Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung




Tài khoản email/MS team

mimk3mimk2


trungnd3



trungnd3





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4250] Menu quản lý hợp đồng ngoài quy trình - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn cập nhật thủ công các hợp đồng, phụ lục hợp đồng được ký kết (ngoài hệ thống) để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung thuận tiện truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
  2. Cho phép export dữ liệu excel
  3. Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
  4. Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
    Nhận biết phụ lục ký phát sinh so với phụ lục ban đầu
  5. Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
  6. Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
  7. Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
  8. Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

3.1.1.1. Màn hình kết quả tìm kiếm khi: Không có kết quả tìm kiếm/Danh sách trống

3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
Image Modified
3.1.1.3. Màn hình pop-up "Tải tài liệu"

3.1.1.4. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

3.1.1.5. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" 
3.1.1.5.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM : 

3.1.1.5.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 

3.1.1.6. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"

3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo"
3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo trùng"

3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)

3.1.1.7. Màn hình pop-up "Cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)"

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

3.1.1.8. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"

3.1.1.9. Màn hình pop-up "Thông báo"
3.1.1.9.1. Màn hình toast Nhập dữ liệu thành công

3.1.1.9.2. Màn hình toast Xuất dữ liệu thành công

3.1.1.9.3. Màn hình toast Không thành công

3.1.1.9.4. Màn hình toast Thành công


3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Import danh sách hợp đồng

Method

GET

URL

/application/contract/list

Description

API tìm kiếm hợp đồng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTừ khóa tìm kiếm theo tên hợp đồng
2orgIdfalseIntegerID tổ chức (nhà thầu)
3projectIdfalseIntegerID dự án
4statusfalseIntegerTrạng thái hợp đồng (1: chờ, 2: thực hiện, 3: quyết toán, 4: hủy)
5contractTypeIdfalseIntegerID loại hợp đồng
6attachmentfalseIntegerTrạng thái đính kèm (-1: tất cả, 0: không có, 1: có)
7signedAtFromfalseDateNgày ký hợp đồng từutc format
8signedAtTofalseDateNgày ký hợp đồng đếnutc format
9pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
10sizefalseIntegerSố bản ghi mỗi trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObject[]danh sách  cấu hình grid

idIntegerID hợp đồng

isInWorkflowIntegerCó trong quy trình (0: không, 1: có)

statusInteger1: chờ thống nhất, 2: đang thực hiện, 3: đã quyết toán, 4: hủy

contractNoStringSố hợp đồng

contractTypeIdIntegerID loại hợp đồng

contractNameStringTên hợp đồng/gói thầu

projectIdIntegerID dự án

organizationIdIntegerID nhà thầu

taxCodeStringMã số thuế nhà thầu

departmentIdIntegerID phòng ban

employeeIdIntegerID nhân viên phụ trách

signedAtTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtTimestampNgày dự kiến hoàn thành

executionTimeIntegerThời gian thực hiện (ngày)

warrantyExpiredAtTimestampNgày hết hạn bảo hành

amountBeforeTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ trước thuế

amountAfterTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ sau thuế

adjAmountBeforeTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdIntegerID đơn vị tiền tệ

exchangeRateStringTỉ giá tương ứng

investorSigningUnitIdIntegerID đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

riskString / NullRủi ro

potIdInteger / NullID POT

contractAttachmentsString / NullFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsString / NullFile đính kèm phụ lục

updatedAtTimestampNgày cập nhật

createdAtTimestampNgày tạo

contractTypeNameStringTên loại hợp đồng

projectNameStringTên dự án

organizationNameStringTên nhà thầu

departmentNameStringTên phòng ban

currencyUnitNameStringTên đơn vị tiền tệ

investorSigningUnitNameStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
Panel
titleAPI get detail hợp đồng

Method

GET

URL

/application/contract/getDetail?id=1

Description

API get chi tiết hợp đồng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idString


