Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327

...

  1. Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem/xóa được thông tin thang điểm bao gồm:

    • Mã thang điểm (Duy nhất)
    • Tên thang điểm
    • Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/ Đánh giá định kỳ/ Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/ Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    • Lĩnh vực kinh doanh ( Check lại nghiệp vụ Ví dụ Lĩnh vực kinh doanh : CNTT, XDCB, TMDV, ME) 
    • Trạng thái: Active/Not active
  2. Tôi muốn khai báo được các tiêu chí vào thang điểm đánh giá và cho phép nhập trọng số tiêu chí
    • Tên tiêu chí: Nhập tiêu chí
    • Mô tả tiêu chí: Nhập các tiêu chuẩn và khoảng điểm gợi ý cho tiêu chuẩn
    • Trọng số %: Nhập trọng số (<=100)số 
  3. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn với trường hợp thang điểm trùng lĩnh vực và loại thang điểm với một thang điểm đang active
  4. Tôi muốn phân loại các khoảng thang điểm theo khoảng giá trị chi tiết. Bao gồm:
  5. Mã khoảng điểm
  6. Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
  7. Giá trị tối thiểu
  8. Giá trị tối đa 
  9. Ghi chú: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng mã thang điểm
  10. Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã thang điểm
  11. Tôi muốn xem được danh sách thang điểm bao gồm các thông tin:
    1. Mã thang điểm
    2. Tên thang điểm
    3. Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    4. Lĩnh vực kinh doanh (Check lại nghiệp vụ Lĩnh vực kinh doanh  sản phẩm)Trạng thái: Active/Not active
  12. Tôi muốn tìm kiếm được thang điểm theo thông tin:
    1. Tên thang điểmTrạng thái
  13. Cho phép lọc theo
    1. Loại đánh giá
    2. Lĩnh vực kinh doanh

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hìnhDanh mục thang điểm



Image AddedImage AddedImage Added


3.1.2 Màn hình Pop-up Thêm mới loại thang điểm

Image Added

Image Added

3.1.3 Màn hình Pop-up Chỉnh sửa loại thang điểm

Image Added

3.1.4 Màn hình Pop-up Xem chi tiết loại thang điểm

Image Added

3.1.5 Pop-up/ Toast 

Image Added


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:

...

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI lấy danh sách thang điểm

Method

GET

URL

application/ratingScale/list

Description

API lấy danh sách thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1pagetrueIntegertrang

2limittrueIntegersố bản ghi cần lấy

3evaluationTypefalseIntegerLoại đánh giá
Loại đánh giá: 1 - Đánh giá lần đầu. 2 - Đánh giá định kỳ. 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ. n4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

4fieldIdfalseIntegerid lĩnh vực

5namefalseStringtên danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã thang điểm

6(result) nameStringtên thang điểm



7(result) evaluationTypeIntegerloại đánh giá

8(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực

9(result) inputFormIdIntegerid bảng nhập liệu

11(result) dataStringdữ liệu grid

12(result) dataHeaderStringheader

13(result) employeeIdIntegerid nhân viên tạo

14(result) createdAtStringngày tạo

15(result) updatedAtStringngày cập nhật

Path
Panel
titleAPI Spec Documentphê duyệt đánh giá

Method

POST

URL

/application/supplierEvaluation/update

Description

API phê duyệt đánh giá

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

2. Body

STT

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1potIdtrueInteger

2approvalNotetrueStringghi chú phê duyệt
3statustrueIntegertrạng thái (mặc định giá trị = 2)
4attachmentstrueString file đính kèm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

Danh sách code báo lỗi:

116: "Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
117: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
118: "Mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
119: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
500: "Lỗi hệ thống. Chi tiết: %s"
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId thang điểm
5

(result) code

Stringmã thang điểm
6

(result) name

StringTên thang điểm
7

(result) evaluationType

Integerloại đánh giá
8

(result) fieldId

Integerid lĩnh vực
9

(result) inputFormId

Integerid bảng nhập liệu
Panel
titleAPI Spec cập nhật thang điểm

Method

PUT

URL

/application/ratingScale/update

Description

API cập nhật thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1codetrueIntegermã thang điểm
2name trueStringtên thang điểm
3evaluationTypetrueIntegerloại đánh giá
4fieldIdtrueIntegerid lĩnh vực
5inputFormIdtrueIntegerid bảng nhập liệu
6datatrueString

