...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển Hệ thống chỉ hiển thị danh sách các nhà thầu đủ điều kiện:
| ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Sau khi xác nhận tạo vòng đàm phán thành công hệ thống ẩn nút "Xác nhận tạo". Hệ thống cập nhật trạng thái hoàn thành về cho BPM để hoàn thành công việc "Đàm phán thương thảo" | |
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tại | Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ. Sau khi tạo vòng mới thành công hệ thống ẩn nút "Thêm vòng đàm phán" |
...
3.4.5.2 Màn hình Pop-up đàm phán hợp đồng mẫu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu | Text | Hiển thị tên nhà thầu được phân công đàm phán thương thảo hợp đồng mẫu | ||
2 | Lần | Button | Hiển thị mặc định lần hiện tại Lần được sắp xếp từ nhỏ đến lớn, từ trái sang phải. Ví dụ: Lần 1 → Lần 2 → Lần 3 |
Ví dụ: Thành viên A được phân công đánh giá lần 1 Thành viên B được phân công đánh giá lần 2 → Công việc của B xem được cả lần 1 và 2
| |
3 | Chủ đầu tư - Ghi chú | Text Area | Cho phép thành viên hội đồng thầu nhập nội dung đàm phán thương thảo hợp đồng mẫu | ||
4 | Chủ đầu tư - Tệp đính kèm | Button | Cho phép người thương thảo hợp đồng mẫu đính kèm tệp hợp đồng thương thảo | ||
| 5 | Nhà thầu - Ghi chú | Text Area | Không thể chỉnh sửa | Với lần hiện tại: hiển thị trắng Với lần lịch sử: hiển thị dữ liệu nhà thầu phản hồi | |
| 6 | Nhà thầu - Tệp đính kèm | Button | Không thể chỉnh sửa | Với lần hiện tại: hiển thị trắng Với lần lịch sử: hiển thị dữ liệu nhà thầu phản hồi | |
| 17 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu lại thông tin đã nhập mà không hoàn thành công việc. | ||
| 18 | Hoàn thành | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có dữ liệu Ghi chú hoặc Tệp đính kèm của chủ đầu tư. | Cho phép người dùng hoàn thành công việc thương thảo hợp đồng mẫu Hệ thống cập nhật dữ liệu về site đấu thầu | |
| 19 | Đóng | Button | Cho phép người dùng đóng Pop-up mà không lưu dữ liệu |
3.4.6 Conditional intermediate catch event (Hết giờ đàm phán)
...
