Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Luồng copy

Luồng xóa 


3.3 API Spec: 

Panel
titleAPI lấy thông tin danh sách ẩn hiện grid

Method

Get

URL

/application/hide_show_input_tables_management/list?startDate=2025-01-18&page=0&size=20&endDate=2026-12-18&sort=name,asc

Description

API lấy thông tin danh sách ẩn hiện grid

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idfalseInteger

2namefalseStringtên grid tìm kiếm
3idInputFormfalseIntegermã grid
4idCreatorfalseIntegerngười tạo
5idProcessfalseIntegerquy trình
6startDatefalseIntegerformat : 2026-12-18 (yyyy-MM-dd), thời gian tạo
7endDatefalseInteger

8sortfalseInteger

name,desc
code,asc
created_at,desc

sort theo field này, và asc or desc


9sizefalseInteger

10pagefalseInteger







3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

result(total)



result(page)



(result.items) 

Object[]danh sách  cấu hình grid

(result.items id

IntegerId  

(result.items) code

Integermã 

(result.items) name

Integertên cấu hình

(result.items) nameCreator

String tên người tạo

(result.items) nameInputForm


tên grid

(result.items) idInputForm

IntegerId grid

(result.items) idCreator

Integerid người tạo

(result.items) usedCount

Integerđã sử dụng nếu > 0

(result.items) createdAt

Stringngày tạo : 

2025-12-22T10:47:47.000Z










Panel
titleTạo thông tin ẩn hiện grid

Method

Post

URL

application/hide_show_input_tables_management/saveOrUpdate

Description

API tạo mới thông tin ẩn hiện grid

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codeInputFormtrueIntegermã grid
2nametrueStringtên cấu hình ẩn hiện grid
3idInputFormtrueIntegerid grid
4idCreatortrueIntegerngười tạo
5

nameInputForm

trueIntegertên grid
6

status

trueIntegervalue 1 or 0
7

dataHeader

falseString"{\n  \"id\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"stt\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"name\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"doctype\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"docapply\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"docoffer\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  }\n}"
8

nameCreator

trueInteger

name,desc
code,asc
created_at,desc

sort theo field này, và asc or desc


9

processList

falseString"[{\"task_id\": 26, \"task_name\": \"taskname\", \"process_id\": 27, \"process_name\": \"abcdd\"}, {\"task_id\": 28, \"task_name\": \"taskname1\", \"process_id\": 11, \"process_name\": \"abcdd2\"}]"
10

lockedRow

falseboolean

11

lockedAll

falseboolean

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result) id

IntegerId  

(result.items) code

Integermã 

(result) name

Integertên cấu hình

(result) nameCreator

String tên người tạo

(result) nameInputForm


tên grid

(result) idInputForm

IntegerId grid

(result) idCreator

Integerid người tạo

(result) usedCount

Integerđã sử dụng nếu > 0

(result) createdAt

Stringngày tạo : 

2025-12-22T10:47:47.000Z







Panel
titleCập nhật thông tin ẩn hiện grid

Method

Post

URL

application/hide_show_input_tables_management/saveOrUpdate

Description

API cập nhật thông tin ẩn hiện grid

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1nametrueStringtên cấu hình ẩn hiện grid
2

status

trueIntegervalue 1 or 0
3

dataHeader

trueString"{\n  \"id\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"stt\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"name\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"doctype\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"docapply\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  },\n  \"docoffer\": {\n    \"is_visible\": true,\n    \"editable\": false\n  }\n}"
4

processList

trueString"[{\"task_id\": 26, \"task_name\": \"taskname\", \"process_id\": 27, \"process_name\": \"abcdd\"}, {\"task_id\": 28, \"task_name\": \"taskname1\", \"process_id\": 11, \"process_name\": \"abcdd2\"}]"
5

lockedRow

trueboolean

6

lockedAll

trueboolean

7

id

trueinteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result) id

IntegerId  

(result.items) code

Integermã 

(result) name

Integertên cấu hình

(result) nameCreator

String tên người tạo

(result) nameInputForm


tên grid

(result) idInputForm

IntegerId grid

(result) idCreator

Integerid người tạo

(result) usedCount

Integerđã sử dụng nếu > 0

(result) createdAt

Stringngày tạo : 

2025-12-22T10:47:47.000Z







Panel
titleget thông tin ẩn hiện grid by id

Method

Get

URL

application/hide_show_input_tables_management/get

Description

API get thông tin ẩn hiện grid by id

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueinteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result) id

