Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung

Nghiêm Quang Hải

Phạm Văn Quân

Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3


Quanpv3

Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)

Dev

Techlead

Ngày soạn thảo/phê duyệt

 


26.06.2025


Jira Ticket

[BSHKVH-1055] Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) - Jira




1. Card (Mô tả tính năng)

Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung hồ sơ dự thầu của các nhà thầu theo các vesion

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Màn hình hiển thị các lần nộp thầu của từng nhà thầu với các thông tin
    1. Tên nhà thầu
    2. Tên người liên hệ của nhà thầu
    3. Thời gian nộp hồ sơ dự thầu
    4. Trạng thái 
      • Đã nộp thầu
      • Chờ xác nhận
      • Đã hủy
      • Từ chối
      • Đã tham gia
      • Chờ đàm phán
    5. Hồ sơ dự thầu
    6. Thông tin Gia hạn
    7. Thời gian đếm ngược đến thời điểm đóng thầu
  2. Thành viên hội đồng thầu được phép xem chi tiết từng hồ sơ dự thầu các lần của các nhà thầu
  3. Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt nộp thầu cho từng nhà thầu
  4. Thư ký hội đồng thầu được phép kích hoạt gia hạn gói thầu và nhập thời gian gia hạn → thông tin được chuyển đến nhà thầu
  5. Thư ký hội đồng thầu được phép bổ sung nhà thầu Hệ thống phân
    1. Thư ký hội đồng thầu được phép mở thầu
      1. Nhà thầu mới (chưa được mời)
      2. Nhà thầu đã mời đang ở trạng thái hủy hoặc từ chối tham gia
      3. Nhà thầu bổ sung được phép tham gia nộp thầu với tài khoản cũ
      4. Nhà thầu bổ sung được phép tham gia nộp thầu với tài khoản mới
    2. Thư ký hội đồng thầu được phép mở thầu
    3. Hệ thống phân quyền xem hồ sơ tài chính và hồ sơ kỹ thuật dựa trên việc thư ký hội đồng thầu mở thầu
      1. Cho phép xem thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
      2. Khi kích hoạt lập Báo cáo thầu thì tất cả thành viên hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
    4. Khi bổ sung cùng 1 tài khoản và nhà thầu (đã hủy) thì chuyển trạng thái chờ xác nhận

    3. Conversation (Mô tả chi tiết)

    3.1 UIUX:

      3.1.1 Màn hình Quản lý dự thầu

    Image Added

       3.1.2 Màn hình bổ sung nhà thầu

    Image Removed

    3.2 Luồng:

    3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

    4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Quản lý dự thầu:

    ...

                                                Màn hình quyền Thêm                                                                                                                                                                                     Màn hình quyền view

       3.1.2 Màn hình bổ sung nhà thầu

    Image AddedImage Added

                                             Màn hình quyền thêm                                                                                  Màn hình quyền view

    3.2 Luồng:

    3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

    Panel
    titleAPI Spec Document

    Method

    GET

    URL

    /application/v2/tenderInvitation/listDescriptionDanh sách mời thầu ở màn hình quản lý dự thầu theo lần


    API mới

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1packageId
    Integer
    Id gói thầuBắt buộc400
    2roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mời thầuBắt buộc
    2

    round

    IntegerLần mở thầuBắt buộc
    3

    status

    Integer

    Trạng thái lần mở thầu:0

    0: đã đóng

    1: chưa đóng

    bắt buộc
    4

    invitationStatus

    Integer
    Trạng thái
    0: chờ xác nhận
    1: tham gia
    2: từ chối
    3: đã nộp thầu
    4: đã hủy
    Bắt buộc
    5