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObject[]danh sách  cấu hình grid

idIntegerID hợp đồng

isInWorkflowIntegerCó trong quy trình (0: không, 1: có)

statusInteger1: chờ thống nhất, 2: đang thực hiện, 3: đã quyết toán, 4: hủy

contractNoStringSố hợp đồng

contractTypeIdIntegerID loại hợp đồng

contractNameStringTên hợp đồng/gói thầu

projectIdIntegerID dự án

organizationIdIntegerID nhà thầu

taxCodeStringMã số thuế nhà thầu

departmentIdIntegerID phòng ban

employeeIdIntegerID nhân viên phụ trách

signedAtTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtTimestampNgày dự kiến hoàn thành

executionTimeIntegerThời gian thực hiện (ngày)

warrantyExpiredAtTimestampNgày hết hạn bảo hành

amountBeforeTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ trước thuế

amountAfterTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ sau thuế

adjAmountBeforeTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxDecimal(18,2)Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdIntegerID đơn vị tiền tệ

exchangeRateStringTỉ giá tương ứng

investorSigningUnitIdIntegerID đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

riskString / NullRủi ro

potIdInteger / NullID POT

contractAttachmentsString / NullFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsString / NullFile đính kèm phụ lục

updatedAtTimestampNgày cập nhật

createdAtTimestampNgày tạo

contractTypeNameStringTên loại hợp đồng

projectNameStringTên dự án

organizationNameStringTên nhà thầu

departmentNameStringTên phòng ban

currencyUnitNameStringTên đơn vị tiền tệ

investorSigningUnitNameStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng



Panel
titleAPI validate hợp đồng

Method

POST

URL

/application/contract/validate

Description

API  validate hợp đồng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1contractNoString


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultString

Panel
titleAPI tạo hợp đồng

Method

POST

URL

/application/contract/insert

Description

API tạo hợp đồng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


idfalseIntegerID hợp đồng

statusfalseIntegerTrạng thái: 1 chờ thống nhất, 2 đang thực hiện, 3 đã quyết toán, 4 hủy

contractNofalseStringSố hợp đồng

contractTypeIdtrueIntegerLoại hợp đồng (bắt buộc)

contractNametrueStringTên hợp đồng (bắt buộc)

projectIdtrueIntegerID dự án (bắt buộc)

organizationIdtrueIntegerID nhà cung cấp (bắt buộc)

taxCodetrueStringMã số thuế (bắt buộc)

departmentIdfalseIntegerID phòng ban

employeeIdfalseIntegerID người tạo

signedAtStrtrueStringNgày ký hợp đồng (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

expectedFinishAtStrtrueStringNgày dự kiến hoàn thành (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

executionTimetrueIntegerThời gian thực hiện (ngày) (bắt buộc)

warrantyExpiredAtStrfalseStringNgày hết hạn bảo hành (dd/MM/yyyy)

amountBeforeTaxtrueBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế (bắt buộc)

amountAfterTaxtrueBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế (bắt buộc)

adjAmountBeforeTaxfalseBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxfalseBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdtrueIntegerID tiền tệ (bắt buộc)

exchangeRatetrueStringTỉ giá tương ứng (bắt buộc)

investorSigningUnitIdfalseIntegerĐơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng (ID)

riskfalseStringRủi ro

contractAttachmentsfalseStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsfalseStringFile đính kèm phụ lục

isInWorkflowtrueInteger1: trong quy trình, 0: ngoài quy trình (bắt buộc)

signedAtfalseTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtfalseTimestampNgày dự kiến hoàn thành

warrantyExpiredAtfalseTimestampNgày hết hạn bảo hành

potIdfalseIntegerPOT ID

investorSigningUnitNamefalseStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

departmentNamefalseStringTên phòng ban

contractTypeNamefalseStringTên loại hợp đồng

projectNamefalseStringTên dự án

organizationNamefalseStringTên nhà cung cấp

currencyUnitNamefalseStringTên đơn vị tiền tệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


idIntegerID hợp đồng

statusIntegerTrạng thái: 1 chờ thống nhất, 2 đang thực hiện, 3 đã quyết toán, 4 hủy

contractNoStringSố hợp đồng

contractTypeIdIntegerLoại hợp đồng (bắt buộc)

contractNameStringTên hợp đồng (bắt buộc)

projectIdIntegerID dự án (bắt buộc)

organizationIdIntegerID nhà cung cấp (bắt buộc)

taxCodeStringMã số thuế (bắt buộc)

