Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3896 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người soạn thảo quy trình, tôi muốn thực hiện thiết kế và vẽ được các bước soạn thảo dự thảo quy trình trên hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tạo nhận được thông báo qua mail và quả chuông
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc tạo mới quy trìnhSoạn thảo dự thảo quy trình
- Tôi muốn tạo thông tin chung của của quy trình bao gồm các thông tinTôi muốn hệ thống xuất được dữ liệu dự thảo quy trình theo mẫu: BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx, ví dụ minh họa: 2025 8 11 QD ROX 128 ban hanh lan 7 quy trinh xay dung sua doi va ban hanh quy trinh (1).pdf
- Mã quy trình: (Check lại quy tắc)
- Tên quy trình: Nhập
- Ngày khởi tạo
- Nhóm quy trình: Chọn từ danh sách nhóm quy trình
- Phiên bản
- Phiên bản: Mặc định Lần 1
- Ngày sửa đổi: Theo ngày khởi tạo quy trình
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích: Nhập
- Phạm vi: Nhập
- Đối tượng áp dụng: Nhập
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả: Nhập
- Đính kèm file
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ: Nhập
- Mô tả: Nhập
- Viết tắt
- Từ viết tắt: Nhập
- Mô tả: Nhập
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính: Lấy tên node
- Mô tả chi tiết: Nhập
- Đơn vị thực hiện: Nhập
- Đơn vị phối hợp: Nhập
- Thời gian thực hiện: Nhập
- Biểu mẫu thực hiện: Nhập và Đính kèm file
- Người tạo
- Trạng thái: Mặc định Chưa phê duyệt (Không sửa)
- Tôi muốn cấu hình được thông tin SLA của quy trình bao gồm các thông tin
- Thời gian phản hồi
- Thời gian xử lý
- Tôi muốn cấu hình được quy trình xử lý bao gồm (Đưa vào Lưu đồ quy trình và Thuyết minh quy trình)
- Kéo thả để vẽ quy trình
- Cấu hình node
- Cấu hình OLA
- Cấu hình Role
- Sao chép Eform
- Cài đặt Eform
- Export Eform
- Tôi muốn import được cấu hình quy trình từ một quy trình khác trên hệ thống
- Tôi muốn export được thông tin quy trình đã lưu
- Ghi chú phân công: Kế thừa từ 02- Lãnh đạo duyệt yêu cầu và phân công nhân viên soạn thảo
- Nhóm quy trình cấp 1: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình trung gian: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình chi tiết: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Đơn vị khởi tạo: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên đơn vị của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức (Phòng ban tại level 1)
- Phòng ban phụ trách: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên phòng ban của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức, bổ sung hiển thị lựa chọn " ZZ- Tất cả phòng ban" và "XX- Không áp dụng phòng ban
- Lĩnh vực chủ đề: Cho phép chọn Mã- Tên lĩnh vực chủ đề lấy từ danh mục dùng chung cho loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề
- Loại tài liệu: Cho phép chọn Mã- Tên loại tài liệu lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu
- Phân loại: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
- Mã quy trình: Nhập thông tin mã quy trình
- Mã quy trình quy ước: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình ( Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null)
- Tên quy trình: Nhập thông tin
- Người tạo: Theo tên của user soạn thảo
- Ngày khởi tạo: Lấy sau khi lưu nháp hoặc hoàn thành
