Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

Ngày ký

Jira Link


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

mimk2


trungnd3



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-4626

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-4986

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn Quy trình A1.11  và menu quản lý được thông tin bổ sung để tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
  2. Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin: ( Dấu * bắt buộc)
    1. Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    2. Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    3. Ngày tạo HĐ*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng thông tin Ngày ký
    4. Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
    5. Phòng ban thực hiện*: Lấy Chọn thông tin cột từ cơ cấu tổ chức, hiển thị Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP tương ứng với -Tên phòng ban thực hiện Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    6. Ngày hiệu lực*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    7. Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    9. Đơn vị tiền tệ:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    10. Tỷ giá:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    11. Số HĐ gốc:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    12. Mã HĐ/PL:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồngNhập thông tin
    13. Ngày ký:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    16. Dự án:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    17. Tình trạng:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
      1. 5 - Hợp đồng đã xóa
      2. 2 - Chưa quyết toán
      3. 3 - Chưa thực hiện
      4. 1 - Đã quyết toán
      5. 4 - Đang bảo hành
    18. Nội dung hợp đồng:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồngNhập tay
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày):  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa: Lấy thông tin BoQ kế thừa bước soạn thảo và cho chỉnh sửa bổ sung. Cho phép xuất file excel và nhập file excel bao gồm các trường thông tin tin
      1. Logic tự động tách dòng BoQ
        1. Tự động tách dòng BoQ với yêu cầu mua sắm thuộc lĩnh vực ME-Cơ điện (ME)
        2. Nhân 2 dòng BoQ với trường hợp hạng mục công việc vừa có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công
      2. Lấy dữ liệu: Lấy các dòng trên BoQ bao gồm các dòng ở Level khác level 1, level 1 trên BoQ sẽ ở mục 2, 5- Hạng mục tổng quan. Trường hợp dòng trên boQ là L1 nhưng không có cấp con thì vẫn lấy vào line chi tiết và line tổng quan tương ứng sẽ bằng với line chi tiết đó
      3. Lấy thông tin sau khi tách dòng: 
        1. Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
        2. Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1, (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) và đánh số lại theo thứ tự tăng dần,10, 20, 30,....
        3. Loại HĐ đặc biệt 1*: Danh mục- Mặc định P với XDCB, ME (lấy từ danh mục dùng chung)
        4. Loại HĐ đặc biệt 2* : Danh mục- Mặc định D với XDCB, ME (lấy từ danh mục dùng chung)
        5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*: Lấy thông tin tên hạng mục level 1
        6. Kho/Đơn vị*: Lấy thông tin mã chủ đầu tư
        7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc (lấy từ danh mục dùng chung)
        8. Số thứ tự line chi tiết*: Lấy thông tin STT với level còn lại theo mục ii (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) và tự động đánh số lại theo thứ tự tăng dần trong mỗi line tổng quan VD: Tổng quan 10→ chi tiết đánh số lại từ 10,20,30. Tổng quan 20→ Chi tiết đánh số lại từ 10,20,30 (Không được trùng nhau khi có chung line tổng quan)
        9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*: Lấy thông tin tên công việc với các level còn lại theo mục ii
        10. Khối lượng*: Lấy thông tin BoQ (Level cha chứa level con hiển thị bằng 0)
        11. Đơn vị tính*: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ
        12. Đơn giá*:
        :
        1. Lấy thông tin cột Tổng của Đơn giá trước thuế trên BoQ.
          1. Với level cha chứa level con hiển thị giá trị bằng 0
          2. Với level chi tiết chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0
          3. Với level chi tiết đã tách dòng (có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công) thì mỗi dòng lấy một đơn giá (Một dòng lấy đơn giá vật tư, một dòng lấy đơn giá nhân công trước thuế trên BoQ)
        2. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ):
        Cho phép chọn tại
        1. Hiển thị các khoản mục phí trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí và có cột giá trị trùng với mã chủ đầu tư
        2. Hạng mục ngân sách: Nhập thông tin
        3. Ngày hiệu lực: Hiển thị thông tin ngày hiệu lực
        4. ID danh mục tích hợp: Lấy
        mã hạng mục ngân sách tại yêu cầu mua sắm
      4. Phòng ban KD: Null
      5. Phòng ban VPTĐ: Null
      6. Tài sản: Null
        1. cột STT tương ứng BoQ (Cập nhật khi tự động tách dòng hoặc khi thêm dòng thủ công theo logic như Grid) ( Không được trùng nhau)
TTTên trườngMô tảSAP fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Loại hợp đồng*Đồng bộ danh mục SAPAgreement TypeCHAR4Bắt buộcDanh mục
2Nhà thầu*Truyền về mã SAP SupplierCHAR10Bắt buộcDanh mục
3Ngày tạo HĐ*
Agreement DateDATS8Bắt buộc
4Tổ chức mua hàng*1101 - HĐ cho dự án BĐS
1102 - HĐ cho dự án KCN
1301 - cho thuê TNL 
Purchasing orgCHAR4Bắt buộcDanh mục
5Phòng ban thực hiện*Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAPPurchasing groupCHAR3Bắt buộcDanh mục
6Ngày hiệu lực*
Start of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
7Ngày hết hạn*
End of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
8Tổng GTHĐ trước thuế*
Target ValueCURR15 , 2 decimalBắt buộc
9Đơn vị tiền tệ
CurrencyCUKY5

10Tỷ giáTỷ giá tính trên đơn vị 1000 VNDExchange RateDEC9, 5 decimal

12Số HĐ gốcĐiền trong Trường hợp tạo phụ lục  tham chiếu hợp đồng  ( lưu ý là điền mã SAP )Số Agreement gốcCHAR10

13Mã HĐ/PLMã HĐ/PL bản giấy Mã HĐ/PLCHAR150Bắt buộc
14Ngày ký
Ngày kýDATS8

15Ngày bắt đầu hiệu lựcLấy giá trị bằng STT 6Ngày bắt đầu hiệu lựcDATS8

16Ngày hết hạn bảo hành
Ngày hết hạn bảo hànhDATS8

17Dự án
Dự ánCHAR24
Danh mục
18Tình trạng5 - Hợp đồng đã xóa
2 - Chưa quyết toán
3 - Chưa thực hện
1 - Đã quyết toán
4 - Đang bảo hành
Tình trạngCHAR1
Danh mục
24Nội dung hợp đồngMô tả ngắn gọn nội dung HĐLong textCharFree

25Tiến độ thực hiện (Ngày)
Long textChar40

26Mã thuếTạo theo danh mục SAP Tax codeChar2
Danh mục
27Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU)
Agreement ItemNUMC5Bắt buộc
28Loại HĐ đặc biệt 1*Check giá trị theo bảng map trên SAPAccount Assignment CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định P với XDCB
29Loại HĐ đặc biệt 2*Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trốngItem CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định D với XDCB
30Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*Dịch vụ mua sắm tổng quan Short TextCHAR40Bắt buộc
31Kho/Đơn vị*

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục chủ đầu tư

PlantCHAR4Bắt buộcDanh mục
32Nhóm vật tư/dịch vụ* LISTMaterial GroupCHAR
Bắt buộcDanh mục
33Số thứ tự line chi tiết*
Line NumberNUMC10Bắt buộc
34Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
Lines of Service PackageCHAR40Bắt buộc
35Khối lượng*
QuantityQUAN13, 3 decimalBắt buộc
36Đơn vị tính* Đồng bộ danh mục SAPBase Unit of MeasureUNIT3Bắt buộcDanh mục
37Đơn giá*
Gross PriceCURR11

38Khoản mục phíĐồng bộ danh mục SAPG/L Account NumberCHAR10Bắt buộcDanh mục
39Hạng mụcBPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAPWBS elementCHAR24Bắt buộc
40Phòng ban KDĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Internal orderCHAR12
Truyền Null
41Phòng ban VPTĐĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Cost centerCHAR12
Truyền Null
42Tài sảnĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Asset numberCHAR12
Truyền Null
43Validity start date of the condition record

...

Mặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6Validity start date of the condition recordDATS8

44ID danh mục tích hợp

...

Sinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng
Ví dụ:
* Phần gối đỡ - 01
Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02
Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03
* Phá dỡ - 02
Cắt mặt đường BTN - 02.01
User field 1CHAR40Bắt buộctrên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA
Response
1Mã hợp đồng SAP





3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình đồng bộ dữ liệu hợp đồng tích hợp SAP


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Lĩnh vực

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

2

Dự án

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Thông tin dự án gói thầu


3

Tên nhà thầu

Text

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

4

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "tiến độ thực hiện" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

-Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

5

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị loại hợp đồng

6

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày tạo hợp đồng

7

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

-Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

8

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

-Hiển thị phòng ban thực hiện

9

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

10

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày ký hợp đồng

12

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

13

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

14

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

15

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

16

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

17

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

18

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

-Hiển thị tình trạng của hợp đồng

19Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

- Hiển thị nội dung hợp đồng

20

Số hợp đồng

Text

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị số hợp đồng

21

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Text

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

22

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.1.2

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
23

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

24

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

25

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

26

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

27

Hoàn thành

Button

 


Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

  • Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc
  • Số thự tự line chi tiết không trùng nhau trong cùng 1 line tổng quan

Tham chiếu tài liệu URD



3.4.1.2. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để "Xuất dữ liệu excel": 

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu:

Trường hợp 1:  nguồn dữ liệu từ BOQ

Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1

Hệ thống tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Bắt đầu từ số 10

Trường hợp 2: Khi nhấn nút thêm dòng mới

Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh

Kết quả hiển thị:

  • STT được hiển thị theo cấu trúc phân cấp cha – con

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

6

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với số thứ tự level 1

Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về dịch vụ/hạng mục tổng quan phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư"  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về kho/đơn vị phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102
Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ) phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: 

Trường hợp 1: nguồn dữ liệu từ BOQ

-STT được lấy theo các level con (khác level 1) của BOQ và tuân theo cấu trúc phân cấp giữa cấp cha và cấp con (bao gồm cả cấp con thứ) (VD trên BOQ Level 1 là 1, số level chi tiết  cấp con 1.1, cấp con thứ 2 là 1.1.1 thì sẽ lấy số thứ tự line chi tiết  và 1.1.1) → chuyển sang line thứ tự chi tiết bắt đầu từ 10, 20, 30

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng và  tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 10, 20, 30,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, không chứa ký tự "." và tăng dần. Bắt đầu đánh số từ 10, 20, 30

Trường hợp 2: Khi thêm mới

Khi thêm mới người dùng tự nhập dữ liệu, hệ thống không tự sinh

Kết quả hiển thị:

  • STT được hiển thị theo cấu trúc phân cấp cha – con

  • Khi phát sinh nhân đôi dòng với do đơn giá vật tư và nhân công, hệ thống tự động sinh STT con tiếp theo để đảm bảo:

    • Không trùng STT line chi tiết trong cùng với 1 STT line tổng quan

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

11

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+ Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc.

+Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

12

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

-Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

13

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

14

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ tài chính mới nhất  tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết:

Trường hợp 1: Level cha là cấp có có chứa Level con:

  • Hệ thống hiển thị đơn giá của Level cha = 0

  • Đơn giá chỉ được lấy tại Level nhỏ nhất (cấp con cuối cùng) tương ứng với dịch vụ/hạng mục chi tiết.

-Trường hợp 2: có 2 đơn giá

Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư"

+ Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công"

-Trường hợp chỉ có 1 đơn giá:

Khi chỉ có 1 đơn giá ở cột vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0

-Trường hợp 3: chỉ có 1 level không có cấp con

  • Hệ thống tự động tạo line tổng quan tương ứng cho dòng Level 1 → đơn giá line tổng quan =0
  • Hệ thống vẫn lấy dòng Level 1 vào danh sách line chi tiết, lấy đơn giá vào line chi tiết

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

15

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung có loại là Khoản mục phí và có thông tin cột giá trị trùng với mã chủ đầu tư của hợp đồng

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

16

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

17

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

18

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự trên bảng BOQ" với logic:

  • Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1
  • Khi phát sinh nhân đôi dòng với do đơn giá vật tư và nhân công, hệ thống tự động sinh ID danh mục tích hợp con tiếp theo


Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

3.4.1.2. Chi tiết import excel


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tài liệu mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để  hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu.
2Tải xuốngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

  • Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

    • Thông tin tệp dữ liệu dùng để nhập dữ liệu excel : 
  • Hành vi 2: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân.
3Tài liệu đính kèm
Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin.
4Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân.
-  Sau khi chọn xong, hệ thống Thể hiện tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. 

5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:

Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu

  • Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
    • Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
    • Hành vi hệ thống:
      • Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và Thể hiện thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
  • Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:

Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)

  •  Điều kiện:  Tệp người dùng tải lên có 1 trong những đặc điểm sau: Cấu trúc cột khác template, Thiếu cột bắt buộc, Sai tên cột, File dư cột.
  • Hành vi hệ thống: 
    • Thể hiện thông báo (toast) lỗi
      •  Tiêu đề thông báo: Không thành công
      • Nội dung thông báo: Tệp không đúng mẫu. Vui lòng tải tệp theo đúng mẫu hệ thống

Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)

  • Điều kiện: Người dùng sử dụng tệp dữ liệu đúng mẫu(template), nhưng nội dung bên trong chứa giá trị không hợp lệ, bao gồm một hoặc nhiều trường hợp sau:
    • Thiếu dữ liệu bắt buộc (ví dụ: Tên Dịch vụ/Hạng mục, dự án).

    • Sai kiểu dữ liệu (nhập Văn bản (Text) thay vì ngày/tháng).

    • STT không hợp lệ

    • Trùng STT

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.

7Nút "X"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.4. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông báo tóm tắt lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:

  • Icon: Dấu "x" màu đỏ: biểu thị lỗi bên trái tiêu đề.
  • Tiêu đề: Không thành công
  • Mô tả chi tiết: File excel bạn nhập chưa chính xác
2Bảng "Danh mục lỗi gặp phải"Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải
3Dòng lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc.
- Tiêu đề cột: Dòng lỗi
4Tên lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1.
- Tiêu đề cột: Tên lỗi
5Nút "Tải xuống"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải".

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

  • Tên tệp: BPM1-Dữ liệu danh sách lỗi khi nhập file excel
  • Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-Mẫu danh sách lỗi khi nhập file excel.xlsx
  • Các lỗi:
  • Lỗi trùng giá trị cột được đánh dấu STT: "Giá trị cột <Tên cột> trùng"
  • Lỗi giá trị cột được đánh dấu STT không hợp lệ: "Giá trị cột <Tên cột> không hợp lệ"
  • Lỗi nhập thiếu trường bắt buộc: "Giá trị cột <Tên cột> chưa nhập"
  • Lỗi định dạng dữ liệu: "Giá trị cột <Tên cột> không hợp lệ"

6


- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
7Nút "Nhập lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn nút.

- Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel" 

Thể hiện  nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu.
8Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.



...