departmentIdIntegerID phòng ban

employeeIdIntegerID người tạo

signedAtStrStringNgày ký hợp đồng (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

expectedFinishAtStrStringNgày dự kiến hoàn thành (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

executionTimeIntegerThời gian thực hiện (ngày) (bắt buộc)

warrantyExpiredAtStrStringNgày hết hạn bảo hành (dd/MM/yyyy)

amountBeforeTaxBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế (bắt buộc)

amountAfterTaxBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế (bắt buộc)

adjAmountBeforeTaxBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdIntegerID tiền tệ (bắt buộc)

exchangeRateStringTỉ giá tương ứng (bắt buộc)

investorSigningUnitIdIntegerĐơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng (ID)

riskStringRủi ro

contractAttachmentsStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsStringFile đính kèm phụ lục

isInWorkflowInteger1: trong quy trình, 0: ngoài quy trình (bắt buộc)

signedAtTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtTimestampNgày dự kiến hoàn thành

warrantyExpiredAtTimestampNgày hết hạn bảo hành

potIdIntegerPOT ID

investorSigningUnitNameStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

departmentNameStringTên phòng ban

contractTypeNameStringTên loại hợp đồng

projectNameStringTên dự án

organizationNameStringTên nhà cung cấp

currencyUnitNameStringTên đơn vị tiền tệ
Panel
titleAPI upload tài liệu

Method

PUT

URL

/application/contract/updateAttachment

Description

API upload tài liệu

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


idtrueIntegerID hợp đồng

contractAttachmentsfalseStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsfalseStringFile đính kèm phụ lục

employeeIdfalseIntegerID nhân viên phụ trách/tạo hợp đồng






3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


idIntegerID hợp đồng

contractAttachmentsStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsStringFile đính kèm phụ lục

employeeIdIntegerID nhân viên phụ trách/tạo hợp đồng



Panel
titleAPI service Task update

Method

PUT

URL

/application/contract/serviceTask/update

Description

API update service task

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


potIdfalseIntegerID POT (liên quan đến dự án hoặc quy trình)

employeeIdfalseIntegerID nhân viên phụ trách/tạo hợp đồng

contractNofalseStringSố hợp đồng

statusfalseIntegerTrạng thái hợp đồng (1: chờ, 2: thực hiện, 3: quyết toán, 4: hủy)

contractAttachmentsfalseStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsfalseStringFile đính kèm phụ lục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


potId
IntegerID POT (liên quan đến dự án hoặc quy trình)

employeeId
IntegerID nhân viên phụ trách/tạo hợp đồng

contractNo
StringSố hợp đồng

status
IntegerTrạng thái hợp đồng (1: chờ, 2: thực hiện, 3: quyết toán, 4: hủy)

contractAttachments
StringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachments
StringFile đính kèm phụ lục



Panel
titleAPI update hợp đồng

Method

PUT

URL

/application/contract/contract/update

Description

API update hợp đồng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


idfalseInteger


statusfalseIntegerTrạng thái: 1 chờ thống nhất, 2 đang thực hiện, 3 đã quyết toán, 4 hủy

contractNofalseStringSố hợp đồng

contractTypeIdtrueIntegerLoại hợp đồng (bắt buộc)

contractNametrueStringTên hợp đồng (bắt buộc)

projectIdtrueIntegerID dự án (bắt buộc)

organizationIdtrueIntegerID nhà cung cấp (bắt buộc)

taxCodetrueStringMã số thuế (bắt buộc)

departmentIdfalseIntegerID phòng ban

employeeIdfalseIntegerID người tạo

signedAtStrtrueStringNgày ký hợp đồng (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

expectedFinishAtStrtrueStringNgày dự kiến hoàn thành (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

executionTimetrueIntegerThời gian thực hiện (ngày) (bắt buộc)

warrantyExpiredAtStrfalseStringNgày hết hạn bảo hành (dd/MM/yyyy)

amountBeforeTaxtrueBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế (bắt buộc)

amountAfterTaxtrueBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế (bắt buộc)

adjAmountBeforeTaxfalseBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxfalseBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdtrueIntegerID tiền tệ (bắt buộc)

