...
Luồng copy
Luồng xóa
3.3 API Spec:
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||||
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | ||||
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới Giới hạn: 200 ký tự | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. | ||||
3 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường | ||||
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, | ||||
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:
Các nút chức năng:
| |||||
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn | Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường | ||||
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |||||
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |||||
| 9 | Khóa dòng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| ||||||
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |||||
| 11Áp dụng | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab:
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |||||
| 12 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab: Tất cả: Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các bước theo quy trình/Màn màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Xác định quy trình áp dụng cấu hình | 12 | Tab Tất cả | Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả | ||||
| 14 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thốngđang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này | Trường thông tin tab Tất cảĐã chọn | ||||
| 1315 | Tab Tất cảĐã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Bắt Không bắt buộc |
Trường thông tin tab Tất cả | 14 | Tab Đã chọn: Tên Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này | |||
| 16 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho | ||
| 17 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid | Trường thông tin tab Đã chọn | |||||
| 15 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này | 16 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | 17 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
3.4.3 Màn hình Thêm mới version ẩn/hiện/khóa Grid
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
3.4.3 Màn hình Thêm mới version ẩn/hiện/khóa Grid
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |||||
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. | |||||
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường | |||||
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | 2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text, | ||
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | 3 | Tên bảng nhập liệu | DropdownSau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu | ||
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên các trường của bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường | 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu | |||||
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường Hiển thị: Mã trường - Tên trường | 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó để người dùng cấu hình tương ứng với các trường Hiển thị: Mã trường - Tên trường | ||
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | ||||||
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | ||||||
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu8 | ||||||
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa | |||||||
toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| ||||||||||
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | ||||||
| ||||||||||
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |||||||||
| 1011 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | ||||||
| 1112 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả | |||||
| 1213 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả | |||||
| 1314 | Tab tất cả/Checkbox | Checkbox | Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi được tick sang grid tab Đã chọn | Chọn bước quy trình, tên màn hình áp dụng | ||||||
| 1115 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả | Trường thông tin tab Đã chọn | |||||
| 1216 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này | |||||
| 1317 | Tab Đã chọn/Checkbox | Checkbox | Hiển thị realime các bước quy trình/màn hình đang được tick bên tab tất cả, mặc định checkbox đều được tick chọn Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn | Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng | ||||||
| 1318 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | ||||||
| 1419 | Lưu | Button | Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào) Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn
Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
| Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ | ||||||
| 1020 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Thêm mới cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thêm mới |
...
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid hiện tại Cho phép người dùng chỉnh sửa tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường | |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| ||
| |||||
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | ||||
| 1011 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 1112 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 1213 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 1314 | Tab tất cả/Checkbox | Checkbox | Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi sang tab Đã chọn | Chọn bước quy trình, tên màn hình | |
| 1115 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 1216 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 1317 | Tab Đã chọn/Checkbox | Checkbox | Hiển thị các bước quy trình/màn hình đang được áp dụng cho phiên bản này. Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn | Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng | |
| 1318 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 1419 | Lưu | Button | Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào) Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn
Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
=> Sau khi Lưu thông tin thành công Đối với những hồ sơ đã phát sinh theo cấu hình thì khi chỉnh sửa thông tin cấu hình hoặc trạng thái về Không hoạt động→ hồ sơ vẫn hoạt động theo cấu hình ẩn/hiện/khóa trước đó cho đến hết quy trình. Khi hồ sơ mới được tạo sẽ áp dụng cấu hình ẩn/hiện/khóa grid mới | Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 1020 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa |
...