IntegerId  

(result.items) code

Integermã 

(result) name

Integertên cấu hình

(result) nameCreator

String tên người tạo

(result) nameInputForm


tên grid

(result) idInputForm

IntegerId grid

(result) idCreator

Integerid người tạo

(result) usedCount

Integerđã sử dụng nếu > 0

(result) createdAt

Stringngày tạo : 

2025-12-22T10:47:47.000Z







Panel
titleDelete thông tin ẩn hiện grid by id

Method

Delete

URL

application/hide_show_input_tables_management/delete

Description

API delete thông tin ẩn hiện grid by id

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueinteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject
Panel
titleAPI change thông tin sử dụng ẩn hiện grid by id

Method

post

URL

application/hide_show_input_tables_management/change-used-count

Description

API change thông tin sử dụng ẩn hiện grid by id

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

trueinteger

2

valueUsed

trueinteger-1 or 1 for not use or use

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

1

Mã version bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

2

Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới

Giới hạn: 200 ký tự

Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


3

Tên bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu

Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

4

Trạng thái

Toggle 

Bắt buộc

Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

  • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
  • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy.

Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:

  • Trường
  • Ẩn
  • Khóa

Các nút chức năng:

  • Khóa toàn bảng

6TrườngTextBắt buộc

Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn

Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường
7ẨnToggle

Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường ẩn
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
8KhóaToggle

Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
    • Khi lưu và import: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
9Khóa dòngToggle

Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

  • Trạng thái ON:
    • Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng"
    • Khi import hệ thống kiểm tra số lượng dòng: nếu
      • Nếu khác so với so lượng dòng hiện tại hệ thống thông báo lỗi tại Pop-up lỗi
      : "Số lượng dòng không hợp lệ"
      • : "Số lượng dòng không hợp lệ".
      • Hệ thống chỉ kiểm tra số lượng dòng do người dùng nhập liệu. Dòng "Tổng giá trị" do hệ thống tự sinh (trường hợp cột đó được cấu hình tính tổng) sẽ không tính. Trong file excel import hệ thống tự động loại bỏ dòng có giá trị cột STT = "Tổng giá trị" để so sánh
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu

10Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
11Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

Hiển thị 2 tab:

  • Tất cả: Hiển thị tất cả các bước theo quy trình/Màn hình trong hệ thống
  • Đã chọn: Hiển thị toàn bộ các bước theo từng quy trình và màn hình portal nhà thầu được áp dụng với cấu hình này 
Xác định quy trình áp dụng cấu hình
12Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộcHiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống

Trường thông tin tab Tất cả

13Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Trường thông tin tab Tất cả


14Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộcHiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này

Trường thông tin tab Đã chọn

15Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

16LọcButton

Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

Hiển thị Popup Lọc

Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
17ĐóngButton
Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết

...

dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:Trạng thái ON:
  • Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng"
  • Khi import hệ thống kiểm tra số lượng dòng: nếu khác so với so lượng dòng hiện tại hệ thống thông báo lỗi Số lượng dòng không hợp lệ": trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

    1

    Mã version bảng nhập liệu

    Text

    Bắt buộc

    Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

    Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

    Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

    Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

    2

    Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

    Text

    Bắt buộc

    Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

    Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống.

    Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


    3

    Tên bảng nhập liệu

    Dropdown

    Bắt buộc

    Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình

    Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

    4

    Trạng thái

    Toggle 

    Bắt buộc

    Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

    • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
    • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

    Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái

    Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


    5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

    Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường

    • Ẩn
    • Khóa

    Các nút chức năng:

    • Khóa toàn bảng
    Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu
    6TrườngTextBắt buộc

    Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường

    Hiển thị: Mã trường - Tên trường


    7ẨnToggle

    Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
    8KhóaToggle

    Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầuKhi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
    9Khóa toàn bảngToggle

    Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

    • Trạng thái ON: Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng", "Gán dữ liệu Excel"
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Trạng thái Khóa của từng trường trong Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu9
    10Khóa toàn bảngToggle

    Hiển thị trạng thái khóa

    toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "
      • Bảng không cho phép nhập liệu"
      • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF
    • : đi theo cấu hình khóa của từng trường
    Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
    1011Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

    Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
    Xác định quy trình áp dụng cấu hình
    1112Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

    Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống


    Trường thông tin tab Tất cả

    1213Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
    • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
    • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

    Trường thông tin tab Tất cả


    1314Tab tất cả/CheckboxCheckbox

    Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

    Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi được tick sang grid tab Đã chọn

    Chọn bước quy trình, tên màn hình áp dụng

    1115Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

    Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả


    Trường thông tin tab Đã chọn

    1216Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
    • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
    • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null
    • Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả

    Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

    1317Tab Đã chọn/CheckboxCheckbox

    Hiển thị realime các bước quy trình/màn hình đang được tick bên tab tất cả, mặc định checkbox đều được tick chọn

    Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

    Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn

    Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng

    1318LọcButton

    Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

    Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình

    Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
    1419LưuButton

    Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào)

    Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn

    • Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid
    • Bảng nhập liệu

    Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

    • Nếu trùng tên version có trong hệ thống → Hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Không thành công - Trùng tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid"
    • Nếu cùng một bảng nhập liệu cùng 1 bước trong quy trình/ màn hình Portal nhà thầu, đã tồn tại một version cấu hình khác ở trạng thái Đang hoạt động. Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công- Tồn tại phiên bản cấu hình cùng 1 grid của cùng 1 bước trong quy trình hoặc 1 màn hình portal nhà thầu"
    • Nếu không vi phạm vào 2 điều kiện trên. Hệ thống hiển thị Popup thông báo" Thành công- Thêm mới cấu hình bảng nhập liệu thành công"
    Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ
    1020ĐóngButton
    Thoát khỏi màn hình Thêm mới cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

    Thoát khỏi màn hình thêm mới

    ...

    OFF này sẽ
    STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

    1

    Mã version bảng nhập liệu

    Text

    Bắt buộc

    Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

    Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

    Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

    Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

    2

    Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

    Text

    Bắt buộc

    Hiển thị tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid hiện tại

    Cho phép người dùng chỉnh sửa tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

    Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống.

    Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


    3

    Tên bảng nhập liệu

    Dropdown

    Bắt buộc

    Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình

    Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

    4

    Trạng thái

    Toggle 

    Bắt buộc

    Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

    • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
    • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

    Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái

    Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


    5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

    Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường

    • Ẩn
    • Khóa

    Các nút chức năng:

    • Khóa toàn bảng
    Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu
    6TrườngTextBắt buộc

    Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường


    7ẨnToggle

    Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
    8KhóaToggle

    Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
    9Khóa toàn bảngToggle

    Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

    • Trạng thái ON:
      • Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng"
      • Khi import hệ thống kiểm tra số lượng dòng: nếu khác so với so lượng dòng hiện tại hệ thống thông báo lỗi tại Pop-up lỗi: "Số lượng dòng không hợp lệ": "Số lượng dòng không hợp lệ"
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
    10Khóa toàn bảngToggle

    Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

    • Nếu toggle ở trạng thái
    • ON:
      • Toàn bộ trường
      • grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
      • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
    Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
    1011Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

    Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

    • Nếu toggle ở trạng thái ON:
      • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
      • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
    Xác định quy trình áp dụng cấu hình
    1112Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

    Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống


    Trường thông tin tab Tất cả

    1213Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
    • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
    • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

    Trường thông tin tab Tất cả


    1314Tab tất cả/CheckboxCheckbox

    Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

    Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi sang tab Đã chọn

    Chọn bước quy trình, tên màn hình

    1115Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

    Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này

    Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null

    Trường thông tin tab Đã chọn

    1216Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
    • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
    • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null
    • Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null

    Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

    1317Tab Đã chọn/CheckboxCheckbox

    Hiển thị các bước quy trình/màn hình đang được áp dụng cho phiên bản này.

    Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

    Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn

    Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng

    1318LọcButton

    Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

    Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình

    Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
    1419LưuButton

    Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào)

    Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn

    • Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid
    • Bảng nhập liệu

    Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

    • Nếu trùng tên version có trong hệ thống → Hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Không thành công - Trùng tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid"
    • Nếu cùng một bảng nhập liệu cùng 1 bước trong quy trình/ màn hình Portal nhà thầu, đã tồn tại một version cấu hình khác ở trạng thái Đang hoạt động. Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công- Tồn tại phiên bản cấu hình cùng 1 grid của cùng 1 bước trong quy trình hoặc 1 màn hình portal nhà thầu"
    • Nếu không vi phạm vào 2 điều kiện trên. Hệ thống hiển thị Popup thông báo" Thành công- Chỉnh sửa cấu hình bảng nhập liệu thành công"

    => Sau khi Lưu thông tin thành công

    Đối với những hồ sơ đã phát sinh theo cấu hình thì khi chỉnh sửa thông tin cấu hình hoặc trạng thái về Không hoạt động→ hồ sơ vẫn hoạt động theo cấu hình ẩn/hiện/khóa trước đó cho đến hết quy trình.

    Khi hồ sơ mới được tạo sẽ áp dụng cấu hình ẩn/hiện/khóa grid mới

    Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ
    1020ĐóngButton
    Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

    Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa

    ...

