| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | Nghiêm Quang Hải | Phạm Văn Quân |
|---|
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 |
| Quanpv3 |
|---|
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | Dev | Techlead |
|---|
Ngày soạn thảo/phê duyệt | |
| 26.06.2025 |
|
|---|
Jira Ticket | [BSHKVH-1055] Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) - Jira |
|
|
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung hồ sơ dự thầu của các nhà thầu theo các vesion
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Màn hình hiển thị các lần nộp thầu của từng nhà thầu với các thông tin
- Tên nhà thầu
- Tên người liên hệ của nhà thầu
- Thời gian nộp hồ sơ dự thầu
- Trạng thái
- Đã nộp thầu
- Chờ xác nhận
- Đã hủy
- Từ chối
- Đã tham gia
- Chờ đàm phán
- Hồ sơ dự thầu
- Thông tin Gia hạn
- Thời gian đếm ngược đến thời điểm đóng thầu
- Thành viên hội đồng thầu được phép xem chi tiết từng hồ sơ dự thầu các lần của các nhà thầu
- Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt nộp thầu cho từng nhà thầu
- Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt gia hạn gói thầu và nhập thời gian gia hạn → thông tin được chuyển đến nhà thầu
- Thư ký hội đồng thầu được phép bổ sung nhà thầu
- Thư ký hội đồng thầu được phép mở thầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Quản lý dự thầu
Image Removed
Image Removed
3.1.2 Màn hình bổ sung nhà thầu
Image Removed
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Quản lý dự thầu:
4.1 Màn hình Quản lý dự thầu
...
Trường/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
...
Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT:những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ.
- Lần 1 là đợt phát hành hồ sơ mời thầu đầu tiên từ bên mời thầu
- Lần 2 là sau khi nhà thầu nộp hồ sơ và thư ký tiếp nhận, chỉnh sửa/đánh giá lại và gửi phản hồi
...
Chức năng cho phép người dùng lựa chọn các chức năng khác:
- Gia hạn gói thầu
- Bổ sung nhà thầu
...
Chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu.
Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu
...
Chức năng cho phép người bổ sung nhà thầu
Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up bổ sung nhà thầu
...
Chỉ cho phép nhấn khi:
- Hết thời gian nộp thầu
- Có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
...
Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu
Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu
...
Bộ đếm ngược thời gian nộp thầu còn lại của gói thầu.
...
- Nhà thầu mới (chưa được mời)
- Nhà thầu đã mời đang ở trạng thái hủy hoặc từ chối tham gia
- Nhà thầu bổ sung được phép tham gia nộp thầu với tài khoản cũ
- Nhà thầu bổ sung được phép tham gia nộp thầu với tài khoản mới
- Thư ký hội đồng thầu được phép mở thầu
- Hệ thống phân quyền xem hồ sơ tài chính và hồ sơ kỹ thuật dựa trên việc thư ký hội đồng thầu mở thầu
- Cho phép xem thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
- Khi kích hoạt lập Báo cáo thầu thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
- Khi bổ sung cùng 1 tài khoản và nhà thầu (đã hủy) thì chuyển trạng thái chờ xác nhận
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Quản lý dự thầu
Image Added
Image Added
Image Added
Màn hình quyền Thêm Màn hình quyền view
3.1.2 Màn hình bổ sung nhà thầu
Image Added
Image Added
Màn hình quyền thêm Màn hình quyền view
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/v2/tenderInvitation/list | Description | Danh sách mời thầu ở màn hình quản lý dự thầu theo lần |
|---|