- Phiên bản
- Phiên bản: Mặc định Lần 1
- Mục đích: Nhập thông tin
- Phạm vi: Nhập
- Đối tượng áp dụng: Nhập
- Phân công thẩm định (Cho phép phân công nhiều người)
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ và thuyết minh
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo:
- Khác
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được Tạo mới quy trình công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người phê duyệt quy trìnhthực hiện bước tiếp
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với trạng thái Chưa phê duyệt
- Mã quy trình quy ước
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Phiên bản
- Người tạo
- Thực hiện
- Trạng thái: Chưa phê duyệt
- Thêm data vào danh mục dùng chung và thêm cảnh báo xóa khi đã sử dụng
| Mã Lĩnh vực chủ đề | Tên lĩnh vực chủ đề |
|---|---|
| IN | Quản lý dự án tích hợp |
| SE | Quản lý/Tham gia các bên liên quan |
| OB | Mục tiêu & Lợi ích |
| DM | Quản lý thiết kế |
| SD | Xác định phạm vi |
| SM | Quản lý tiến độ |
| CM | Quản lý chi phí |
| RM | Quản lý nguồn lực |
| RO | Rủi ro & Cơ hội |
| QM | Quản lý chất lượng |
| CI | Thay đổi & Vấn đề |
| PC | Mua sắm & Hợp đồng |
| RE | Báo cáo |
| CO | Quản lý truyền thông |
| CL | Kết thúc & Bài học kinh nghiệm |
| ZZ | Tất cả các lĩnh vực |
| XX | Không áp dụng lĩnh vực nào |
| Mã loại tài liệu | Tên loại tài liệu |
| AG | Chương trình nghị sự |
| BL | Tài liệu giới thiệu (Brochure) |
| CT | Ý kiến / Nhận xét |
| CD | Biên bản ghi nhận trao đổi |
| CO | Thư từ trao đổi |
| EM | |
| FN | Ghi chú hồ sơ |
| LF | Tờ rơi |
| LT | Thư |
| ME | Bản ghi nhớ |
| MI | Biên bản họp |
| PO | Áp phích |
| PP | Bài trình bày |
| PE | Thông cáo báo chí |
| RI | Yêu cầu |
| TQ | Yêu cầu kỹ thuật |
| TN | Phiếu chuyển |
| TL | Phiếu gửi tài liệu |
| AP | Đơn đề nghị / Đơn đăng ký |
| CC | Hợp đồng |
| EW | Thông báo cảnh báo sớm |
| IN | Chỉ thị |
| PS | Đề xuất |
| RQ | Phiếu yêu cầu mua sắm |
| SO | Đơn đặt hàng thầu phụ |
| VA | Phát sinh / Điều chỉnh |
| CA | Bảng tính toán |
| SW | Phạm vi công việc |
| SP | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| CP | Kế hoạch chi phí |
| ES | Dự toán |
| IV | Hóa đơn |
| QN | Báo giá |
| PZ | Quy chế / Nghị định thư |
| RN | Quy định |
| SD | Tiêu chuẩn |
| MS | Biện pháp thi công |
| PY | Chính sách |
| PC | Quy trình |
| PR | Tiến độ / Chương trình thực hiện |
| SY | Chiến lược |
| CE | Chứng nhận |
| CH | Biểu đồ |
| DT | Bảng dữ liệu |
| DE | Nhật ký |
| DY | Danh bạ / Thư mục |
| FM | Biểu mẫu |
| GU | Hướng dẫn |
| HS | An toàn & Sức khỏe |
| LI | Danh sách |
| LG | Sổ theo dõi |
| MA | Sổ tay |
| MX | Ma trận |
| PT | Giấy phép |
| PL | Kế hoạch |
| PW | Quy trình luồng công việc |
| RG | Sổ đăng ký |
| RP | Báo cáo |
| SH | Lịch / Bảng tiến độ |
| SN | Danh sách tồn đọng (Punch list) |
| ST | Nghiên cứu |
| SU | Khảo sát |
| TF | Hồ sơ công nghệ |
| TR | Kết quả thử nghiệm |
| TE | Mẫu biểu (Template) |
| TG | Hồ sơ đào tạo |
| VL | Giá trị quyết toán / Thẩm định giá |
| Mã phân loại quy trình | Tên phân loại quy trình |
| NB_ROXx | Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx) |
| LPB_ROXHO | Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx) |
| LPB_ROXx | Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO) |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
...
