...
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin khoản mục phí khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
- Mã khoản mục
- Tên khoản mục
- Mã chủ đầu tư
- Tôi muốn thông tin đồng bộ được so sánh theo key G/L account
- Khác G/L account + Company Code → Insert
- Trùng G/L account + Company Code → Update
- Mã G/L account + Company Code không tồn tại → Xóa
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp
- Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
...
- Tôi muốn thông tin đồng bộ về sẽ đồng bộ vào danh mục dùng chung Loại danh mục khoản mục phí với các thông tin:
- G/L account: Mã
- Name: Tên
- Company Code : Mã chủ đầu tư
| TT | Tên trường | Mô tả | Field | Độ dài | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu |
| 1 | G/L account | Mã | SAKNR | 10 | Bắt buộc, key so sánh khi insert, update | CHAR |
| 2 | Name | Tên | TXT50_ML | 50 | CHAR | |
| 3 |
...
| Company Code | Mã chủ đầu tư | 4 | CHAR |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
...
3.1.3 Nút cấu hình tích hợp danh mục khoản mục phí
3.1.3.1 Nút cấu hình tích hợp danh mục khoản mục phí hàng ngày
3.1.3.2 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi có lựa chọn
3.1.3.3 Màn hình chọn tần suất tích hợp tùy chọn- khi không có lựa chọn
3.1.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
...
3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
...
4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = FEE_ITEM
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục khoản mục phí (SAP)" | ||
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) |
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi | |
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) |
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu khoản mục phí | |
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu khoản mục phí được chọn trong ngày | |
| 5 | Hàng tuần | Nút chọn (Radio Option) |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu khoản mục phí các ngày được chọn trong tuần | |
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. | |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) |
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
cài đặt cấu hình đã thiết lập - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau: Hành vi 1: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại Hành vi 2: Hệ thống cập nhật ngay lập tức màn hình "Tích hợp danh mục khoản mục phí" để áp dụng cấu hình mới đã thiết lập. | Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc cấu hình được chọn |
3.4.4 Pop-up xác nhận đồng bộ ngay
...