| API mới |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc | 400 | | 2 | round | Integer | lần mời thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Bắt buộc |
| | 2 | round | Integer | Lần mở thầu | Bắt buộc |
| | 3 | status | Integer | Trạng thái lần mở thầu:0 0: đã đóng 1: chưa đóng | bắt buộc |
| | 4 | invitationStatus | Integer | Trạng thái 0: chờ xác nhận 1: tham gia 2: từ chối 3: đã nộp thầu 4: đã hủy | Bắt buộc |
| | 5 | invitationTime | Timestamp | Thời gian mời thầu | Bắt buộc |
| | 6 | responseTime | Timestamp | Thời gian nhà thầu phản hồi | Bắt buộc |
| | 7 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 8 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 9 | contactId | Integer | Id người liên hệ | Bắt buộc |
| | 10 | biddingStatus | Integer | Trạng thái được nộp thầu 0: Không được nộp thầu 1: Được nộp thầu | Bắt buộc |
| | 11 | submittedCount | Integer | Số lượng hồ sơ nộp thầu | Bắt buộc |
| | 12 | organizationName | String | Tên nhà thầu | Bắt buộc |
| | 13 | organizationTaxCode | String | Tax code nhà thầu | Bắt buộc |
| | 14 | organizationAddress | String | Địa chỉ nhà thầu | Bắt buộc |
| | 15 | contactName | String | Tên người liên hệ | Bắt buộc |
| | 16 | contactEmail | String | Email liên hệ | Bắt buộc |
| | 17 | contactPhone | String | Số điện thoại người liên hệ | Bắt buộc |
| | 18 | extensionRequestId | Integer | Id yêu cầu gia hạn | Không bắt buộc |
| | 19 | position | Integer | Vị trí | Không bắt buộc |
| | 20 | checkUpdate | Boolean |
| Bắt buộc |
| | 21 | isEvaluated | Integer | Đã được đánh giá hay chưa | Không bắt buộc |
| | 22 | canUpdate | Integer | Có được chỉnh sửa hay không 1: Có 0: Không | Không bắt buộc |
| | 23 | userId | Integer | Id người gửi yêu cầu làm rõ | Không bắt buộc |
| | 24 | step | Integer | Lần mời thầu | Không bắt buộc |
|
Method | GET | URL | /application/tenderInvitation/list_contractor | Description | Hồ sơ dự thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc | 395 | | 2 | status | Integer | trạng thái | Bắt buộc | 3 | | 3 | round | Integer | lần mời thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Bắt buộc |
| | 2 | invitationStatus | Integer | Trạng thái 0: chờ xác nhận 1: tham gia 2: từ chối 3: đã nộp thầu 4: đã hủy | Bắt buộc |
| | 3 | invitationTime | Timestamp | Thời gian mời thầu | Bắt buộc |
| | 4 | responseTime | Timestamp | Thời gian nhà thầu phản hồi | Bắt buộc |
| | 5 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 6 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 7 | contactId | Integer | Id người liên hệ | Bắt buộc |
| | 8 | step | Integer | Lần | Không bắt buộc |
| | 9 | biddingStatus | Integer | Trạng thái được nộp thầu 0: Không được nộp thầu 1: Được nộp thầu | Bắt buộc |
| | 10 | submittedCount | Integer | Số lượng hồ sơ nộp thầu | Bắt buộc |
| | 11 | organizationName | String | Tên nhà thầu | Bắt buộc |
| | 12 | organizationTaxCode | String | Tax code nhà thầu | Bắt buộc |
| | 13 | organizationAddress | String | Địa chỉ nhà thầu | Bắt buộc |
| | 14 | contactName | String | Tên người liên hệ | Bắt buộc |
| | 15 | contactEmail | String | Email liên hệ | Bắt buộc |
| | 16 | contactPhone | String | Số điện thoại người liên hệ | Bắt buộc |
| | 17 | position | Integer | Vị trí | Bắt buộc |
| | 18 | documentDetailId | Integer | Id tài liệu nộp thầu | Bắt buộc |
| | 19 | isEvaluated | Integer | Đã được đánh giá hay chưa | Bắt buộc |
| | 20 | canUpdate | Integer | Có được chỉnh sửa hay không 1: Có 0: Không | Bắt buộc |
| | 21 | userId | Integer | Id người gửi yêu cầu làm rõ | Không bắt buộc |
|