exchangeRatetrueStringTỉ giá tương ứng (bắt buộc)

investorSigningUnitIdfalseIntegerĐơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng (ID)

riskfalseStringRủi ro

contractAttachmentsfalseStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsfalseStringFile đính kèm phụ lục

isInWorkflowtrueInteger1: trong quy trình, 0: ngoài quy trình (bắt buộc)

signedAtfalseTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtfalseTimestampNgày dự kiến hoàn thành

warrantyExpiredAtfalseTimestampNgày hết hạn bảo hành

potIdfalseIntegerPOT ID

investorSigningUnitNamefalseStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

departmentNamefalseStringTên phòng ban

contractTypeNamefalseStringTên loại hợp đồng

projectNamefalseStringTên dự án

organizationNamefalseStringTên nhà cung cấp

currencyUnitNamefalseStringTên đơn vị tiền tệ

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


idIntegerID hợp đồngID POT (liên quan đến dự án hoặc quy trình)

statusIntegerTrạng thái: 1 chờ thống nhất, 2 đang thực hiện, 3 đã quyết toán, 4 hủyID nhân viên phụ trách/tạo hợp đồng

contractNoStringSố hợp đồngSố hợp đồng

contractTypeIdIntegerLoại hợp đồng (bắt buộc)Trạng thái hợp đồng (1: chờ, 2: thực hiện, 3: quyết toán, 4: hủy)

contractNameStringTên hợp đồng (bắt buộc)File đính kèm hợp đồng

projectIdIntegerID dự án (bắt buộc)File đính kèm phụ lục

organizationIdIntegerID nhà cung cấp (bắt buộc)

taxCodeStringMã số thuế (bắt buộc)

departmentIdIntegerID phòng ban

employeeIdIntegerID người tạo

signedAtStrStringNgày ký hợp đồng (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

expectedFinishAtStrStringNgày dự kiến hoàn thành (dd/MM/yyyy) (bắt buộc)

executionTimeIntegerThời gian thực hiện (ngày) (bắt buộc)

warrantyExpiredAtStrStringNgày hết hạn bảo hành (dd/MM/yyyy)

amountBeforeTaxBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế (bắt buộc)

amountAfterTaxBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế (bắt buộc)

adjAmountBeforeTaxBigDecimalGiá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

adjAmountAfterTaxBigDecimalGiá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh

currencyUnitIdIntegerID tiền tệ (bắt buộc)

exchangeRateStringTỉ giá tương ứng (bắt buộc)

investorSigningUnitIdIntegerĐơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng (ID)

riskStringRủi ro

contractAttachmentsStringFile đính kèm hợp đồng

appendixAttachmentsStringFile đính kèm phụ lục

isInWorkflowInteger1: trong quy trình, 0: ngoài quy trình (bắt buộc)

signedAtTimestampNgày ký hợp đồng

expectedFinishAtTimestampNgày dự kiến hoàn thành

warrantyExpiredAtTimestampNgày hết hạn bảo hành

potIdIntegerPOT ID

investorSigningUnitNameStringTên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

departmentNameStringTên phòng ban

contractTypeNameStringTên loại hợp đồng

projectNameStringTên dự án

organizationNameStringTên nhà cung cấp

currencyUnitNameStringTên đơn vị tiền tệ








3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" 
hiệu lựcNgày 13 số ngày thực hiện công việc1526 Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới /Ngày hiệu lực./Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)Tất cả các trường ./Ngày hiệu lực./Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)
  • Hành vi hệ thống:
    • Hợp đồng không được thêm mới.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: 

  • Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã HĐ ngoài quy trình BPM

    Công tắc (Toggle)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc 

    - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

    • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

    Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

    2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

    - Gía trị của trường

    - Không được để trống

    Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

    3

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng.

    - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

    - Không được để trống.

    Thể hiện số hợp đồng 


    4

    Loại hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

    - Không được để trống.

     Thể hiện loại hợp đồng 

    5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa nhập tên hợp đồng/gói thầu

    Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

    6

    Dự án

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa dự nhập dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên dự án gói thầu 

    7

    Nhà cung cấp

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC.

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

    - Không được để trống.

