...
STT | Thông tin dữ liệu | Mô tả | Ghi chú |
1 | Mã nhân viên | Mã duy nhất cho từng nhân viên | Mã NV Hris 6 chữ số |
2 | Tên nhân viên | Lấy thông tin Tên nhân viên (Cột Name) HRIS trả về | Full name trên HRIS |
3 | Dùng để đăng nhập vào và nhận thông báo từ hệ thống | ||
4 | Công việc chính/phụ | Thể hiện công việc tại 1 công ty là chính hay phụ (kiêm nhiệm/điều động) | Trên HRIS: P - Chính, S - Phụ (Bổ sung) |
5 | Mã chức danh | Mã chức danh để xác định vai trò của nhân viên trong cơ cấu tổ chức | Mã chức danh HRIS |
6 | Chức danh | Dùng để xác định vai trò trong quy trình và phân quyền theo chức danh/ vai trò | Chức danh HRIS |
7 | Phòng/ ban | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên phòng ban mà CBNV đó đang đứng |
8 | Mã phòng/ban | Mã phòng ban | Mã phòng ban tương ứng |
9 | Đơn vị cấp 1 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 1 |
10 | Mã Đơn vị cấp 1 | Mã đơn vị cấp 1 | |
11 | Đơn vị cấp 2 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 2 |
12 | Mã Đơn vị cấp 2 | Mã đơn vị cấp 2 | |
13 | Đơn vị cấp 3 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 3 |
14 | Mã Đơn vị cấp 3 | Mã đơn vị cấp 3 | |
15 | Đơn vị cấp 4 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 4 |
16 | Mã Đơn vị cấp 4 | Mã đơn vị cấp 4 | |
17 | Đơn vị cấp 5 | Dùng để phân quyền và điều hướng luồng trong quy trình | Tên đơn vị cấp 5 |
18 | Mã Đơn vị cấp 5 | Mã đơn vị cấp 5 | |
19 | Trạng thái nhân sự | Để xác định trạng thái hoạt động của nhân sự/ account trên hệ thống | Trạng thái Đang làm việc, nghỉ việc của nhân sự |
| 20 | Ca làm việc | Lấy mã ca làm việc | Lấy thông tin mã ca tại HRIS và cấu hình thông tin thời gian làm việc trực tiếp tại BPM theo thông tin trả về tại file excel của HRIS ( Đã thống nhất lại giữa PO vs anh Dung vì tần suất thay đổi thời gian ca làm việc không nhiều nên BPM chủ động khai báo) Trường hợp với nhân viên có các công việc phụ, thông tin mã ca làm việc được lấy theo công việc chính và active ( Với trường hợp một nhân viên có nhiều công việc chính thì lấy ngẫu nhiên theo một công việc chính của nhân viên đó) |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.3.1. Headers
3.3.3.2. RequestBody
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
...
Phần cấu hình đồng bộ và danh sách lích sử đồng bộ tương tự như phần SAP: 4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = HRIS_EMPLOYEE
3.4. Mô tả HRIS API:
HRIS cung cấp API trả về danh sách toàn bộ nhân sự theo ngày.
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp HRIS" | ||
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin từ HRIS | ||
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin từ HRIS | ||
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| từ Danh sách nhân viên trong danh mục Cài đặt cơ sở thuộc Phân hệ Quản lý người dùngThể hiện tên người
| Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng) | |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị trạng
| Trả về thông tin lỗi chi tiết
| Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS |
| 6 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc |
| hệ thống quy định
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại | |
| 7 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc | ||
| 8 | Nút "Cấu hình" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Cấu hình tích hợp HRIS"
| Thể hiện nút chức năng cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ | ||
| 9 | Nút "Đồng bộ ngay" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
| Thể hiện nút chức năng đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (dateDate picker) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ | Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày | ||||
| 2 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| ra từ
| Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ, thông tin người đồng bộ là
| Trường hợp 2:
| từ Danh sách nhân viên trong danh mục Cài đặt cơ thuộc Phân hệ Quản lý người dùng. (thực hiện lọc trùng theo mã nhân viên)
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS |
| 3 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:
| Thể hiện trạng thái đồng bộ thông tin từ HRIS | ||||
| 4 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công | Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin từ HRIS | ||||
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc. | ||||
| 6 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | ||||
| 7 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút đóng (X)/ Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác cấu hình | ||
| 2 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Chỉ được chọn 1 trong 2 giá trị tần suất đồng bộ thông tin từ HRIS:
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ thông tin từ HRIS | ||
| 3 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Khi chọn Nút "Hàng ngày", hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin khoản mục phí, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
| Thể hiện thời gian đồng bộ thông tin từ HRIS được chọn trong ngày | ||
| 4 | Tùy chọn | Nút chọn (Radio Option) | Khi chọn nút "Tùy chọn", hệ thống sẽ hiện:
| Thể hiện thời gian đồng bộ thông tin từ HRIS các ngày được chọn trong tuần | ||
| 5 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
| những tiêu chí lọc đã chọn.Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi
| như sau: Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...