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình cấp 1" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). |
| 2 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình chi tiết*" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực. |
| 3 | Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa - Nguồn dữ liệu: lấy từ trường "Nhóm quy trình trung gian" của 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Thể hiện tiến trình/phân cấp hiện tại của dự án theo nhóm quy trình. |
| 4 | Đơn vị khởi tạo | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | -Hiển thị mặc định theo nguyên tắc: "Tên viết tắt - Tên đơn vị" của user khởi tạo -Cho phép người dùng nhấn chọn lại dữ liệu -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục cơ cấu tổ chức (Phòng ban tại level 1) | Thể hiện tên của đơn vị khởi tạo |
| 5 | Phòng ban phụ trách | Lựa chọn (Select) | Thể hiện tên của phòng ban phụ trách | ||
| 6 | Lĩnh vực chủ đề | Lựa chọn (Select) | -Cho phép người dùng nhấn chọn lĩnh vực chủ đề với hiển thị mã-tên chủ đề -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề | Thể hiện tên của lĩnh vực chủ đề | |
| 7 | Loại tài liệu | Lựa chọn (Select) | -Cho phép người dùng nhấn chọn loại tài liệu với hiển thị mã-tên loại tài liệu -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu | Thể hiện tên loại tài liệu | |
| 8 | Phân loại | Lựa chọn (Select) | -Cho phép người dùng nhấn chọn phân loại quy trình -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là phân loại quy trình | Thể hiện phân loại quy trình | |
| 9 | Mã quy trình | Văn bản (Text) | -Cho phép nhập thông tin mã quy trình -Mã quy trình là duy nhất không trùng | Thể hiện mã quy trình | |
| 10 | Mã quy trình quy ước | Văn bản (Text) | Băt buộc | -Không cho phép nhập/ sửa/ xóa -Hiển thị theo nguyên tắc: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình -Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null | Thể hiện mã quy trình quy ước |
| 11 | Tên quy trình | Văn bản (Text) | Băt buộc | -Cho phép nhập thông tin tên quy trình | Thể hiện tên quy trình |
| 12 | Người tạo | Văn bản (Text) | -Không cho phép nhập/ sửa/ xóa -Hiển thị thông tin tên người soạn thảo | Thể hiện tên người soạn thảo quy trình | |
| 13 | Ngày khởi tạo | Ngày tháng năm (Date) | Băt buộc | -Không cho phép nhập/ sửa/ xóa -Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "lưu nháp" và cập nhật khi nhấn "hoàn thành" | Thể hiện thông tin ngày khởi tạo |
| 14 | Phiên bản | Văn bản (Text) | Băt buộc | -Không cho phép nhập/ sửa/ xóa -Hệ thống tự động cập nhật khi người dùng nhấn "hoàn thành". Mặc định lần đầu tiên là số 1 | Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình |
| 15 | Mục đích | Văn bản (Text) | -Cho phép nhập thông tin mục đích quy trình | Thể hiện thông tin mục đích dự án | |
| 16 | Phạm vi | Văn bản (Text) | -Cho phép nhập thông tin phạm vi quy trình | Thể hiện thông tin phạm vi dự án | |
| 17 | Đối tượng áp dụng | Văn bản (Text) | -Cho phép nhập thông tin đối tượng áp dụng | Thể hiện thông tin về đối tượng áp dụng | |
| 18 | Tài liệu tham khảo | Tệp (File attachment) | Thể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm | ||
| 19 | Thuật ngữ và từ viết tắt | Văn bản (Text) | -Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện thông tin các thuật ngữ và từ viết tắt | |
| 19.1 | Thuật ngữ | Văn bản (Text) |
| Thể hiện thông tin các thuật ngữ trong quy trình | |
| 19.2 | Từ viết tắt | Văn bản (Text) |
| Thể hiện thông tin các từ viết tắt trong quy trình | |
| 20 | Trách nhiệm thực hiện | Văn bản (Text) | |||
| 21 | Tài liệu đính kèm | - Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp
| Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống | ||
| 22 | Mục phân công | ||||
| 22.1 | Nhân sự phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Thể hiện tên nhân sự được lựa chọn phân công thực hiện bước sau đó |
| 22.2 | Cấp phê duyệt/phân công | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị mặc định giá trị:
| Thể hiện giá trị cấp phê duyệt/phân công |
| 22.3 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhận giá trị nhập vào, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin ghi chú phê duyệt |
23 | Lịch sử | ||||
| 23 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 24 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 25 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình |
| 26 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức. |
...