    invitationTime

    Timestamp
    Thời gian mời thầuBắt buộc
    6

    responseTime

    Timestamp
    Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
    7

    organizationId

    Integer
    Id nhà thầuBắt buộc
    8

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    9

    contactId

    Integer
    Id người liên hệBắt buộc
    10

    biddingStatus

    Integer

    Trạng thái được nộp thầu

    0: Không được nộp thầu

    1: Được nộp thầu

    Bắt buộc
    11

    submittedCount

    Integer
    Số lượng hồ sơ nộp thầuBắt buộc
    12

    organizationName

    String
    Tên nhà thầuBắt buộc
    13

    organizationTaxCode

    String
    Tax code nhà thầuBắt buộc
    14

    organizationAddress

    String
    Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
    15

    contactName

    String
    Tên người liên hệBắt buộc
    16

    contactEmail

    String
    Email liên hệBắt buộc
    17

    contactPhone

    String
    Số điện thoại người liên hệBắt buộc
    18

    extensionRequestId

    Integer
    Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
    19

    position

    Integer
    Vị tríKhông bắt buộc
    20

    checkUpdate

    Boolean

    Bắt buộc
    21

    isEvaluated

    Integer
    Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
    22

    canUpdate

    Integer

    Có được chỉnh sửa hay không
    1: Có

    0: Không

    Không bắt buộc
    23

    userId

    Integer
    Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc
    24

    step

    Integer
    Lần mời thầuKhông bắt buộc



    Method

    GET

    URL

    /application/tenderInvitation/list_contractorDescriptionHồ sơ dự thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1packageId
    Integer
    Id gói thầuBắt buộc395
    2statusIntegertrạng tháiBắt buộc3
    3roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mời thầuBắt buộc
    2

    invitationStatus

    Integer
    Trạng thái
    0: chờ xác nhận
    1: tham gia
    2: từ chối
    3: đã nộp thầu
    4: đã hủy
    Bắt buộc
    3

    invitationTime

    Timestamp
    Thời gian mời thầuBắt buộc
    4

    responseTime

    Timestamp
    Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
    5

    organizationId

    Integer
    Id nhà thầuBắt buộc
    6

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    7

    contactId

    Integer
    Id người liên hệBắt buộc
    8

    step

    IntegerLầnKhông bắt buộc
    9

    biddingStatus

    Integer

    Trạng thái được nộp thầu

    0: Không được nộp thầu

    1: Được nộp thầu

    Bắt buộc
    10

    submittedCount

    Integer
    Số lượng hồ sơ nộp thầuBắt buộc
    11

    organizationName

    String
    Tên nhà thầuBắt buộc
    12

    organizationTaxCode

    String
    Tax code nhà thầuBắt buộc
    13

    organizationAddress

    String
    Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
    14

    contactName

    String
    Tên người liên hệBắt buộc
    15

    contactEmail

    String
    Email liên hệBắt buộc
    16

    contactPhone

    String
    Số điện thoại người liên hệBắt buộc
    17

    position

    Integer
    Vị tríBắt buộc
    18

    documentDetailId

    Integer
    Id tài liệu nộp thầuBắt buộc
    19

    isEvaluated

    Integer
    Đã được đánh giá hay chưaBắt buộc
    20

    canUpdate

    Integer

    Có được chỉnh sửa hay không
    1: Có

    0: Không

    Bắt buộc
    21

    userId

    Integer
    Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

    Method

    POST

    URL

    /application/tenderInvitation/update/bidding_statusDescriptionChỉnh sửa trạng thái nhà thầu được nộp thầu hay không


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mời thầuBắt buộc

    1046

    2

    biddingStatus

    Integer

    Trạng thái được nộp thầu

    0: Không được nộp thầu

    1: Được nộp thầu

    Bắt buộc0

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1


    Integer




    Method

    GET

    URL

    /application/extensionRequest/getDescriptionYêu cầu xin gia hạn từ nhà thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id yêu cầu gia hạnBắt buộc

    17

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer

    Id yêu cầu gia hạn

    Bắt buộc



    2

    status

    Integer

    Trạng thái phản hồi:

    0: Chờ phản hồi

    1: Đã phân công

    2: Chờ tổng hợp

    3: Đã phản hồi

    Bắt buộc


    3

    note

    String

    Lí do

    Bắt buộc


    4

    attachments

    String

    file đính kèm

    Không bắt buộc


    5

    createdTime

    Timestamp

    Thời gian tạo yêu cầu

    Bắt buộc


    6

    extensionTime

    Timestamp

    Thời gian gia hạn

    Bắt buộc


    7

    userId

    Integer

    Tài khoản người liên hệ

    Bắt buộc


    8

    organizationId

    Integer

    Id nhà thầu

    Bắt buộc


    9

    packageId

    Integer

    Id gói thầu

    Bắt buộc


    Method

    GET

    URL

    application/extensionHistory/listDescriptionXem lịch sử gia hạn gói thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1packageId
    Integer
    Id gói thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id lịch sử gia hạnBắt buộc
    2

    oldTime

    Timestamp
    Thời gian cũBắt buộc
    3

    newTime

    Timestamp
    Thời gian mớiBắt buộc
    4

    note

    String
    Lý doBắt buộc
    5

    attachments

    String
    File đính kèmKhông bắt buộc
    6

    createdTime

    Timestamp
    Thời gian tạoBắt buộc
    7

    employeeId

    Integer
    Id nhân viênBắt buộc
    8

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    9

    potId

    Integer
    ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngKhông bắt buộc
    10

    processId

    Integer
    Id quy trìnhKhông bắt buộc

    Method

    POST

    URL

    /application/extensionHistory/insertDescriptionGia hạn gói thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    IntegerId lịch sử gia hạnBắt buộc
    2

    potId

    IntegerID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
    3

    oldTime

    TimestampThời gian cũBắt buộc
    4

    newTime

    TimestampThời gian mớiBắt buộc
    5

    note

    String
    Lý doBắt buộc
    6

    attachments

    String
    File đính kèmKhông bắt buộc
    7

    packageId

    IntegerId gói thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id lịch sử gia hạnBắt buộc
    2

    oldTime

    Timestamp
    Thời gian cũBắt buộc
    3

    newTime

    Timestamp
    Thời gian mớiBắt buộc
    4

    note

    String
    Lý doBắt buộc
    5

    attachments

    String
    File đính kèmKhông bắt buộc
    6

    createdTime

    Timestamp
    Thời gian tạoKhông bắt buộc
    7

    employeeId

    Integer
    Id nhân viênBắt buộc
    8

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    9

    potId

    Integer
    ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
    10

    processId

    Integer
    Id quy trìnhKhông bắt buộc

    Method

    GET

    URL

    /application/tenderInvitation/getDescriptionThông tin nhà thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1idIntergerId mời thầuBắt buộc1046

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mời thầuBắt buộc
    2

    invitationStatus

    Integer
    Trạng thái
    0: chờ xác nhận
    1: tham gia
    2: từ chối
    3: đã nộp thầu
    4: đã hủy
    Bắt buộc
    3

    invitationTime

    Timestamp
    Thời gian mời thầuBắt buộc
    4

    responseTime

    Timestamp
    Thời gian nhà thầu phản hồiBắt buộc
    5

    organizationId

    Integer
    Id nhà thầuBắt buộc
    6

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    7

    contactId

    Integer
    Id người liên hệBắt buộc
    8

    biddingStatus

    Integer

    Trạng thái được nộp thầu

    0: Không được nộp thầu

    1: Được nộp thầu

    Bắt buộc
    9

    organizationName

    String
    Tên nhà thầuBắt buộc
    10

    organizationTaxCode

    String
    Tax code nhà thầuBắt buộc
    11

    organizationAddress

    String
    Địa chỉ nhà thầuBắt buộc
    12

    contactName

    String
    Tên người liên hệBắt buộc
    13

    contactEmail

    String
    Email liên hệBắt buộc
    14

    contactPhone

    String
    Số điện thoại người liên hệBắt buộc
    15

    extensionRequestId

    Integer
    Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
    16

    position

    Integer
    Vị tríKhông bắt buộc
    17

    contactOrg

    StringNgười liên hệBắt buộc
    18

    isEvaluated

    Integer
    Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
    19

    canUpdate

    Integer

    Có được chỉnh sửa hay không
    1: Có

    0: Không

    Không bắt buộc
    20

    userId

    Integer
    Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

    Method

    POST

    URL

    /application/tenderInvitation/updateDescriptionChỉnh sửa nhà thầu trong gói thầu + Bổ sung nhà thầu trong gói thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    IntegerId mời thầuKhông bắt buộc
    2