7dataHeadertrueString

8idtrueIntegerid thang điểm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

Danh sách code báo lỗi:

116: "Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
117: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
118: "Mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
119: "Mã thang điểm bị trùng với Thang điểm: %s. Lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng với Thang điểm: %s. Vui lòng kiểm tra lại!"
500: "Lỗi hệ thống. Chi tiết: %s"
2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId thang điểm
5

(result) code

Stringmã thang điểm
6

(result) name

StringTên thang điểm
7

(result) evaluationType

Integerloại đánh giá
8

(result) fieldId

Integerid lĩnh vực
9

(result) inputFormId

Integerid bảng nhập liệu
Panel
titleAPI Spec xem thông tin chi tiết 1 thang điểm

Method

Get

URL

/application/ratingScale/getDetail

Description

API lấy thông tin chi tiết của 1 thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid thang điểm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4(result) idIntegerid

(result) codeStringmã thang điểm
5(result) nameStringtên thang điểm
6(result) evaluationTypeIntegerloại đánh giá
7(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực
8(result) inputFormIdIntegerid bảng nhập liệu
9(result) dataStringdữ liệu grid
10(result) dataHeaderStringheader
11(result) employeeIdIntegerid nhân viên tạo
12(result) createdAtStringngày tạo
13(result) updatedAtStringngày cập nhật
14(result) fieldNameStringtên lĩnh vực
15(result) inputFormNameStringtên bảng quản lý nhập liệu
Panel
titleAPI Spec xóa thang điểm

Method

POST

URL

/application/ratingScale/deleteBatch

Description

API xóa thang điểm

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idstrueList<Integer>danh sách id

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageStringmessage trả về
3resultIntegerSố bản ghi bị xóa

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

I3.4.1.Danh mục thang điểm 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã thang điểm

Text

x


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của thang điểm

2

Tên thang điểm

Text

Hyperlink

x

x


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Tên hiển thị của thang điểm

3

Loại đánh giá

Droplist

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

4

Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

Text

x


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng

Trạng thái

Tab

x

Trạng thái của thang điểm:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động
Thể hiện trạng thái hoạt động/ không hoạt động của thang điểm
5

Nút thêm mới

Button



Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Nút thêm mới 

Button

Cho phép thêm mới vật tư 
6

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm

7

Nút Chỉnh sửa 

Button


Khi ấn nút chỉnh sửa hệ thống mở ra màn hình pop up chỉnh sửa loại thang điểm

Cho phép chỉnh sửa

tên vật tư 

thông tin thang điểm

8

Nút xóa 

Button

Cho phép xóa vật tư 


Khi ấn nút xóa hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa

Cho phép xóa thang điểm.


9

Nút xóa hàng loạt

Button


Khi ấn xóa hàng loạt hệ thống mở ra màn hình pop up xác nhận xóa hàng loạt

Cho phép xóa nhiều thang điểm.

10

Select box 

Check box



Cho phép chọn

nhiều vật tư 

...

nhiều thang điểm

11

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo loại đánh giá, lĩnh vực kinh doanh

3.4.2. Pop-up tạo mới thang điểm

...

(

Trường dữ liệu

)(

Type

Kiểu dữ liệu

)Required

(

Bắt buộc

)(

Validation

Quy định

)Description

(

Mô tả

)

Mã thang điểm

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

- Cho phép người dùng nhấn 

 - Giới hạn 50 ký tự

-Mã định danh duy nhất của thang điểm

Tên thang điểm

Text

x

 -
Cho phéo người dùng nhấn vào mã thang điểm để mở ra màn hình nhập tiêu chí đánh giá

Tên thang điểm

Text

x

Không trùng với mã đã tồn tại

Tên hiển thị của thang điểm
Giới hạn 50 ký tự

Tên hiển thị của thang điểm

Biểu mẫu thang điểm

Droplist

x

 - Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt

- Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt 

Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid)

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB

Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 lĩnh vực kinh doanh (trạng thái đang active) trong danh mục lĩnh vực (ví dụ: XDCB, CNTT, TMDV...) tương ứng với các loại đánh giá,   không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã thang điểm

=> Khi trùng mã thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm

Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá

=> Khi trùng trường lĩnh vực và trường loại đánh giá hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng ở mã thang điểm nào

VD: lần 1 tạo mã thang điểm A

Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu

Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 

Lưu thông tin loại dự án.

