Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

26  




 




Jira Link

[BPMKVH-4598] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu bước A1.05 - A1.11 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

Bước A1.07: Đánh giá hồ sơ mời thầu (BPM)

BOQ (kèm
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ KỸ THUẬT
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạt

x
Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xx
Tên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạt

x
BOQ (không kèm tài chính)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuất
xx
Xuất xứ
xx
Yêu cầu kỹ thuật
xx
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tưx
x
Đơn giá nhân côngx
x
Tổng đơn giáx
x
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tưx
x
Thành tiền nhân côngx
x
Tổng thành tiềnx
x
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạt

x
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH
Hồ sơ tài chính
)
ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuất
xx
Xuất xứ
xx
Yêu cầu kỹ thuật
xx
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)
xx
Thành tiền (đ)
xx
Ghi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tư
xx
Đơn giá nhân công
xx
Tổng đơn giá
xx
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tư
xx
Thành tiền nhân công
xx
Tổng thành tiền
xx
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhất
xx
Giá thay đổi (%)
xx
Đạt/Không đạtx
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH
Hồ sơ tài chínhẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việcxxTên công việcxxNhà sản xuấtxxXuất xứxxYêu cầu kỹ thuậtxxĐơn vị tínhxxKhối lượngxxĐơn giá sau thuế (đ)xxThành tiền (đ)xxGhi chúxxMã hiệu (NT/NCC)xxNhà sản xuất (NT/NCC)xxXuất xứ (NT/NCC)xxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xxGhi chú (NT/NCC)xxĐơn giá vật tưxxĐơn giá nhân côngxxTổng đơn giáxxĐơn giá CĐT mong muốnxxThành tiền vật tưxxThành tiền nhân côngxxTổng thành tiềnxxThành tiền CĐT mong muốnxxGiá thấp nhấtxxGiá thay đổi (%)xxĐạt/Không đạtxx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.07 Đánh giá HSMT

Bước A1.07 Đánh giá HSMT gồm 4 công việc:

  • Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Công việc "Đánh giá HSNL"
  • Công việc "Đánh giá HĐM"
3.4.1.1. Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

...

STT

...

ID

...

Tên cột

...

1

...

2

...

3

...

4

...

5

...

6

...

7

...

8

...

9

...

10

...

  • Bảng Phạm vi công việc

...

STT

...

ID

...

Tên cột

...

1

...

2

...

3

...

4

...

5

...

6

...

7

...

  • Bảng BoQ (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)

...

STT

...

ID

...

Tên cột

...

1

...

2

...

3

...

4

...

5

...

6

...

7

...

8

...

9

...

10

...

11

...

12

...

13

...

14

...

15

...

16

...

17

...

18

...

19

...

20

...

21

...

22

...

23

...

24

...

25

...

26

...


x

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.07 Đánh giá HSMT

Bước A1.07 Đánh giá HSMT gồm 4 công việc:

  • Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Công việc "Đánh giá HSNL"
  • Công việc "Đánh giá HĐM"
3.4.1.1. Công việc "Đánh giá HSKT"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workid
itemid
công việc
vật tư
xx

2

workname
itemnameTên
công việc
vật tư
xx

3

manufactorNhà sản xuất
exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

originalXuất xứxx

5

standardYêu cầu kỹ thuậtxx

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantityKhối lượng
epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
8

5

priceĐơn giá sau thuế (đ)
standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
9

6

totalThành tiền (đ)
ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
10Ghi chú

7

note
frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
11Mã hiệu (NT/NCC)

8

vid
vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx
12Nhà sản xuất

9

vmnfactor
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
13Xuất xứ (NT/NCC)

10

voriginal
resultĐạt/Không đạt

x
x

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
16

2

itempriceĐơn giá vật tư
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
17

3

laborĐơn giá nhân công
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
18

4

totalpriceTổng đơn giá
noteGhi chú
xx
19

5

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốn
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
20

6

totalitempThành tiền vật tư
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
21

7

totallabopThành tiền nhân công
resultĐạt/Không đạt

x
x

22

vtotalTổng thành tiềnxx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx
24

2

lowestotalGiá thấp nhất
worknameTên công việc
xx
25

3

pcntchangeGiá thay đổi (%)
manufactorNhà sản xuất
xx
26Đạt/Không đạt

4

result
originalXuất xứ
xx
3.4.1.2. Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx
2Tên vật tư

8

itemname
priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x
3

9

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
totalThành tiền (đ)x
x
4

10

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
noteGhi chú
xx
5

11

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
vidMã hiệu (NT/NCC)
xx
6

12

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
7

13

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx
8

14

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
9

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
10Đạt/Không đạt

16

result
itempriceĐơn giá vật tưx
x
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x
2

21

investorrpTrách nhiệm CĐT
totallabopThành tiền nhân côngx
x
3

22

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
vtotalTổng thành tiềnx
x
4

23

noteGhi chú
dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x
5

24

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
lowestotalGiá thấp nhấtx
x
6

25

vnoteGhi chú (NT/NCC
pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x
7

26

resultĐạt/Không đạt

x
x
  • Bảng BoQBảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%
)xx

26

resultĐạt/Không đạtxx
  • Bảng Hồ sơ tài chính
Khối lượng

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việcxx

2

worknameTên công việcxx

3

manufactorNhà sản xuấtxx

4

originalXuất xứ)x
x5

26

standardYêu cầu kỹ thuậtresultĐạt/Không đạtx
x

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantity
3.4.1.2. Công việc "Đánh giá HSTC"
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx
8