Method | POST | URL | /application/tenderInvitation/update/bidding_status | Description | Chỉnh sửa trạng thái nhà thầu được nộp thầu hay không |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Bắt buộc | 1046 | | 2 | biddingStatus | Integer | Trạng thái được nộp thầu 0: Không được nộp thầu 1: Được nộp thầu | Bắt buộc | 0 |
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 |
| Integer |
|
|
|
Method | GET | URL | /application/extensionRequest/get | Description | Yêu cầu xin gia hạn từ nhà thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id yêu cầu gia hạn | Bắt buộc | 17 |
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id yêu cầu gia hạn | Bắt buộc |
| | 2 | status | Integer | Trạng thái phản hồi: 0: Chờ phản hồi 1: Đã phân công 2: Chờ tổng hợp 3: Đã phản hồi | Bắt buộc |
| | 3 | note | String | Lí do | Bắt buộc |
| | 4 | attachments | String | file đính kèm | Không bắt buộc |
| | 5 | createdTime | Timestamp | Thời gian tạo yêu cầu | Bắt buộc |
| | 6 | extensionTime | Timestamp | Thời gian gia hạn | Bắt buộc |
| | 7 | userId | Integer | Tài khoản người liên hệ | Bắt buộc |
| | 8 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 9 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
|
Method | GET | URL | application/extensionHistory/list | Description | Xem lịch sử gia hạn gói thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id lịch sử gia hạn | Bắt buộc |
| | 2 | oldTime | Timestamp | Thời gian cũ | Bắt buộc |
| | 3 | newTime | Timestamp | Thời gian mới | Bắt buộc |
| | 4 | note | String | Lý do | Bắt buộc |
| | 5 | attachments | String | File đính kèm | Không bắt buộc |
| | 6 | createdTime | Timestamp | Thời gian tạo | Bắt buộc |
| | 7 | employeeId | Integer | Id nhân viên | Bắt buộc |
| | 8 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 9 | potId | Integer | ID của hồ sơ được tạo ra trên luồng | Không bắt buộc |
| | 10 | processId | Integer | Id quy trình | Không bắt buộc |
|
Method | POST | URL | /application/extensionHistory/insert | Description | Gia hạn gói thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id lịch sử gia hạn | Bắt buộc |
| | 2 | potId | Integer | ID của hồ sơ được tạo ra trên luồng | Bắt buộc |
| | 3 | oldTime | Timestamp | Thời gian cũ | Bắt buộc |
| | 4 | newTime | Timestamp | Thời gian mới | Bắt buộc |
| | 5 | note | String | Lý do | Bắt buộc |
| | 6 | attachments | String | File đính kèm | Không bắt buộc |
| | 7 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id lịch sử gia hạn | Bắt buộc |
| | 2 | oldTime | Timestamp | Thời gian cũ | Bắt buộc |
| | 3 | newTime | Timestamp | Thời gian mới | Bắt buộc |
| | 4 | note | String | Lý do | Bắt buộc |
| | 5 | attachments | String | File đính kèm | Không bắt buộc |
| | 6 | createdTime | Timestamp | Thời gian tạo | Không bắt buộc |
| | 7 | employeeId | Integer | Id nhân viên | Bắt buộc |
| | 8 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 9 | potId | Integer | ID của hồ sơ được tạo ra trên luồng | Bắt buộc |
| | 10 | processId | Integer | Id quy trình | Không bắt buộc |
|
Method | GET | URL | /application/tenderInvitation/get | Description | Thông tin nhà thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Interger | Id mời thầu | Bắt buộc | 1046 |
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Bắt buộc |
| | 2 | invitationStatus | Integer | Trạng thái 0: chờ xác nhận 1: tham gia 2: từ chối 3: đã nộp thầu 4: đã hủy | Bắt buộc |
| | 3 | invitationTime | Timestamp | Thời gian mời thầu | Bắt buộc |
| | 4 | responseTime | Timestamp | Thời gian nhà thầu phản hồi | Bắt buộc |