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Xuất file excel

Button



Cho phép xuất file thông tin excel 

Tham chiếu tài liệu  URD

Nhập file excel


Button



Cho phép nhận file thông tin exvel

Tham chiếu tài liệu  URD

STT

Number


Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần

Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá

Chỉ tiêu đánh giá

Text

x

Cho phép nhập tiêu chí đánh giá

Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá

Tiêu chuẩn

Text


Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá

Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá

Thang điểm

Number

x

Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định

Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp

VD: thang điểm 10, thang điểm 100

Điểm đánh giá

Number

x

Cho phép nhập điểm

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu

Trọng số (%)

Number

x

Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu

Điểm quy đổi

Number

x

Tự động tính điểm theo công thức:

Điểm quy đổi = Điểm đánh giá x trọng số/100

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng

Ghi chú

Text


Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung

Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá

Tổng điểm

Number


x

Tự động tính điểm theo công thức:

Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n

Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí

3.4.2.1 Cấu hình bảng tiêu chí đánh giá (grid)

Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

Chỉ tiêu đánh giá

Văn bảnxcriteriaid

Tiêu chuẩn

Văn bản
criterion

Thang điểm

Số nguyên
scale

Điểm đánh giá

Số thập phân
pointLấy 2 số sau dấu phẩy

Trọng số (%)

Số thập phânxweight

Lấy 2 số sau dấu phẩy

Tính tổng trọng số của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị)

Điểm quy đổi

Số thập phân
conversion 

Lấy 2 số sau dấu phẩy

Công thức: conversion =<point>* <weight>/100

Tính tổng điểm quy đổi của cột tại ô cuối cùng của cột (dòng Tổng giá trị)

Ghi chú

Văn bản
note

3.4.3. Pop up màn hình chỉnh sửa

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã thang điểm

Text

x

Chỉ xem

-Mã định danh duy nhất của thang điểm

Tên thang điểm

Text

x

 - Giới hạn 50 ký tự

Tên hiển thị của thang điểm

Biểu mẫu thang điểm

Droplist

x

- Cho phép chọn mã biểu mẫu thang điểm đã tạo từ màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt

- Khi tạo thang điểm, người dùng cần chọn đúng thang điểm có mã btddgncc từ danh sách mã biểu mẫu màn hình Tab Bảng nhập liệu trong mục Quản lý bảng nhập liệu tại danh mục Cài đặt 

Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid)

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại

giá trị

loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước

·      
  • 1
:
  • - Đánh giá lần đầu
·       2:
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá
sau
  • trong sử dụng
·       3: Đánh giá định kỳ
  • dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB

Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

x

-Cho

phép chỉnh sửa

phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước

Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh

Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá:

·       1: XDCB

·       2: CNTT

·       3: TMDV

·       4: ME

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng

Trạng thái

Tab

với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã thang điểm

Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá

=> Khi trùng các trường thang điểm hệ thống sẽ hiện pop up cảnh báo trùng → chọn nút thoát hiển thị về màn hình thêm mới loại thang điểm

VD: lần 1 tạo mã thang điểm A

Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu

Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 

Lưu thông tin loại dự án.

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.3. Pop up màn hình xem chi tiết

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã thang điểm

Text

x

Chỉ xem

-Mã định danh duy nhất của thang điểm

Tên thang điểm

Text

x

Chỉ xem

Tên hiển thị của thang điểm

Biểu mẫu thang điểm

Droplist

x

Chỉ xem

Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid)

Loại đánh giá

Droplist

x

Chỉ xem

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm


Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

x

Chỉ xem

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng


Nút đóng "X"

Button


Chỉ xem

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào 

3.4.4. Pop up cảnh báo trùng (lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng)

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Tên thang điểm

Text

x

Chỉ xem

Hiển thị tên thang điểm có lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới/ chỉnh sửa

Thoát

Button



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa

3.4.5. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm bị trùng)

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Tên thang điểm

Text

x

Chỉ xem

Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm bị trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới

Thoát

Button



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới

3.4.6. Pop up cảnh báo trùng (mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá bị trùng)

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Tên thang điểm

Text

x

Chỉ xem

Hiển thị tên thang điểm có mã thang điểm, lĩnh vực và loại đánh giá trùng với thang điểm đang thực hiện thêm mới

Thoát

Button



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới