...
- Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem chi tiết được thông tin nhà cung cấp nhà thầu bổ sung các thông tin sau:
Nhóm nhà cung cấp: Chọn trong list lấy từ danh mục dùng chung
- N001 BP nước ngoài
- N002 BP trong nước
- N003 BP NB TNG TN
- N004 BP NB TNG NN
- N005 BP NB TNR TN
- N006 BP NB TNR NN
- N007 BP vãng lai
- N008 BP NB/ NG
- N009 BP khác
- N010 Nhóm ngân hàng
- N011 Nhóm CBNV
- N012 Nhóm nhà PP
- N008 BP NB/ NG
Danh xưng Qúy danh - Title:
- Trường hợp Cá nhân: Cho phép chọn Ông/Bà
- Trường hợp Tổ chức: Mặc định Company
- Tên rút gọn nhà cung cấp (Chỉ áp dụng cho loại nhà cung cấp Tổ chức): Nhập thông tin
- Mã NCC tại SAP: Lấy thông tin mã nhà cung cấp tại SAP trả về sau khi tích hợp thành công
- Quốc gia: Cho phép chọn thông tin quốc gia tại danh mục dùng chung
- Trạng thái đồng bộ gần nhất: Lấy thông tin trạng thái đồng bộ SAP trả về của lần đồng bộ gần nhất
- Tôi muốn khi thực hiện tạo mới thông tin nhà cung cấp nhà thầu đồng thời cập nhật thông tin sang hệ thống SAP khi Áp dụng
- Tôi muốn khi chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp nhà thầu, đồng thời cập nhật các trường thông tin cần cập nhật sang SAP thì sẽ cập nhật thông tin tích hợp sang SAPkhi Áp dụng
- Tôi muốn khi thực hiện lưu thông tin sẽ gọi API tích hợp SAP, trường hợp tích hợp thất bại không vẫn cho lưu thông tin tại BPM và thực hiện lại thao tác lưu để tích hợp tại button Đồng bộ SAP để đẩy lại thông tin.
- Trả lỗi tích hợp trên giao diện khi lưu thông tin
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUXUI/UX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
.1.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Loại nhà cung cấp Tổ chức
a. Tab Thông tin chung
b. Tab Người liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Loại nhà cung cấp Cá nhân
a. Tab Thông tin chung
...
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới >
b. Tab Người liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.3. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Tổ chức
a. Tab Thông tin chung
a. Loại nhà cung cấp cá nhân
...
Trường thông tin/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
b. Tab Nguời liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.4. Màn hình Xem chi tiết - Loại nhà cung cấp Cá nhân
a. Tab Thông tin chung
...
Không
bắt buộc
...
- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.
- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
- Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
- Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
...
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP.
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống.: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung
...
Cá nhân
Tổ chức
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
- Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP:
Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.
Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2
...
- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1
Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2
...
Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
- Họ và tên đệm
- Tên
...
- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.
...
- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
- Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
...
- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.
Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.
...
- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
- Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
...
Không
bắt buộc
...
Ông
Bà
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.
...
Không
bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.
...
Quốc gia
...
Bắt buộc
...
Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách quốc gia được thuộc danh mục dùng chung
...
Tỉnh/Thành phố
...
Không
bắt buộc
...
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).
...
Không
bắt buộc
...
Không
bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
...
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
...
Không
bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
...
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
...
Không
bắt buộc
...
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.
- Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).
...
Không
bắt buộc
...
- Chỉ cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.
- Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
...
Không
bắt buộc
...
b. Tab Nguời liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.5. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Tổ chức
a. Tab Thông tin chung
b. Tab Nguời liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.6. Màn hình Chỉnh sửa - Loại nhà cung cấp Cá nhân
a. Tab Thông tin chung
b. Tab Nguời liên hệ
c. Tab Hồ sơ năng lực
3.1.7. Màn hình Nhà cung cấp
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tạo , cập nhật nhà cung cấp
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình Thêm mới nhà cung cấp:
3.4.1.1. Tab Thông tin chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Khi mở pop-up Thêm mới nhà cung cấp, tại tab Thông tin chung, công tắc mặc định ở trạng thái Bật (Active/On) - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp khi thêm mới. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. |
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục |
Danh mục |
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13).
Không
bắt buộc
- Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12).
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.
- Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Ngành nghề kinh doanh
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Bảng Tài khoản ngân hàng
Không
bắt buộc
Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. | ||||
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | |||
Không
| Bắt buộc | - Cho phép |
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).Thể hiện
nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo |
Tên |
nhà cung cấp |
(Cá nhân |
), gồm 02 trường con:
| ||
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) |
Không
| Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp. - |
Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo |
họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| ||
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) |
Không
| Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin |
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
tên và tên đệm của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo |
tên của nhà cung cấp.
|
Không
bắt buộc
- Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc.
- Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
- Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái mặc định.
- Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Thông tin tài khoản ở trạng thái không mặc định.
Không
bắt
| |||||
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng |
- Trường hợp chỉ còn 01 tài khoản ngân hàng, hệ thống vẫn cho phép xóa.
Nút chức năng
(Button)
Không
bắt buộc
Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.
Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng.
Nút chức năng
(Button)
Không
bắt buộc
Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Nút chức năng
(Button)
Không
bắt buộc
Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Nút chức năng
(Button)
Không
bắt buộc
- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của các thông tin đã nhập.