| | 5 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 6 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 7 | contactId | Integer | Id người liên hệ | Bắt buộc |
| | 8 | biddingStatus | Integer | Trạng thái được nộp thầu 0: Không được nộp thầu 1: Được nộp thầu | Bắt buộc |
| | 9 | organizationName | String | Tên nhà thầu | Bắt buộc |
| | 10 | organizationTaxCode | String | Tax code nhà thầu | Bắt buộc |
| | 11 | organizationAddress | String | Địa chỉ nhà thầu | Bắt buộc |
| | 12 | contactName | String | Tên người liên hệ | Bắt buộc |
| | 13 | contactEmail | String | Email liên hệ | Bắt buộc |
| | 14 | contactPhone | String | Số điện thoại người liên hệ | Bắt buộc |
| | 15 | extensionRequestId | Integer | Id yêu cầu gia hạn | Không bắt buộc |
| | 16 | position | Integer | Vị trí | Không bắt buộc |
| | 17 | contactOrg | String | Người liên hệ | Bắt buộc |
| | 18 | isEvaluated | Integer | Đã được đánh giá hay chưa | Không bắt buộc |
| | 19 | canUpdate | Integer | Có được chỉnh sửa hay không 1: Có 0: Không | Không bắt buộc |
| | 20 | userId | Integer | Id người gửi yêu cầu làm rõ | Không bắt buộc |
|
Method | POST | URL | /application/tenderInvitation/update | Description | Chỉnh sửa nhà thầu trong gói thầu + Bổ sung nhà thầu trong gói thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Không bắt buộc |
| | 2 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 3 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 4 | contactId | Integer | Id người liên hệ | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Không bắt buộc |
| | 2 | invitationStatus | Integer | Trạng thái 0: chờ xác nhận 1: tham gia 2: từ chối 3: đã nộp thầu 4: đã hủy | Không bắt buộc |
| | 3 | invitationTime | Timestamp | Thời gian mời thầu | Không bắt buộc |
| | 4 | responseTime | Timestamp | Thời gian nhà thầu phản hồi | Không bắt buộc |
| | 5 | organizationId | Integer | Id nhà thầu | Bắt buộc |
| | 6 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 7 | contactId | Integer | Id người liên hệ | Bắt buộc |
| | 8 | biddingStatus | Integer | Trạng thái được nộp thầu 0: Không được nộp thầu 1: Được nộp thầu | Không bắt buộc |
| | 9 | organizationName | String | Tên nhà thầu | Không bắt buộc |
| | 10 | organizationTaxCode | String | Tax code nhà thầu | Không bắt buộc |
| | 11 | organizationAddress | String | Địa chỉ nhà thầu | Không bắt buộc |
| | 12 | contactName | String | Tên người liên hệ | Không bắt buộc |
| | 13 | contactEmail | String | Email liên hệ | Không bắt buộc |
| | 14 | contactPhone | String | Số điện thoại người liên hệ | Không bắt buộc |
| | 15 | extensionRequestId | Integer | Id yêu cầu gia hạn | Không bắt buộc |
| | 16 | position | Integer | Vị trí | Không bắt buộc |
| | 17 | contactOrg | String | Người liên hệ | Không bắt buộc |
| | 18 | isEvaluated | Integer | Đã được đánh giá hay chưa | Không bắt buộc |
| | 19 | canUpdate | Integer | Có được chỉnh sửa hay không 1: Có 0: Không | Không bắt buộc |
| | 20 | userId | Integer | Id người gửi yêu cầu làm rõ | Không bắt buộc |
|
Method | POST | URL | /application/tenderInvitation/cancel | Description | Hủy nhà thầu trong gói thầu |
|---|
| Đã có api |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mời thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 |
| Interger |
|
|
|
Method | POST | URL | /application/tenderOpening/update | Description | Mở thầu |
|---|
| Cần xem lại logic để mở thầu theo số lần |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc |
2. BodySTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | techniques | String | Người đánh giá yêu cầu kĩ thuật | Bắt buộc |
