...
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin chủ đầu tư khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
- Mã công ty/chủ đầu tư
- Tên công ty/chủ đầu tư
- Mã số thuế
- Quốc gia
- Tên đường
- Số nhàTỉnh thành
- Tôi muốn khi đồng bộ thông tin chủ đầu tư về, hệ thống so sánh theo key Mã số thuế:
- Trùng mã số thuế Update
- Khác mã số thuế Insert
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp
- Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | ||||
| 1 | Company code | Mã công ty/chủ đầu tư | BUKRS | 4 | CHAR | Bắt buộc | ||||
| 2 | Name | Tên công ty/chủ đầu tư | BUTXT | 25 | CHAR | Bắt buộc | ||||
| 3 | VAT reg no | Mã số thuế | STCEG | 14 | CHAR | Key so sánh khi insert, update | ||||
| 4 | Country | quốc gia | LAND1 | 3 | CHAR | |||||
| 5 | Street | Tên đường → Cập nhật vào Địa chỉ | STREET | 60 | CHAR | |||||
| 6 | House number | Số nhà → Cập nhật vào Địa chỉ | HOUSE_NUM1 | 10 | CHAR | 7 | City | Tỉnh Thành | CHAR |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 .1.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)
3.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
3.1.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục CĐT
3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp hàng ngày
3.1.3.1 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi có lựa chọn
3.1.3.2 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi không có lựa chọn
3.1.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
3.1.5. Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đồng bộ tự động
3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: 4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = INVESTOR
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tài liệu API Spec SAP gửi: ROX_S4HANA_2026_PM_DacTaAPI_Tich-hop-BPM_v0.2 (2).docx
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư |
| 6 | Mã lỗi | Văn bản (Text)Hyperlink | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Mô tả lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nội dung mô tả chi tiết nguyên nhân lỗi |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 98 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ |
| 109 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục chủ đầu tư (SAP)" | |||||||||||
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi | 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label, không lưu thay đổi | |||||||
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư | ||||||||||
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày | ||||||||||
| 45 | Hàng ngàytuần | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày | 5 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Optioncác ngày được chọn trong tuần | |||||||
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. | ||||||||||
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư các ngày được chọn trong tuần | 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button)Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. | 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button)Không bắt buộc |
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn đồng bộ |
...
| Thể hiện nút áp dụng cấu hình được chọn đồng bộ |
3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu" | ||
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư" |
| 3 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư theo cấu hình |
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay. |
3.4.5 Pop-up cảnh báo Khi người dùng nhấn nút "đồng bộ dữ liệu" cùng lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " | Xác nhận đồng bộ dữ liệuCảnh báo" | ||
| 2 | Văn bản | |||||
| thông báo | Nút chức năng (Button) |
| ||||
| - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản | 3 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để|
thông báo:"Hệ thống đang thực hiện đồng bộ | Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư theo cấu hình | 4 | Nút Hủy||||
. | ||||||
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | |||
| ||||||
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
3.4.5 6 Pop-up chi tiết mã lỗi
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" | |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi" |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
...





