhấn để chuyển giữa các trang dữ liệu trong danh sách

     - Sau khi nhấn vào mỗi trang, hệ thống sẽ tự động cập nhật danh sách theo trang được chọn.

    Thể hiện danh sách số trang
    VINút chức năng





    35Nút Lưu nháp

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Hệ thống lưu dữ liệu đã nhập và trạng thái công việc ở trạng thái nháp
    Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau.
    3136Nút Tạm dừng

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Hệ thống mở ra màn hình pop-up Tạm dừng công việc
    • Màn hình pop-up Tạm dừng công việc: Tham chiếu mục 3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc
    Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc.
    3237Nút Hoàn thành

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Hệ thống kiểm tra việc nhập những trường dữ liệu bắt buộc.

                      Các trường bắt buộc không được để trống

    Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo.

    3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc

    STT

    Trường dữ liệu/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Thời gian tạm dừng*Văn bản (Text)
    Không bắt
    Bắt buộc
    2Nguyên nhân tạm dừng*Lựa chọn (Select)Không bắt buộc3Nhập lý do tạm dừngVăn bản (Text)Không bắt buộc4Mục tài liệu đính kèm

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc5Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc6Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc7Nút Xác nhận

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu

    STT

    Trường dữ liệu/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Ô tìm kiếm2Nút Lọc3Người gửi yêu cầu làm rõ

    Người trả lời yêu cầu làm rõ

    Thời gian gửiTrạng tháiNút xem chi tiếtBiểu tượng Tài liệu đính kèm

    - Cho phép người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc theo ngày giờ phút.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc  như sau: 

    • Hệ thống tự động lưu và hiển thị thời gian tạm dừng theo ngày giờ phút.
    Thể hiện thời gian tạm dừng công việc
    2Nguyên nhân tạm dừng*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn nguyên nhân tạm dừng công việc.

    - Nguồn dữ liệu: Nguyên nhân được lấy từ Danh mục Nguyên nhân thuộc phân hệ Quản lý danh mục.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập thời gian tạm dừng công việc  như sau: 

    • Hệ thống tự động lưu và hiển thị thời gian tạm dừng theo ngày giờ phút.
    Thể hiện nguyên nhân tạm dừng công việc
    3Nhập lý do tạm dừngVăn bản (Text)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhập lý do tạm dừng công việc (nếu cần).

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau: 

    • Hệ thống tự động lưu và hiển thị lý do tạm dừng công việc (nếu được nhập).
    Thể hiện lý do tạm dừng công việc
    4Mục tài liệu đính kèm

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến lý do hoặc nguyên nhân tạm dừng công việc (nếu cần).

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhập lý do tạm dừng công việc như sau: 

    • Hệ thống tự động lưu và hiển thị tệp đính kèm (nếu được nhập).

    Thể hiện mục cho phép đính kèm tệp liên quan đến việc tạm dừng.

    5Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" đóng lại. 

    Thể hiện nút hủy bỏ thao tác tạm dừng

    6Nút Hủy

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác.

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" đóng lại.

    Thể hiện nút hủy bỏ thao tác tạm dừng

    7Nút Xác nhận

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tạm dừng công việc

    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Màn hình pop-up "Tạm dừng công việc" đóng lại.
    • Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công: 
      • Thành công

    Tạm dừng công việc thành công

    Thể hiện nút xác nhận tạm dừng và lưu thông tin tạm dừng vào hệ thống

    3.4.1.3. Chi tiết yêu cầu làm rõ 

    STT

    Trường dữ liệu/

    Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1Nút X

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ đóng lại
    Thể hiện nút đóng màn hình pop-up Chi tiết yêu cầu làm rõ
    IYêu cầu làm rõ



    2Nội dung yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nội dung yêu cầu làm rõ trong BCT trình CT HĐT
    3Tài liệu đính kèm

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn xem trước tài liệu
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Hệ thống mở tài liệu trong tab mới của trình duyệt.

    • Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu: tham chiếu mục 3.4.5. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu

    Thể hiện tài liệu đính kèm liên quan đến yêu cầu làm rõ
    4

    Nút tải xuống tất cả

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Nếu bộ hồ sơ bao gồm nhiều tài liệu đính kèm (bản vẽ, PDF, file dự toán), hệ thống sẽ tự động nén tất cả vào một tệp duy nhất định dạng .zip hoặc .rar.
    • Trình duyệt sẽ xuất hiện cửa sổ "Save As" để người dùng chọn vị trí lưu trên máy tính (nếu trình duyệt cài đặt chế độ hỏi trước khi tải). Nếu không, file sẽ tự động tải về thư mục Downloads mặc định.
    Thể hiện nút tải xuống tất cả tài liệu liên quan đến yêu cầu làm rõ
    5Nút tải xuống đơn 

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Trình duyệt sẽ xuất hiện cửa sổ "Save As" để người dùng chọn vị trí lưu trên máy tính (nếu trình duyệt cài đặt chế độ hỏi trước khi tải). Nếu không, file sẽ tự động tải về thư mục Downloads mặc định.
    Thể hiện nút tải xuống đơn một tài liệu liên quan đến yêu cầu làm rõ
    IITrả lời yêu cầu làm rõ



    6Nội dung yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệuThể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ trong BCT trình CT HĐT
    7Tệp đính kèm

    File upload / Attachment

    (Đính kèm tệp)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn xem trước tài liệu
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Hệ thống mở tài liệu trong tab mới của trình duyệt.

    • Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu: tham chiếu mục 3.4.5. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab mới của trình duyệt khi người dùng xem trước tài liệu

    Thể hiện tài liệu đính kèm liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ
    8

    Nút tải xuống tất cả

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Nếu bộ hồ sơ bao gồm nhiều tài liệu đính kèm (bản vẽ, PDF, file dự toán), hệ thống sẽ tự động nén tất cả vào một tệp duy nhất định dạng .zip hoặc .rar.
    • Trình duyệt sẽ xuất hiện cửa sổ "Save As" để người dùng chọn vị trí lưu trên máy tính (nếu trình duyệt cài đặt chế độ hỏi trước khi tải). Nếu không, file sẽ tự động tải về thư mục Downloads mặc định.
    Thể hiện nút tải xuống tất cả tài liệu liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ
    9Nút tải xuống đơn 

    Nút chức năng

    (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để tải xuống đơn 1 tài liệu.
    - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

    • Trình duyệt sẽ xuất hiện cửa sổ "Save As" để người dùng chọn vị trí lưu trên máy tính (nếu trình duyệt cài đặt chế độ hỏi trước khi tải). Nếu không, file sẽ tự động tải về thư mục Downloads mặc định.
    Thể hiện nút tải xuống đơn một tài liệu liên quan đến nội dung trả lời yêu cầu làm rõ