| Thể hiện nút chức năng áp dụng thời gian cài đặt cấu hình tự động mới |
3.5.4. Màn hình pop-up "Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạn có chắc chắc muốn đồng bộ dữ liệu HRIS? | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện nút chức năng để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS theo cấu hình hiện tại | |
| 3 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay | Thể hiện nút chức năng để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay. |
3.5.5. Pop-up "Cảnh báo"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
| Hệ thống đang thực hiện đồng bộ. Vui lòng chờ quá trình hoàn tất. | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản |
cảnh báo | |
| 2 | Nút " |
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS
- Khi người dùng nhấn nút "Tôi chắc chắn" trong lúc với hệ thống đang thực hiện đồng bộ song song tiến trình khác (Thao tác của người dùng xảy ra trước hệ thống tự động hoặc đang thực hiện đồng bộ thủ công tiếp tục nhấn thủ công nữa). Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up "Cảnh báo"
- Màn hình pop-up "Cảnh báo": tham chiếu mục 3.5.5. Màn hình pop-up "Cảnh báo".
Thể hiện nút chức năng để thực hiện đồng bộ thông tin từ HRIS theo cấu hình hiện tại
| Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up | Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up |
3.5.6. Pop-up "Đồng bộ thất bại"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | <Mã lỗi> <Mô tả lỗi> | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | ||
| 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để |
đóng màn hình pop-up. | Thể hiện nút chức năng để |
3.5.5. Pop-up "Cảnh báo"
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Thể hiện văn bản cảnh báo
...
Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up
...
Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop up
3.5.6. Pop-up "Đồng bộ thất bại"
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | 1 | <Mã lỗi> <Mô tả lỗi> | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiện văn bản thông báo | 2 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Cho phép người dùng nhấn để đóng màn hình pop-up. | Thể hiện nút chức năng để đóng màn hình pop upđóng màn hình pop up |
|---|
Bảng mã lỗi
| Mã lỗi | Mô tả lỗi | |
|---|---|---|
| 1 | 153 | "Đồng bộ tự động không thể thực hiện do hệ thống đang xử lý đồng bộ thủ công." |
| 2 | 162 | "Đồng bộ HRIS Employee thất bại: <log hệ thống>." |
| 3 | 163 | "Gọi HRIS bị timeout (không nhận phản hồi kịp thời)." |
| 4 | 164 | "DNS lỗi khi gọi HRIS: <log hệ thống>." |
| 5 | 165 | "Không kết nối được tới HRIS: <log hệ thống>." |
| 6 | 166 | "Lỗi mạng khi gọi HRIS: <log hệ thống>." |
| 7 | 167 | "Parse dữ liệu HRIS thất bại: <log hệ thống>." |
| 8 | 168 | "Có lỗi không mong muốn khi gọi/xử lý HRIS: <log hệ thống>." |
| 9 | 169 | "Gọi system thất bại, HTTP: <code>." |
| 10 | 170 | "Lưu/gửi employee thất bại: <log hệ thống>." |
| 11 | 171 | "Không parse được response JSON: Hris trả về dữ liệu nhưng bị lỗi định dạng." |