| | 2 | finances | String | Người đánh giá hồ sơ tài chỉnh | Bắt buộc |
| | 3 | responseTimeDay | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 4 | responseTimeHour | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 5 | responseTimeMinute | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 6 | processingTimeDay | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 7 | processingTimeHour | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 8 | processingTimeMinute | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 9 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 10 | potId | Integer | ID của hồ sơ được tạo ra trên luồng | Bắt buộc |
| | 11 | attachmentFinances | Integer | Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không 1: Có đính kèm hồ sơ tài chính 0: Không đính kèm hồ sơ tài chính | Bắt buộc |
| | 12 | round | Integer | lần mời thầu | Bắt buộc |
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| 1 | id | Integer | Id mở thầu | Bắt buộc |
| | 2 | techniques | String | Người đánh giá yêu cầu kĩ thuật | Bắt buộc |
| | 3 | finances | String | Người đánh giá hồ sơ tài chỉnh | Bắt buộc |
| | 4 | responseTimeDay | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 5 | responseTimeHour | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 6 | responseTimeMinute | Integer | Thời gian phản hồi | Bắt buộc |
| | 7 | processingTimeDay | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 8 | processingTimeHour | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 9 | processingTimeMinute | Integer | Thời gian xử lý | Bắt buộc |
| | 10 | packageId | Integer | Id gói thầu | Bắt buộc |
| | 11 | potId | Integer | ID của hồ sơ được tạo ra trên luồng | Bắt buộc |
| | 12 | attachmentFinances | Integer | Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không 1: Có đính kèm hồ sơ tài chính 0: Không đính kèm hồ sơ tài chính | Bắt buộc |
| | 13 | openTime | Timestamp | Thời gian mở thầu | Không bắt buộc |
| | 14 | employeeId | Integer | Người thực hiện mở thầu | Bắt buộc |
|
|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Quản lý dự thầu:
4.1 Màn hình Quản lý dự thầu
Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)
Màn hình Quản lý dự thầu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền
Image Added
Với Site đấu thầu là chức năng cha và "Quản lý dự thầu" là chức năng con với các quyền:
Image Added
- Xem:
- Cho phép người dùng xem danh sách dự thầu các lần: Tại màn hình Quản lý dự thầu ẩn nút chức năng "Tùy chỉnh", "Mở thầu", làm mờ nút chức năng "Được nộp thầu"
- Cho phép người dùng xem hồ sơ dự thầu cho các lần đã mở thầu. Quyền xem hồ sơ tài chính dựa trên việc thư ký HĐT lựa chọn mở thầu có kèm Hồ sơ tài chính (toggle tại Pop-up mở thầu)
- Nếu lựa chọn kèm hồ sơ mời thầu: tất cả nhân sự phát sinh công việc (không bao gồm công việc bị từ chối) đều xem được hồ sơ tài chính của lần đó
- Nếu không kèm hồ sơ mời thầu: chỉ thư ký hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
- Cho phép người dùng xem yêu cầu gia hạn của nhà thầu
- Cho phép người dùng xem thông tin nhà thầu/ người liên hệ. Tại màn hình thông tin nhà thầu ẩn nút chức năng "Hủy nhà thầu", "Chỉnh sửa"
- Thêm:
- Cho phép người dùng sửa thông tin nhà thầu. Tại màn hình thông tin nhà thầu hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Cho phép người dùng hủy nhà thầu. Tại màn hình thông tin nhà thầu hiển thị nút chức năng "Hủy nhà thầu"
- Cho phép người dùng bổ sung nhà thầu. Tại màn hình Quản lý dự thầu ẩn nút chức năng "Tùy chỉnh
- Cho phép người dùng gia hạn gói thầu (từ màn gia hạn và màn lịch sử gia hạn). Tại màn hình Quản lý dự thầu hiển thị nút chức năng "Tùy chỉnh"