    3.4.6.2.1 Màn hình tiêu chí thí nghiệm

    STT

    ID

    Mã đầy đủ

    Nhóm thông tin

    Tên cột

    Ẩn

    Khóa

    Khóa bảng

    Khóa dòng

    1

    mtrlidmaterialidMã vật tưMã vật tư
    x
    x

    2

    dscrptn1description1Mô tả vật tưTên vật tư
    x
    x

    3

    crtr1

    criteria1

    Mô tả tiêu chí mời thầuChỉ tiêu thí nghiệm
    x
    x

    4

    crtr2criteria2Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn thí nghiệm
    x
    x

    5

    crtr3criteria3Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
    x
    x

    6

    crtr4criteria4Mô tả tiêu chí mời thầuSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
    x
    x

    7

    crtr5criteria5Mô tả tiêu chí mời thầuTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
    x
    x

    8

    scmpsupplier complianceTuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/Không đáp ứng


    x

    9

    snotesuppliernoteGhi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)


    x

    10

    resultresultKết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

    x

    3.4.6.1.2 Màn hình phạm vi công việc

    STT

    ID

    Mã đầy đủ

    Nhóm thông tin

    Tên cột

    Ẩn

    Khóa

    Khóa bảng

    Khóa dòng

    1

    dscrptn1description1CĐT - Mô tả phạm viNội dung công việc
    x
    x

    2

    crtr1criteria1CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm CĐT
    x
    x

    3

    crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm NT/NCC
    x
    x

    4

    notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú
    x
    x

    5

    scmpsupplier complianceNT - Tuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/ Không đáp ứng


    x

    6

    snotesuppliernoteNT - Ghi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)


    x

    7

    resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

    x

    3.4.6.1.3 Màn hình Bảng nhập liệu khối lượng (BoQ)

    STT

    ID

    Mã đầy đủ

    Nhóm thông tin

    Tên cột

    Ẩn

    Khóa

    Khóa bảng

    Khóa dòng

    1

    wrkid

     workid

    CĐT - Mã công việcMã công việc
    x
    x

    2

    dscrptn1

    description1

    CĐT - Mô tả công việcTên công việc
    x
    x

    3

    crtr1

    criteria1

    CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuNhà sản xuất
    x
    x

    4

    crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuXuất xứ
    x
    x

    5

    crtr3criteria3CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuYêu cầu kỹ thuật
    x
    x

    6

    dscrptn2description2CĐT - Mô tả công việcĐơn vị tính
    x
    x

    7

    qunttyquantityCĐT- Khối lượngKhối lượng
    x
    x

    8

    pricepriceCĐT - Giá trịĐơn giá sau thuế (đ)x

    x

    9

    amountamountCĐT - Giá trịThành tiền (đ)x

    x

    10

    notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú
    x
    x

    11

    supwrkidsupplyworkidNT - Mã công việc nhà thầuMã hiệu (NT/NCC)


    x

    12

    scrtr1suppliercriteria1NT - Mô tả tiêu chí dự thầuNhà sản xuất (NT/NCC)


    x

    13

    scrtr2suppliercriteria2NT - Mô tả tiêu chí dự thầuXuất xứ (NT/NCC)


    x

    14

    scrtr3suppliercriteria3NT - Mô tả tiêu chí dự thầuYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)


    x

    15

    snotesuppliernoteNT - Ghi chúGhi chú (NT/NCC)


    x

    16

    smtpricesuppliermaterialpriceNT - Giá trịĐơn giá vật tư


    x

    17

    slbpricesupplierlaborpriceNT - Giá trịĐơn giá nhân công


    x

    18

    sttpricesuppliertotalpriceNT - Giá trịTổng đơn giá
    x
    x

    19

    tarpricetargetpriceCĐT - Giá trịĐơn giá CĐT mong muốnx

    x

    20

    smatamtmaterialamountNT - Giá trịThành tiền vật tư
    x
    x

    21

    slabamtsupplierlaborpriceNT - Giá trịThành tiền nhân công
    x
    x

    22

    sttamtsuppliertotalamountNT - Giá trịTổng thành tiền
    x
    x

    23

    taramttargetamountCĐT - Giá trịThành tiền CĐT mong muốnx

    x

    24

    lwstpricelowestpriceCĐT - Giá trịGiá thấp nhấtx

    x

    25

    pchgpricechangeCĐT - Giá trịGiá thay đổi (%)x

    x

    26

    resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

    x