Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2312] Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người thiết kế quy trình, tôi muốn thể hiện được quy trình từ bước mở thầu đến bước tổng hợp kết quả mời thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1.1. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống tự động thực hiện cập nhật trạng thái gói thầu tại site đấu thầu bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái: Đã mở thầu
- Thời gian mở thầu
2.1.2. Tôi muốn khi thực hiện mở thầu thành công, hệ thống cập nhật lại thông tin gói thầu tại Portal và không cho phép Nộp thầu:
- Cập nhật trạng thái gói thầu tại màn hình Danh sách gói thầu
- Cập nhật thời điểm đóng thầu tại màn hình Chi tiết gói thầu
...
2.1.3. Tôi muốn cấu hình được trên luồng kích hoạt dây công việc dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số lượng hồ sơ thuộc loại hồ sơ >=1, kích hoạt dây công việc
2.1.4. Tôi muốn hệ thống khởi tạo công việc tương ứng với dây công việc được kích hoạt đến các nhân viên phụ trách
2.1.5. Tôi muốn nhân viên phụ trách tiếp nhận được công việc và hoàn thành công việc được phân giao
2.1.6. Tôi muốn cấu hình số luồng cần hoàn thành dựa trên điều kiện Loại hồ sơ được nộp thầu: Số luồng công việc cần hoàn thành = Số loại hồ sơ được nộp để kích hợp công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
2.1.7. Tôi muốn tiếp nhận và hoàn thành được công việc Tổng hợp kết quả mời thầu
2.1.8. Tôi muốn hệ thống kiểm tra điều kiện khi phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
- Phản hồi kết quả nhà thầu: Kích hoạt sự kiện Gửi kích hoạt phản hồi nhà thầu, Mở vòng nộp thầu tiếp theo và quay lại bước Receive Task "Nộp thầu"
- Đàm phán thương thảo: hệ thống đi tiếp quy trình đến bước đàm phán thương thảo
2.1.9.Tôi muốn khi sự kiện Gửi kích hoạt phản hồi nhà thầu, hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu bao gồm.
- Mã gói thầu
- Thời gian nộp thầu lần tiếp theo
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Phản hồi nhà thầu.
2.2. Quy trình "Thiết kế luồng A1.
...
06 -> A1.
...
07
...
Bước mở thầu - Đánh giá - Phản hồi kết quả
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
3.2. Luồng
3.3 API Spec
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Method | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Method | GET | URL | application/tenderOpening/update |
|---|---|---|---|
Description | API mở thầu | ||
Note | Api cũ → sửa lại logic không cần call tạo workOrder nữa mà cần call sang Portal để khóa các nhà thầu chưa nộp thầu | ||
3.3.2. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
3.3.3. Request
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | potId | true | Integer | id hồ sơ | ||
2 | lstTechniques | true | List<integer> | danh sách id nhân viên đánh giá hồ sơ kỹ thuật | ||
3 | lstFinances | true | List<integer> | danh sách id nhân viên đánh giá hồ sơ tài chính | ||
4 | lstContacts | true | List<integer> | danh sách id nhân viên đánh giá hợp đồng mẫu | ||
5 | lstCapacityProfiles | true | List<integer> | danh sách id nhân viên đánh giá hồ sơ năng lực | ||
6 | attachmentFinances | true | Integer | 0: không cho phép xem hồ sơ tài chính, 1 là cho phép xem hồ sơ tài chính | ||
7 | round | true | Integer | vòng |
3.3.4. Response / Incoming Data Specification
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại | ||
2 | message | String | message | ||
3 | result | Object | kết quả trả ra | ||
4 | (result) id | Integer | id tenderOpening | ||
5 | (result) potId | Integer | id hồ sơ | ||
6 | (result) packageId | Integer | id gói thầu | ||
7 | (result) attachmentFinances | Integer | |||
8 | (result) capacityProfiles | String | |||
9 | (result) techniques | String | |||
10 | (result) contacts | String | |||
11 | (result) finances | String | |||
12 | (result) round | Integer | vòng |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1 Bước công việc Mở thầu
3.4.1.1 Màn hình "Quản lý dự thầu"
Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)
3.4.1.2 Màn hình Eform công việc công việc "Mở thầu" (A1.06)
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Kèm hồ sơ tài chính | Droplist | x | Mặc định "không bao gồm hồ sơ tài chính" | Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:
|
14 | Thông tin Phân công đánh giá HSKT | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
15 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT |
16 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
17 | Thông tin Phân công đánh giá HSTC | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
18 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin Thư ký HĐT |
19 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
20 | Thông tin Phân công đánh giá HSNL | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
21 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT |
22 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
23 | Thông tin Phân công đánh giá hợp đồng mẫu | Text | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| |
24 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công hồ sơ kỹ thuật. Hệ thống cho phép cấu hình để lấy mặc định thông tin người đánh giá tại các bước lập HSMT |
25 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Thông tin sẽ được cấu hình ẩn/hiện dựa trên thông tin loại hồ sơ dự thầu được nộp:
| Là loại phân công nhân sự thực hiện Người dùng không được chỉnh sửa được cấu hình mặc định giá trị |
26 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
29 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
30 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
31 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.1.3 Service task Cập nhật thông tin mở thầu
a. Điều kiện kích hoạt:
Sau khi người dùng hoàn thành Công việc mở thầu (hoàn thành không phải từ chối: điều kiện trên dây = var.approve): Hệ thống kích hoạt Send task gửi tín hiệu cho Site đấu thầu để thực hiện khóa việc nộp thầu (phục vụ trường hợp khi còn thời gian nộp thầu nhưng đã đủ điều kiện mở thầu và thư ký HĐT thực hiện mở thầu → khóa không cho các nhà thầu đã từ chối tham gia lại để nộp thầu)
Thông tin cập nhật bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái: Đã mở thầu
- Thời gian mở thầu
Hệ thống cập nhật lại thời gian kết thúc nộp thầu thức tế = thời gian kết thúc mở thầu:
- Cập nhật trạng thái gói thầu tại màn hình Danh sách gói thầu - Portal nhà thầu
- Cập nhật thời điểm đóng thầu tại màn hình Chi tiết gói thầu - Portal nhà thầu
- Cập nhật thời gian tại màn hình Quản lý dự thầu - Site đấu thầu
3.4.1.4 Script task Biến đổi dữ liệu hồ sơ dự thầu
Script task với mục đích biến đổi dữ liệu đã tổng hợp để cho ra kết quả có bao nhiêu loại hồ sơ đã được nộp từ đó là cơ sở để kích hoạt số lượng công việc, dây công việc đánh giá tương ứng khi thực hiện mở thầu.
Dữ liệu sẽ được biến đổi thành các biến:
...
STT
...
Biến dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Mô tả
...
1
...
biddingtypeQuantity
...
Số lượng loại hồ sơ nộp thầu.
Dùng để xác định số lượng luồng công việc đáng giá song song.
...
2
...
tchnclDocument
...
Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
- True: có ít nhất 01 hồ sơ kỹ thuật được nộp
- False: Không có hồ sơ nào được nộp
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật
...
3
...
fnclDocument
...
Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
- True: có ít nhất 01 hồ sơ tài chính được nộp
- False: Không có hồ sơ nào được nộp
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ tài chính
...
4
...
cpctPrfDocument
...
Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
- True: có ít nhất 01 hồ sơ năng lực được nộp
- False: Không có hồ sơ nào được nộp
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật
...
5
...
ctrctTmplDocument
...
Thể hiện việc loại hồ sơ này có được nộp hay không:
- True: có ít nhất 01 hồ sơ hợp đồng mẫu được nộp
- False: Không có hồ sơ nào được nộp
Dùng để xác định việc kích hoạt dây đánh giá hồ sơ kỹ thuật
...
- Người dùng hoàn thành Công việc mở thầu.
- Trạng thái hoàn thành ≠ Từ chối (điều kiện kiểm tra: var.approve = true)
b. Hành động của hệ thống:
- Hệ thống kích hoạt “Send Task” để gửi tín hiệu sang Site đấu thầu.
- Khi nhận tín hiệu, Site đấu thầu sẽ khóa chức năng nộp thầu nhằm ngăn chặn các nhà thầu đã từ chối trước đó quay lại nộp thầu.trong 2 tình huống sau:
- Thời gian nộp thầu vẫn còn hiệu lực.
- Gói thầu đã đủ điều kiện mở và thư ký HĐT đã thực hiện thao tác mở thầu.
c. Thông tin cập nhật bao gồm:
- Mã gói thầu
- Trạng thái gói thầu = Đã mở thầu
- Thời gian mở thầu
- Thời gian kết thúc nộp thầu thực tế = Thời gian kết thúc mở thầu
d. Vị trí cập nhật trên giao diện:
- Portal nhà thầu – Danh sách gói thầu: cập nhật trạng thái gói thầu.
- Portal nhà thầu – Chi tiết gói thầu: cập nhật thời điểm đóng thầu.
- Site đấu thầu – Quản lý dự thầu: cập nhật thời gian kết thúc nộp thầu
3.4.1.4 Portal nhà thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 17 | Nút “Từ chối” | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 18 | Nút "Tham gia lại" | Button | Chỉ hiển thị khi nhà thầu đã thực hiện xác nhận "Từ chối" và còn thời gian nộp thầu | Cho phép nhà thầu tham gia lại sau khi từ chối. Với trường hợp gói thầu đã được mở thầu với điều kiện: "khi tất cả nhà thầu đã thực hiện xác nhận tham gia/từ chối và tất cả nhà thầu thầu xác nhận tham gia đã hoàn thành nộp thầu" → điều kiện do BPM trả thông tin qua Send task | |
| 19 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
...
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu tài liệu URD | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu tài liệu URD | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu tài liệu URD | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu tài liệu URD | ||
12 | Phương án phản hồi nhà thầu | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu lựa chọn khi kết thúc thời gian nộp thầu:
| |
13 | Thời gian nộp thầu vòng tiếp theo | Text | Chỉ hiển thị với phương án nộp thầu: "Phản hồi kết quả" | ||
14 | Thời hạn nộp bổ sung | Datetime | x | Chỉ hiển thị với phương án nộp thầu: "Phản hồi kết quả" | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu tiếp theo |
15 | Ghi chú gia hạn | Droplist | x | Chỉ hiển thị với phương án nộp thầu: "Phản hồi kết quả" Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu. |
23 | Nút từ chối | Tham chiếu tài liệu URD | |||
24 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu tài liệu URD | |||
25 | Nút tạm dừng | Tham chiếu tài liệu URD | |||
26 | Nút tiếp tục | Tham chiếu tài liệu URD | |||
27 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu URD | |||
28 | Nút Hủy | Tham chiếu tài liệu URD |
...