    packageId

    IntegerId gói thầuBắt buộc
    3

    organizationId

    IntegerId nhà thầuBắt buộc
    4

    contactId

    IntegerId người liên hệBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mời thầuKhông bắt buộc
    2

    invitationStatus

    Integer
    Trạng thái
    0: chờ xác nhận
    1: tham gia
    2: từ chối
    3: đã nộp thầu
    4: đã hủy
    Không bắt buộc
    3

    invitationTime

    Timestamp
    Thời gian mời thầuKhông bắt buộc
    4

    responseTime

    Timestamp
    Thời gian nhà thầu phản hồiKhông bắt buộc
    5

    organizationId

    Integer
    Id nhà thầuBắt buộc
    6

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    7

    contactId

    Integer
    Id người liên hệBắt buộc
    8

    biddingStatus

    Integer

    Trạng thái được nộp thầu

    0: Không được nộp thầu

    1: Được nộp thầu

    Không bắt buộc
    9

    organizationName

    String
    Tên nhà thầuKhông bắt buộc
    10

    organizationTaxCode

    String
    Tax code nhà thầuKhông bắt buộc
    11

    organizationAddress

    String
    Địa chỉ nhà thầuKhông bắt buộc
    12

    contactName

    String
    Tên người liên hệKhông bắt buộc
    13

    contactEmail

    String
    Email liên hệKhông bắt buộc
    14

    contactPhone

    String
    Số điện thoại người liên hệKhông bắt buộc
    15

    extensionRequestId

    Integer
    Id yêu cầu gia hạnKhông bắt buộc
    16

    position

    Integer
    Vị tríKhông bắt buộc
    17

    contactOrg

    StringNgười liên hệKhông bắt buộc
    18

    isEvaluated

    Integer
    Đã được đánh giá hay chưaKhông bắt buộc
    19

    canUpdate

    Integer

    Có được chỉnh sửa hay không
    1: Có

    0: Không

    Không bắt buộc
    20

    userId

    Integer
    Id người gửi yêu cầu làm rõKhông bắt buộc

    Method

    POST

    URL

    /application/tenderInvitation/cancelDescriptionHủy nhà thầu trong gói thầu


    Đã có api

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    IntegerId mời thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1
    Interger


    Method

    POST

    URL

    /application/tenderOpening/updateDescriptionMở thầu


    Cần xem lại logic để mở thầu theo số lần

    1. Headers

    STT

    Field

    Source Data Type / Length 

    Description

    Sample Values

    1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTA5NTAsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.stNoeXBGxhUOoZ0EMBRlSME9SGj_p7_x4-_Fz7V99Fc

    2. Body

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    techniques

    String
    Người đánh giá yêu cầu kĩ thuậtBắt buộc
    2

    finances

    String
    Người đánh giá hồ sơ tài chỉnhBắt buộc
    3

    responseTimeDay

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    4

    responseTimeHour

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    5

    responseTimeMinute

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    6

    processingTimeDay

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    7

    processingTimeHour

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    8

    processingTimeMinute

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    9

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    10

    potId

    Integer
    ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
    11

    attachmentFinances

    Integer
    Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không
    1: Có đính kèm hồ sơ tài chính
    0: Không đính kèm hồ sơ tài chính
    Bắt buộc
    12roundIntegerlần mời thầuBắt buộc

    3. Response / Incoming Data Specification

    STT

    Field

    Data Type / Length

    Description

    Note

    Sample Values

    1

    id

    Integer
    Id mở thầuBắt buộc
    2

    techniques

    String
    Người đánh giá yêu cầu kĩ thuậtBắt buộc
    3

    finances

    String
    Người đánh giá hồ sơ tài chỉnhBắt buộc
    4

    responseTimeDay

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    5

    responseTimeHour

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    6

    responseTimeMinute

    Integer
    Thời gian phản hồiBắt buộc
    7

    processingTimeDay

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    8

    processingTimeHour

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    9

    processingTimeMinute

    Integer
    Thời gian xử lýBắt buộc
    10

    packageId

    Integer
    Id gói thầuBắt buộc
    11

    potId

    Integer
    ID của hồ sơ được tạo ra trên luồngBắt buộc
    12

    attachmentFinances

    Integer
    Có đính kèm hồ sơ tài chỉnh không
    1: Có đính kèm hồ sơ tài chính
    0: Không đính kèm hồ sơ tài chính
    Bắt buộc
    13

    openTime

    Timestamp
    Thời gian mở thầuKhông bắt buộc
    14

    employeeId

    Integer
    Người thực hiện mở thầuBắt buộc

    4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Quản lý dự thầu:

    4.1 Màn hình Quản lý dự thầu

    Màn hình Quản lý dự thầu được mở cho phép người dùng nhấn khi gói thầu đã được phát hành (hoàn thành bước A1.04 thực hiện mời thầu)

    Màn hình Quản lý dự thầu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền

    Image Added

    Với Site đấu thầu là chức năng cha và "Quản lý dự thầu" là chức năng con với các quyền:

    Image Added

    • Xem:
      • Cho phép người dùng xem danh sách dự thầu các lần: Tại màn hình Quản lý dự thầu ẩn nút chức năng "Tùy chỉnh", "Mở thầu", làm mờ nút chức năng "Được nộp thầu"
      • Cho phép người dùng xem hồ sơ dự thầu cho các lần đã mở thầu. Quyền xem hồ sơ tài chính dựa trên việc thư ký HĐT lựa chọn mở thầu có kèm Hồ sơ tài chính (toggle tại Pop-up mở thầu)
        • Nếu lựa chọn kèm hồ sơ mời thầu: tất cả nhân sự phát sinh công việc (không bao gồm công việc bị từ chối) đều xem được hồ sơ tài chính của lần đó
        • Nếu không kèm hồ sơ mời thầu: chỉ thư ký hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
      • Cho phép người dùng xem yêu cầu gia hạn của nhà thầu
      • Cho phép người dùng xem thông tin nhà thầu/ người liên hệ. Tại màn hình thông tin nhà thầu ẩn nút chức năng "Hủy nhà thầu", "Chỉnh sửa"
    • Thêm:
      • Cho phép người dùng sửa thông tin nhà thầu. Tại màn hình thông tin nhà thầu hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
      • Cho phép người dùng hủy nhà thầu. Tại màn hình thông tin nhà thầu hiển thị nút chức năng "Hủy nhà thầu"
      • Cho phép người dùng bổ sung nhà thầu. Tại màn hình Quản lý dự thầu ẩn nút chức năng "Tùy chỉnh
      • Cho phép người dùng gia hạn gói thầu (từ màn gia hạn và màn lịch sử gia hạn). Tại màn hình Quản lý dự thầu hiển thị nút chức năng "Tùy chỉnh"
      • Cho phép người dùng mở thầu Tại màn hình Quản lý dự thầu hiển thị nút chức năng "Mở thầu"
      • Cho phép người dùng tắt/bật quyền nộp thầu của nhà thầu. Cho phép bật tắt nút chức năng "Được nộp thầu"
    Chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu.

    Bộ đếm ngược thời gian nộp thầu còn lại của gói thầu.

    Dữ liệu thời gian đếm ngược chạy khi thư ký phát hành HSMT hoặc thực hiện gia hạn gói thầu.

    Trường/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    3Gia hạn gói thầuButton
    1Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2)

    Tab

    Hiển thị khi đã có ít nhất 1 lần giao dịch ít nhất 1 lần giao dịch giữa nhà thầu và thư ký HĐT (thường sau khi nhà thầu gửi hồ sơ mời thầu hoặc sau khi thư ký HĐT phản hồi)Hệ thống hiển thị các lần theo thứ tự phát sinh, từ Lần 1 trở đi

    Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT

    (thường sau khi nhà thầu gửi hồ sơ mời thầu hoặc sau khi thư ký HĐT phản hồi)
    Hệ thống hiển thị các lần theo thứ tự phát sinh, từ Lần 1 trở đi

    Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT:những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ. 

    • Lần 1 là đợt phát hành hồ sơ mời thầu đầu tiên từ bên mời thầu
    • Lần 2 là sau khi nhà thầu nộp hồ sơ và thư ký tiếp nhận, chỉnh sửa/đánh giá lại và gửi phản hồi
    2Tùy chỉnhButton

    Chức năng cho phép người dùng lựa chọn các chức năng khác:

    • Gia hạn gói thầu
    • Bổ sung nhà thầu

    :những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ. 

    • Lần 1 là đợt phát hành hồ sơ mời thầu đầu tiên từ bên mời thầu
    • Lần 2 là đợt gia hạn thời gian nộp thầu sau khi gửi kết quả đánh giá cho nhà thầu (Khi Thư ký HĐT hoàn thành thực hiện phản hồi kết quả đánh giá cho NT)
    2Tùy chỉnhButton
    • Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
    • Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng: 
      • Gia hạn gói thầu
      • Bổ sung nhà thầu.

    Nút chức năng cho phép Thư ký HĐT thực hiện các thao tác quản lý gói thầu

    3Gia hạn gói thầuButton
    • Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
    • Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng: 
      • Gia hạn gói thầu

    Nút chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu.

    Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu

    4Bổ sung nhà thầuButton
    • Nút chức năng Chức năng chỉ có thể được thực hiện bởi Thư ký HĐT.
    • Sau khi nhấn nút chức năng, hệ thống sẽ cung cấp 2 lựa chọn, và khi nhấn vào mỗi lựa chọn, hệ thống sẽ mở màn hình tương ứng với chức năng: 
      • Bổ sung nhà thầu

    Nút chức năng cho phép người bổ sung nhà thầu

    Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu

    4Bổ sung nhà thầuButton

    bổ sung nhà thầu

    5Mở thầuButton

    Nút chức năng cho phép nhấn khi:

    • Hết thời gian nộp thầu và có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
    • Chỉ cho phép mở thầu 01 lần mỗi lần phát hành (chỉ khi sinh công việc thành công)

    Chức năng cho phép người bổ sung nhà dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu

    Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up bổ sung nhà phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu

    5Mở thầuButton

    Chỉ cho phép nhấn khi:

    • Hết thời gian nộp thầu và
    • Có ít nhất 01 nhà thầu trạng thái: Đã nộp thầu
    • Chỉ cho phép mở thầu 01 lần mỗi lần phát hành (chỉ khi sinh công việc thành công)

    Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu

    Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu

    6Đồng hồ đếm ngượcIconChỉ hiển thị khi còn thời gian nộp thầu6Đồng hồ đếm ngượcString/Time Interval
    • Cập nhật thời gian: Đồng hồ đếm ngược sẽ tự động cập nhật theo thời gian thực, giảm dần theo giây.

    • Định dạng: Hiển thị theo cấu trúc "Ngày:Giờ:Phút:Giây" 

    • Giới hạn: Đồng hồ dừng khi hết thời gian nộp thầu 

    • Hiển thị: Khi còn dưới 1 ngày, chỉ hiển thị giờ, phút, giây; dưới 1 giờ, chỉ hiển thị phút, giây; dưới 1 phút, chỉ hiển thị giây

    • Trường này hiển thị một đồng hồ đếm ngược thời gian còn lại để nộp thầu, được chia theo các đơn vị: Ngày, Giờ, Phút, và Giây (ví dụ: 12:00:00:00). Mỗi đơn vị sẽ được hiển thị riêng biệt và cập nhật theo thời gian thực cho đến khi hết hạn.
    • Khi hết thời gian nộp thầu, thư kí cho thể gia hạn thời gina bằng cách nhấn nút "Tùy chỉnh" tại màn hình "Quản lý dự thầu"(tham chiếu đến mục STT 3 trong bảng này)
    7Nhà thầuHyperlink

    Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:

    1. Chờ đàm phán
    2. Đã nộp thầu
    3. Tham gia
    4. Chờ xác nhận
    5. Từ chối
      56. Đã hủy

    Hiển thị danh sách nhà thầu được mời thầu

    Khi nhấn vào hệ thống chuyển sang Pop-up xem/chỉnh sửa sửa thông tin người liên hệ