    Thể hiện tên nhà cung cấp

    8

    Mã số thuế (NT)

    Văn bản (Text)Không bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

    Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

    9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    - Cho phép chọn phòng ban thực hiện 

    -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

    - Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

    - Không được để trống.

    Thông tin phòng ban thực hiển dự án

    10

    Ngày ký hợp đồng

    Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

    - Không được để trống.

    Thể hiện ngày ký hợp đồng 

    11Ngày Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

    - Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng 

    12 dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

    - Không được để trống

    Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

    12Thời gian thực hiện (ngày)Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập

    số dương (số nguyên hoặc số thập phân) với giá trị > 0

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

    Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

    1413

    Ngày hết hạn bảo hành

    Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

    - Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

    - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện (ngày)"

    - Không được để trống

    Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

    14

    Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

    - Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

    Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

    1615

    Giá trị HĐ trước thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

    1716

    Giá trị HĐ sau thuế

    Số (Number)Bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

    - Không được để trống

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

    1817Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

    1918Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

    - Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

    - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

    Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
    2019

    Đơn vị tiền tệ

    Lựa chọn (Select)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

    - Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

    - Không được để trống

    Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    2120

    Tỉ giá tương ứng

    Văn bản Số (Textnumber)Bắt buộc

    - Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

    - Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

    - Không được để trống

    Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    2221Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

    - Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

    - Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

    - Không được để trống

    Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

    2322File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

    Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

    2423File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

    Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

    2524Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
    25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

    -

    Trong mỗi trường hợp, hệ thống xử lý như sau:

    Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Ngày dự kiến hoàn thành > Ngày hợp đồng

      • Ngày hết hạn bảo hành > Ngày dự kiến hoàn thành

      • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

    • Hành vi hệ thống:
      • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

    Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu không hợp lệ:

    • Điều kiện:
        • Trường bắt buộc KHÔNG được nhập đầy đủ

        • Trường đặc thù được nhập dữ liệu KHÔNG HỢP LỆ gồm:
          • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày hợp đồng

          • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

      Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

      27Nút "Hủy"
          • Số hợp đồng không trùng với bản ghi sẵn có trong hệ thống.

          • Thời gian thực hiện (ngày): 
            • Nhập dấu phẩy “,” hoặc dấu chấm “.” nhưng không phải số hợp lệ (ví dụ: , ; . ; 1..2)
            • Nhập số âm ( -5, -10 )
            • Nhập số bằng 0
      • Hành vi hệ thống:
        • Kiểm tra dữ liệu tại dòng (inline validation) và hiển thị cảnh báo ngay dưới trường nhập chưa đầy đủ/không hợp lệ hoặc hiển thị pop-up cảnh báo như sau:
          • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày ký hợp đồng

      → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

          • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

      → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

          • Thời gian thực hiện (ngày) 

                           → Hiển thị cảnh báo ngay dưới trường: Giá trị không hợp lệ

        • Không đóng màn hình pop-up Thêm mới hợp đồng

      Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

      26Nút "Hủy"
      Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
      - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

      - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

      Thể hiện nút " Hủy " để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
      3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
      3.4.1.3.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM 
      Thời gian (Date )

      Trường thông tin/Nút chức năng

      Kiểu dữ liệu

      Điều kiện

      Quy định

      Mô tả

      1

      HĐ ngoài quy trình BPM

      Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

      - Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

      • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

      Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

      2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

      - Gía trị của trường

      • Chờ thống nhất
      • Đang thực hiện
      • Đã quyết toán
      • Hủy 

      - Không được để trống

      Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

      3

      Số hợp đồng

      Văn bản (Text)Bắt buộc

      - Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin số hợp đồng.

      - Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

      - Không được để trống.

      Thể hiện số hợp đồng

      4

      Loại hợp đồng

      Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

      - Không được để trống.

      Thể hiện loại hợp đồng

      5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

      Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

      Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

      6

      Dự án

      Văn bản (Text)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

      - Không được để trống.

      Thể hiện tên dự án gói thầu

      7

      Nhà cung cấp

      Văn bản (Text)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC.

      Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

      - Không được để trống.