2

priceĐơn giá sau thuế (đ)
itemnameTên vật tư
xx
9

3

totalThành tiền (đ)
exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx
10Ghi chú

4

note
epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
11Mã hiệu (NT/NCC)

5

vid
standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
12

6

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
13

7

voriginalXuất xứ (NT/NCC)Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

14

vstandard

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx
15

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
16Đơn giá vật tư

10

itemprice
resultĐạt/Không đạtx
x

17

laborĐơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốn
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
20

2

totalitempThành tiền vật tưxx

21

totallabopThành tiền nhân công
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
22

3

vtotalTổng thành tiền
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
23

4

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
noteGhi chú
xx
24

5

lowestotalGiá thấp nhất
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
25

6

pcntchangeGiá thay đổi (%
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
26

7

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.1.3. Công việc "Đánh giá HSNL"

...

  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.1.4. Công việc "Đánh giá HĐM"
  • Bảng Hồ sơ tài chính(mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhất
xx

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)
xx

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.

...

3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật

...

1.3. Công việc "Đánh giá HSNL"
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemid
workid
vật tư
công việc
xx

2

itemnameTên vật tư

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx
3

9

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
totalThành tiền (đ)
xx
4

10

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
noteGhi chú
xx
5

11

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
vidMã hiệu (NT/NCC)
xx
6

12

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
7

13

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx
8

14

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
9

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
10

16

resultĐạt/Không đạt
itempriceĐơn giá vật tư
xx
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx
2

21

investorrpTrách nhiệm CĐT
totallabopThành tiền nhân công
xx
3

22

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
vtotalTổng thành tiền
xx
4

23

noteGhi chú
dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x
5

24

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
lowestotalGiá thấp nhấtx
x
6

25

vnoteGhi chú (NT/NCC
pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x
7

26

resultĐạt/Không đạt
xx

...

x
x
3.4.1.4. Công việc "Đánh giá HĐM"
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

...

STT

...

ID

...

Tên cột

...

1

...

2

...

3

...

4

...

5

...

6

...

7

...

8

...

9

...

10

...

11

...

12

...

13

...

14

...

3.4.2. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Kết quả đánh giá" trên phân hệ Site đấu thầu
3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
16

10

itempriceĐơn giá vật tư
resultĐạt/Không đạt
xx

17

laborĐơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnxx

20

totalitempThành tiền vật tư
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
21

2

totallabopThành tiền nhân công
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
22

3

vtotalTổng thành tiền
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
23

4

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
noteGhi chú
xx
24

5

lowestotalGiá thấp nhất
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
25

6

pcntchangeGiá thay đổi (%
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
26

7

resultĐạt/Không đạt
xx
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạt
xx

...

  • Bảng Hồ sơ tài chính
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm(mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemid
workid
vật tư
công việc
xx

2

itemname
worknameTên
vật tư
công việc
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
manufactorNhà sản xuất
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx
5

9

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
totalThành tiền (đ)
xx
6

10

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
noteGhi chú
xx
7

11

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
vidMã hiệu (NT/NCC)
xx
8

12

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
9

13

vnote
voriginal
Ghi chú
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
10

14

resultĐạt/Không đạt

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
  • Bảng Phạm vi công việc

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
2

16

investorrpTrách nhiệm CĐT
itempriceĐơn giá vật tư
xx
3

17

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
laborĐơn giá nhân công
xx
4Ghi chú

18

note
totalpriceTổng đơn giá
xx
5

19

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x
6Ghi chú (NT/NCC)

20

vnote
totalitempThành tiền vật tư
xx
7

21

resultĐạt/Không đạt

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
totallabopThành tiền nhân công
xx
  • Bảng BoQ (mở thầu không kèm hồ sơ tài chính)

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x
2

24

worknameTên công việc
lowestotalGiá thấp nhấtx
x
3

25

manufactorNhà sản xuất
pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x
4

26

originalXuất xứ
resultĐạt/Không đạtx
x

5

standardYêu cầu kỹ thuậtxx

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantityKhối lượng
3.4.2.2. Hồ sơ tài chính
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx
8

2

priceĐơn giá sau thuế (đ)
itemnameTên vật tư
xx
9

3

totalThành tiền (đ)
exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx
10Ghi chú

4

note
epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
11Mã hiệu (NT/NCC)

5

vid
standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
12

6

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
13

7

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
14Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

8

vstandard
vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx
15

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
16Đơn giá vật tư

10

itemprice
resultĐạt/Không đạtx
x

17

laborĐơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnxx

20

totalitempThành tiền vật tư
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx
21

2

totallabopThành tiền nhân công
investorrpTrách nhiệm CĐT
xx
22

3

vtotalTổng thành tiền
vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx
23

4

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn
noteGhi chú
xx
24

5

lowestotalGiá thấp nhất
vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
25

6

pcntchangeGiá thay đổi (%
vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx
26

7

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng BoQ (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x

...

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhất
xx

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)
xx

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.2.3. Hồ sơ năng lực
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)
xx

9

totalThành tiền (đ)
xx

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.2.4. Hợp đồng mẫu
  • Bảng Hồ sơ tài chính (mở thầu kèm hồ sơ tài chính)

...