    8Người liên hệText
    Tự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật

    Hiển thị thông tin người liên hệ

    8Người liên hệTextTự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật

    Hiển thị thông tin người liên hệ/tài khoản của nhà thầu được mời thầu

    9Thời gian  (trước là "Cập nhật lần cuối")Date timeTự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu
    • Thể hiện thời gian gần nhất tương ứng với hành động thay đổi trạng thái ở cột Trạng thái của nhà thầu
    • Thông tin được thể hiện dưới định dạng chuẩn: dd/MM/yyyy - HH:mm.
    10Trạng tháiNhãn trạng thái (label)

    Click để xem chi tiết hồ sơ đã nộp

    Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần:

  6. Chờ xác nhận: Các nhà thầu đã được mời thầu nhưng chưa xác nhận tham gia/từ chối.
  7. Tham gia: Các nhà thầu đã xác nhận tham gia/ tham gia lại gói thầu.
  8. Từ chối: Các nhà thầu đã xác nhận từ chối tham gia gói thầu.
  9. Đã nộp thầu: Các nhà thầu đã thực hiện nộp hồ sơ dự thầu.
  10. Đã hủy: Nhà thầu bị thư ký HĐT hủy tư cách tham gia thầu.

    /tài khoản của nhà thầu được mời thầu

    9Thời gian  (trước là "Cập nhật lần cuối")Date timeTự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu
    • Thể hiện thời gian gần nhất tương ứng với hành động thay đổi trạng thái ở cột Trạng thái của nhà thầu
    • Thông tin được thể hiện dưới định dạng chuẩn: dd/MM/yyyy - HH:mm.
    10Trạng tháiNhãn trạng thái (label)


    Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần:

    • Chờ xác nhận: Các nhà thầu đã được mời thầu nhưng chưa xác nhận tham gia/từ chối.
    • Tham gia: Các nhà thầu đã xác nhận tham gia/ tham gia lại gói thầu. Đối với các nhà thầu đã nộp thầu ở lần gần nhất nhưng kết quả đánh giá không đạt.
    • Từ chối: Các nhà thầu đã xác nhận từ chối tham gia gói thầu.
    • Đã nộp thầu: Các nhà thầu đã thực hiện nộp hồ sơ dự thầu.
    • Đã hủy: Nhà thầu bị thư ký HĐT hủy tư cách tham gia thầu.
    • Chờ đàm phán: Nhà thầu đã được đánh giá đạt kết quả đàm phán lần trước đó và chưa/không nộp thầu bổ sung lần hiện tại (VD lần 2 nhà thầu A được đánh giá đạt, Thư ký HĐT mở lần 3, nhà thầu A sẽ ở trạng thái Chờ đàm phán, nếu nhà thầu A nộp bổ sung HSMT hệ thống chuyển từ Chờ đàm phán → Đã nộp thầu)
    11Hồ sơ dự thầuBiểu tượng 📂 (folder icon)
    Chỉ hiển thị đối với các nhà thầu đã nộp thầu

    Cho phép người dùng xem trước (preview) tài liệu trong tab mới hoặc tải về hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã gửi.

    12Xin gia hạnBiểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu)
    Chỉ hiển thị với các nhà thầu có gửi yêu cầu xin gia hạn

    Khi nhấn vào hệ thống chuyển đến màn hình Yêu cầu xin gia hạn gói thầu.

    13Được nộp thầuToggle bật/tắt (on/off)

    Cho phép thư ký hội đồng thầu bật tắt chức năng nộp thầu của từng nhà thầu:

    1)  Mở

    Đóng

    :

    Hệ thống tự động mở khi:

    • Phát hành HSMT
    • Bổ sung nhà thầu
    • Gia hạn gói thầu với các nhà thầu trạng thái:
      • Chờ xác nhận
      • Tham gia
      • Đã nộp thầu
      • Chờ đàm phán
    • Nhà thầu được kích hoạt đàm phán/thương thảo

    2) Đóng

    Hệ thống mặc định đóng khi:

    • Hết thời gian nộp thầu
    • Nhà thầu Các nhà thầu được yêu cầu đàm phán/thương thảobị thư ký chuyển sang trạng thái hủy
    • Nhà thầu thực hiện xác nhận từ chối tham gia nộp thầu
    • Thư kí HĐT có thể điều chỉnh nếu cần


    4.2 Chức năng bổ sung dự thầu:

    ...