      Thể hiện tên nhà cung cấp

      8

      Mã số thuế (NT)

      Văn bản (Text)Bắt buộc

      - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

      Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

      Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

      9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa phòng ban thực hiện 

      -Dữ liệu được lấy thông tin từ danh mục "Quản lý người dùng/ Cài đặt cơ sở/ Danh sách phòng ban)

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

      - Không được để trống.

      Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án


      10

      Ngày ký hợp đồng


      Thời gian (Date )
      Bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày ký của hợp đồng.

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

      - Không được để trống.

      Thể hiện ngày ký hợp đồng 

      11Ngày hiệu lựcdự kiến hoàn thành


      Thời gian (Date )
      Bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày

      hiệu lực

      dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

      -

      Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

      - Không được để trống

      Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

      12Ngày dự kiến hoàn thànhBắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

      - Không được để trống

      Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành

      Không được để trống

      Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

      1312Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc

      - Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

      Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

      1413

      Ngày hết hạn bảo hành


      Thời gian (Date )
      Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

      - Không được để trống

      Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

      1514

      Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

      Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

      Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

      1615

      Giá trị HĐ trước thuế

      Số (Number)Bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

      - Không được để trống

      - Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

      1716

      Giá trị HĐ sau thuế

      Số (Number)Bắt buộc

      - Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế.

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

      - Không được để trống

      - Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

      1817Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

      - Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

      - Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

      -Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

      1918Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

      -Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
      2019

      Đơn vị tiền tệ

      Văn bản (Text)Không bắt buộc

      - Cho phép chọn chỉnh sửa đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

      - Không được để trống

      - Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

      2120

      Tỉ giá tương ứng

      Văn bản (Text)Không bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

      - Không được để trống

      - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

      2221Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa rủi ro hợp đồng

      - Sau khi người dùng chỉnh sửa thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

      - Không được để trống

      - Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

      2322File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

      - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

      - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

      -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

      Thể hiện file hợp đồng được ký kết

      2423File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

      - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

      - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

      -Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

      Thể hiện file phụ lục hợp đồng được ký kết 


      2524Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
      - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

      - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

      Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
      2625Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

      - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

      - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sauTrong mỗi trường hợp, hệ thống xử lý như sau:

      Trường hợp 1: Nhập dữ liệu chỉnh sửa dữ liệu hợp lệ:

      • Điều kiện:
        • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

        • Ngày dự kiến hoàn thành

      mới
        • > Ngày hợp đồng

      /Ngày hiệu lực mới.
        • Ngày hết hạn bảo hành

      mới
        • > Ngày dự kiến hoàn thành

      mới/ Ngày hợp đồng mới/Ngày hiệu lực mới).
        • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

      • Hành vi hệ thống
      khi nhấn nút "Áp dụng"
        Hành vi 1: Hợp đồng được chỉnh sửa
      • :

          Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ 

            • Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
          • Hành vi 2: 
            • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
              • Tiêu đề
          • thông báo: Thành côngNội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công
              • thông báo: Thành công
              • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

          Trường hợp 2: Nhập dữ liệu chỉnh sửa dữ liệu không hợp lệ:

          • Điều kiện:
            • Trường bắt buộc KHÔNG được nhập đầy đủ

            • Trường đặc thù được nhập dữ liệu KHÔNG HỢP LỆ gồm:
              • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày ký hợp đồng

              • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

              • Số hợp đồng không trùng với bản ghi sẵn có trong hệ thống.

              • Thời gian thực hiện (ngày): 
                • Nhập dấu phẩy “,” hoặc dấu chấm “.” nhưng không phải số hợp lệ (ví dụ: , ; . ; 1..2)
                • Nhập số âm ( -5, -10 )
                • Nhập số bằng 0
          • Hành vi hệ thống:
            • Kiểm tra dữ liệu tại dòng (inline validation) và hiển thị cảnh báo ngay dưới trường nhập chưa đầy đủ/không hợp lệ hoặc hiển thị pop-up cảnh báo như sau:
              • Ngày dự kiến hoàn thành < Ngày ký hợp đồng

          → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

              • Ngày hết hạn bảo hành < Ngày dự kiến hoàn thành

          → Hiển thị pop-up cảnh báo: Tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up cảnh báo

              • Thời gian thực hiện (ngày) 

                               → Hiển thị cảnh báo ngay dưới trường: Giá trị không hợp lệ

            • Không đóng màn hình pop-up Thêm mới hợp đồng

        Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

        2726Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

        - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

        Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
        2827Tab "Thông tin chi tiết"