- Cho phép người dùng mở thầu Tại màn hình Quản lý dự thầu hiển thị nút chức năng "Mở thầu"
- Cho phép người dùng tắt/bật quyền nộp thầu của nhà thầu. Cho phép bật tắt nút chức năng "Được nộp thầu"
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | | Hiển thị khi đã có ít nhất 1 lần giao dịch giữa nhà thầu và thư ký HĐT (thường sau khi nhà thầu gửi hồ sơ mời thầu hoặc sau khi thư ký HĐT phản hồi) | Hệ thống hiển thị các lần theo thứ tự phát sinh, từ Lần 1 trở đi | Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT:những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ. - Lần 1 là đợt phát hành hồ sơ mời thầu đầu tiên từ bên mời thầu
- Lần 2 là đợt gia hạn thời gian nộp thầu sau khi gửi kết quả đánh giá cho nhà thầu (Khi Thư ký HĐT hoàn thành thực hiện phản hồi kết quả đánh giá cho NT)
|
| 2 | Tùy chỉnh | Button |
| - Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
- Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng:
- Gia hạn gói thầu
- Bổ sung nhà thầu.
| Nút chức năng cho phép Thư ký HĐT thực hiện các thao tác quản lý gói thầu |
| 3 | Gia hạn gói thầu | Button |
| - Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
- Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng:
| Nút chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu. Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu |
| 4 | Bổ sung nhà thầu | Button |
| - Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
- Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng:
| Nút chức năng cho phép người bổ sung nhà thầu Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up bổ sung nhà thầu |
| 5 | Mở thầu | Button |
| Nút chức năng cho phép nhấn khi: - Hết thời gian nộp thầu và có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
- Chỉ cho phép mở thầu 01 lần mỗi lần phát hành (chỉ khi sinh công việc thành công)
| Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu |
| 6 | Đồng hồ đếm ngược | String/Time Interval |
| Cập nhật thời gian: Đồng hồ đếm ngược sẽ tự động cập nhật theo thời gian thực, giảm dần theo giây. Định dạng: Hiển thị theo cấu trúc "Ngày:Giờ:Phút:Giây" Giới hạn: Đồng hồ dừng khi hết thời gian nộp thầu Hiển thị: Khi còn dưới 1 ngày, chỉ hiển thị giờ, phút, giây; dưới 1 giờ, chỉ hiển thị phút, giây; dưới 1 phút, chỉ hiển thị giây
| - Trường này hiển thị một đồng hồ đếm ngược thời gian còn lại để nộp thầu, được chia theo các đơn vị: Ngày, Giờ, Phút, và Giây (ví dụ: 12:00:00:00). Mỗi đơn vị sẽ được hiển thị riêng biệt và cập nhật theo thời gian thực cho đến khi hết hạn.
- Khi hết thời gian nộp thầu, thư kí cho thể gia hạn thời gina bằng cách nhấn nút "Tùy chỉnh" tại màn hình "Quản lý dự thầu"(tham chiếu đến mục STT 3 trong bảng này)
|
| 7 | Nhà thầu | Hyperlink |
| Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái: - Chờ đàm phán
- Đã nộp thầu
- Tham gia
- Chờ xác nhận
- Từ chối
56. Đã hủy | Hiển thị danh sách nhà thầu được mời thầu Khi nhấn vào hệ thống chuyển sang Pop-up xem/chỉnh sửa sửa thông tin người liên hệ |
| 8 | Người liên hệ | Text |
| Tự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật | Hiển thị thông tin người liên hệ | 8 | Người liên hệ | Text | Tự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật | Hiển thị thông tin người liên hệ/tài khoản của nhà thầu được mời thầu | 9 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu | - Thể hiện thời gian gần nhất tương ứng với hành động thay đổi trạng thái ở cột Trạng thái của nhà thầu
- Thông tin được thể hiện dưới định dạng chuẩn:
dd/MM/yyyy - HH:mm.
| 10 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Click để xem chi tiết hồ sơ đã nộp | Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần: Chờ xác nhận: Các nhà thầu đã được mời thầu nhưng chưa xác nhận tham gia/từ chối.Tham gia: Các nhà thầu đã xác nhận tham gia/ tham gia lại gói thầu.Từ chối: Các nhà thầu đã xác nhận từ chối tham gia gói thầu.Đã nộp thầu: Các nhà thầu đã thực hiện nộp hồ sơ dự thầu.Đã hủy: Nhà thầu bị thư ký HĐT hủy tư cách tham gia thầu./tài khoản của nhà thầu được mời thầu |
| 9 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu |
| - Thể hiện thời gian gần nhất tương ứng với hành động thay đổi trạng thái ở cột Trạng thái của nhà thầu
- Thông tin được thể hiện dưới định dạng chuẩn:
dd/MM/yyyy - HH:mm.
|
| 10 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) |
|
| Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần: - Chờ xác nhận: Các nhà thầu đã được mời thầu nhưng chưa xác nhận tham gia/từ chối.
- Tham gia: Các nhà thầu đã xác nhận tham gia/ tham gia lại gói thầu. Đối với các nhà thầu đã nộp thầu ở lần gần nhất nhưng kết quả đánh giá không đạt.
- Từ chối: Các nhà thầu đã xác nhận từ chối tham gia gói thầu.
- Đã nộp thầu: Các nhà thầu đã thực hiện nộp hồ sơ dự thầu.
- Đã hủy: Nhà thầu bị thư ký HĐT hủy tư cách tham gia thầu.
- Chờ đàm phán: Nhà thầu đã được đánh giá đạt kết quả đàm phán lần trước đó và chưa/không nộp thầu bổ sung lần hiện tại (VD lần 2 nhà thầu A được đánh giá đạt, Thư ký HĐT mở lần 3, nhà thầu A sẽ ở trạng thái Chờ đàm phán, nếu nhà thầu A nộp bổ sung HSMT hệ thống chuyển từ Chờ đàm phán → Đã nộp thầu)
|
| 11 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) |
| Chỉ hiển thị đối với các nhà thầu đã nộp thầu | Cho phép người dùng xem trước (preview) tài liệu trong tab mới hoặc tải về hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã gửi. |
| 12 | Xin gia hạn | Biểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu) |
| Chỉ hiển thị với các nhà thầu có gửi yêu cầu xin gia hạn | Khi nhấn vào hệ thống chuyển đến màn hình Yêu cầu xin gia hạn gói thầu. |
| 13 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) |
|
| Cho phép thư ký hội đồng thầu bật tắt chức năng nộp thầu của từng nhà thầu: 1) Mở Đóng: Hệ thống tự động mở khi: - Phát hành HSMT
- Bổ sung nhà thầu
- Gia hạn gói thầu với các nhà thầu trạng thái:
- Chờ xác nhận
- Tham gia
- Đã nộp thầu
- Chờ đàm phán
- Nhà thầu được kích hoạt đàm phán/thương thảo
2) Đóng Hệ thống mặc định đóng khi: - Hết thời gian nộp thầu
- Nhà thầu Các nhà thầu được yêu cầu đàm phán/thương thảobị thư ký chuyển sang trạng thái hủy
- Nhà thầu thực hiện xác nhận từ chối tham gia nộp thầu
- Thư kí HĐT có thể điều chỉnh nếu cần
|
4.2 Chức năng bổ sung dự thầu:
...