        Tab điều hướng

        (Navigation Tab)

        Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
        - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

        Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
        2928Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

        Tab điều hướng

        (Navigation Tab)

        Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
        - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

        Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
        3.4.1.3.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

        Trường thông tin/Nút chức năng

        Kiểu dữ liệu

        Điều kiện

        Quy định

        Mô tả

        1Màn hình lịch sửa chỉnh sửa


        Khi chưa có lịch sử chỉnh sửa hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình trống kèm văn bản: "Ở đây chưa có gì cả"
        2Thời gianThời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện
        23Người thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên nhân sự đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
        34Chi tiết thay đổiĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
        - Khi nhấn,  hệ thống hiển thị màn hình "Xem chi tiết lịch sử". 

        - Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng".

        Thông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống
        45Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

        Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chung về lịch sử chỉnh sửa.
        3.4.1.3.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa" - Chi tiết lịch sử chỉnh sửa

        Trường thông tin/Nút chức năng

        Kiểu dữ liệu

        Điều kiện

        Quy định

        Mô tả

        1

        Điều kiện

        Quy định

        Mô tả

        1Màn hình lịch sửa chỉnh sửa


        Khi chưa có lịch sử chỉnh sửa hợp đồng, hệ thống hiển thị màn hình trống kèm văn bản: "Ở đây chưa có gì cả"
        2Thời gian chỉnh sửaVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời điểm thực hiện chỉnh sửa hợp đồng.
        23Người thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên người đã thực hiện chỉnh sửa.
        34Trường bị thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường thông tin đã bị chỉnh sửa.
        45Thông tin trước thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị cũ trước khi chỉnh sửa.
        56Thông tin sau thay đổiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị mới sau khi chỉnh sửa.
        67Nút quay lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút "Quay lại" để điều hướng "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
        78Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa.
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

        Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết lịch sử chỉnh sửa.
        89

        Image RemovedImage AddedChi tiết lịch sử chỉnh sửa

        Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn Image Removed Image Addedđể quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.

        Thể hiện nút đóng cho phép quay về màn hình "Xem chi tiết hợp đồng - Tab Thông tin chi tiết.
        3.4.2. Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" - Tab Thông tin chi tiết" 
        Loại 5Nhà cung cấpKhông bắt Thời gian (Date )Bắt Thời gian (Date )12Lựa chọn (Droplist

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Giá trị

        Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế


        Trường thông tin/Nút chức năng

        Kiểu dữ liệu

        Điều kiện

        Quy định

        Mô tả

        1

        HĐ ngoài quy trình BPM

        Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

        2

        Số hợp đồng

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

        Thể hiện số hợp đồng

        3
        thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

        2

        Số hợp đồng

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện loại

        Thể hiện số hợp đồng

        43Tên

        Loại hợp đồng

        / gói thầu

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        Thông tin tên sửa).

        Thể hiện loại hợp đồng


        4Tên hợp đồng/ gói thầu

        Dự án

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện tên dự án Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

        6


        5

        Dự án

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện tên nhà cung cấp

        7

        Mã số thuế (NT)dự án gói thầu


        6

        Nhà cung cấp

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

        8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)

        tên nhà cung cấp


        7

        Mã số thuế (NT)

        Văn bản (Text)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu:

        Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thông tin phòng ban quản lý dự án

        9

        Ngày ký hợp đồng


        Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

        8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        Thể hiện ngày ký hợp đồng 

        10

        Ngày hiệu lực

        Bắt buộc

        - Không

        Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

        11Ngày dự kiến hoàn thành

        Thông tin phòng ban quản lý dự án


        9

        Ngày ký hợp đồng


        Thời gian (Date )
        Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện ngày ký hợp đồng 


        10Ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


        Thời gian thực hiệnSố (NumberDate )
        Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

        13

        Ngày hết hạn bảo hành


        Thời gian (Date

        Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng


        11Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 


        12

        Ngày hết hạn bảo hành 

        14

        Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

        hành


        Thời gian (Date )
        Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

        - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        15

        Giá trị HĐ trước thuế

        Số (Number

        Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

        13

        Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

        Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

        - Dữ liệu được lấy theo trường

        Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        1614

        Giá trị HĐ sau trước thuế

        Số (Number)Không bắt Bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Giá


        Thể hiện giá trị hợp đồng

        sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

        trước thuế


        15

        Giá trị HĐ sau thuế

        Số (Number)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).


        Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế


        1716Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

        Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

        1817Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

        Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
        1918

        Đơn vị tiền tệ

        Văn bản (Text)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng


        2019

        Tỉ giá tương ứng

        Văn bản (Text)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


        Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)


        2120Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Trạng thái hợp đồng với HĐ TRONG quy trình BPM thể hiện theo:

        • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
        • Hủy 

        Thể hiện trạng thái của hợp đồng


        2221Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

        Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).


        Thể hiện thông tin rủi ro

        2322File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

        - Nguồn dữ liệu với HĐ TRONG quy trình BPM: Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy


        Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

        2423Tab "Thông tin chi tiết"

        Tab điều hướng

        (Navigation Tab)

        Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết"
        - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Thông tin chi tiết” để người dùng xem thông tin hợp đồng.

        Thể hiện toàn bộ thông tin chi tiết của hợp đồng ở dạng chỉ xem.
        2524Tab "Lịch sử chỉnh sửa"

        Tab điều hướng

        (Navigation Tab)

        Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để truy cập màn hình "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Lịch sử chỉnh sửa"
        - Khi nhấn, hệ thống mở pop-up “Chỉnh sửa hợp đồng” - Tab “Lịch sử chỉnh sửa” để người dùng xem thông tin lịch sử chỉnh sửa.

        Thể hiện danh sách các lần chỉnh sửa hợp đồng kèm thời gian, người thực hiện và chi tiết thay đổi.
        2625Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

        - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

        Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
        2726Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
        - Khi nhấn, màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

        - Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

        Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác xem thông tin chi tiết hợp đồng.
        3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"

        3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"


        Trường thông tin/Nút chức năng

        Kiểu dữ liệu

        Điều kiện

        Quy định

        Mô tả

        1Tài liệu mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để  hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu.
        2Tải xuốngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
        - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

        • Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
          • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

          • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

          • Thông tin tệp dữ liệu dùng để nhập dữ liệu excel : 
        • Hành vi 2: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
          • Tiêu đề thông báo: Thành công
          • Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công
        Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân.
        3Tài liệu đính kèm
        Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin.
        4Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân.
        -  Sau khi chọn xong, hệ thống Thể hiện tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

        Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. 

        5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
        -  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa.

        Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

        6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

        - Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:

        Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu

        • Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
          • Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
          • Hành vi hệ thống:
            • Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và Thể hiện thông báo thành công.
              • Tiêu đề thông báo: Thành công
              • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
        • Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:

        Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)

        •  Điều kiện:  Tệp người dùng tải lên có 1 trong những đặc điểm sau: Cấu trúc cột khác template, Thiếu cột bắt buộc, Sai tên cột, File dư cột.
        • Hành vi hệ thống: 
          • Thể hiện thông báo (toast) lỗi
            •  Tiêu đề thông báo: Không thành công
            • Nội dung thông báo: Tệp không đúng mẫu. Vui lòng tải tệp theo đúng mẫu hệ thống

        Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)

        • Điều kiện: Người dùng sử dụng tệp dữ liệu đúng mẫu(template), nhưng nội dung bên trong chứa giá trị không hợp lệ, bao gồm một hoặc nhiều trường hợp sau:
          • Thiếu dữ liệu bắt buộc (ví dụ: số hợp đồng, tên hợp đồng, tên dự án).

          • Sai kiểu dữ liệu (nhập Văn bản (Text) thay vì ngày/tháng).

          • Thời gian ngày bảo hành nhỏ hơn thời gian ngày hợp đồng/

          • Dữ liệu vượt quá giới hạn độ dài/giá trị.

        • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

        Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"

        • Điều kiện: Người dùng tải lên tệp dữ liệu đúng mẫu (template), nhưng trong nội dung file xuất hiện bản ghi không hợp lệ, bao gồm:
          • Bản ghi có Mã hợp đồng bị trùng

        • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

        Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.

        7Nút "X"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.tác 
        - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.lại 
        Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

        ...