Trường hợp 1: Hợp lệ
Điều kiện: Tất cả các trường thông tin bắt buộc và dữ liệu nhập hợp lệ theo quy định.
Hành vi hệ thống: Hệ thống ghi nhận và lưu thông tin nhà cung cấp.
Trường hợp 2: Không hợp lệ
Điều kiện: Có ít nhất một trường thông tin không hợp lệ hoặc chưa nhập đủ thông tin bắt buộc.
Hành vi hệ thống: Hệ thống không cho phép áp dụng thông tin thêm mới
Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới nhà cung cấp được khai báo
b. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung - Loại nhà cung cấp Tổ chức
Trường thông tin/ Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Không
bắt buộc
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.
- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
- Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
- Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
nhập thông tin
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). | ||||
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”. - Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.4 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng | |
- Nước ngoài
- Trong nước
- NB TNG TN
- NB TNG NN
- NB TNR NN
- Vãng lai
- NB/NG
- Khác
- Ngân hàng
- Cán bộ nhân viên
- Nhà PP
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP theo quy tắc sau:
Nước ngoài – N001
Trong nước – N002
NB TNG TN – N003
NB TNG NN – N004
NB TNR TN – N005
NB TNR NN – N006
Vãng lai – N007
NB/NG – N008
Khác – N009
Ngân hàng – N010
Cán bộ nhân viên – N011
Nhà PP – N012
nhập thông tin - Cho phép người dùng nhập thông tin
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). | |||
| 5 | Quốc gia* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách |
thả xuống của trường |
. - Dữ liệu: |
Cá nhân
Tổ chức
|
|
|
Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.
Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2
| Thể hiện trường lựa chọn |
( |
select) để khai báo thông tin |
về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
|
|
| ||||
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - |
Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
|
|
|
- Giá trị Công ty được ghi nhận là Company.
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin |
tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
|
|
|
|
- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 03 thành phần:
Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Tổ chức), gồm 03 trường con:
- Cho phép người dùng nhập thông tin tên viết tắt/ tên giao dịch ngắn của nhà cung cấp.
-
| ||||
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6). - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
|
|
|
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) |
Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin |
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Name 2 trên SAP.
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo |
thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp |
:
| ||||
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin |
- Dữ liệu:
|
|
|
- Giới hạn tối đa 40 ký tự.
- Khi vượt quá 40 ký tự, hệ thống hiển thị thông báo(toast):
“Không thành công
Tên rút ngọn không được vượt quá 40 ký tự.”
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo |
thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| ||||
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - |
Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị |
lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường |
lĩnh vực phụ (STT 4.1.1. |
10). |
- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin |
lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |||
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc |
- Cho phép chọn giá trị |
Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị |
Lĩnh vực chính(STT 4.1.1. |
10). |
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) |
Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường |
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn
. - Khi thay đổi giá trị |
trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1. |
13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin |
Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| ||||
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - |
Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn |
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ phụ thuộc theo giá trị lĩnh vực chính đã chọn (STT
giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1. |
12). - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính |
- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường |
này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin |
Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
| |||||
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
3.4.1.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại - Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp. | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Email) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin email của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.1.2.1. Pop-up Xác nhận xóa
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
3.4.1.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của nhà cung cấp. - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.2. Màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp
3.4.2.1. Tab Thông tin chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.4 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.2.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.2.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.3. Màn hình Chỉnh sửa nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút chỉnh sửa
3.4.3.1. Tab Thông tin chung
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
- Hành vi hệ thống khi người dùng thực hiện chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
- Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.1.5 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.1.1.6 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 14 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 15 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 16 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
3.4.3.2. Tab Người liên hệ
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Email) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.3.2.1. Pop-up Xác nhận xóa
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
3.4.3.3. Tab Hồ sơ năng lực
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hiển thị trạng thái đồng bộ = "Thất bại" tại màn hình Nhà cung cấp: Tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp 1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.4. Danh sách mã lỗi
STT | Phân loại lỗi | Mã lỗi (HTTP/Code) | Status | Thông báo lỗi (Message) | Hệ thống phát sinh | Diễn giải & Hướng xử lý |
I | LỖI HỆ THỐNG | Liên quan đến kết nối và hạ tầng | ||||
1 | Kết nối | 401 | Unauthorized | SAP/BMP | Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực. | |
2 | Kết nối | 403 | Forbidden | SAP/BMP | IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher. | |
3 | Kết nối | 404 | Not Found | SAP/BMP | Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX. | |
4 | Hệ thống | 500 | Internal Server Error | SAP/BMP | Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request. | |
5 | Hệ thống | 503 | Service Unavailable | SAP/BMP | SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request. | |
II | LỖI NGHIỆP VỤ | Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT) | ||||
8 | Dữ liệu | 200 | E | Chi tiết lỗi trả về | SAP | Xem chi tiết lỗi trả về |
9 | Dữ liệu | 200 | S | Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs | SAP | Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs |
3.4.5. Màn hình Nhà cung cấp
AC: Trạng thái đồng bộ gần nhất: Lấy thông tin trạng thái đồng bộ SAP trả về của lần đồng bộ gần nhất
AC: Tôi muốn trường hợp tích hợp thất bại vẫn cho lưu thông tin tại BPM và thực hiện lại thao tác tại button Đồng bộ SAP để đẩy lại thông tin
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý NT/NCC > mục Danh mục NCC
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Xuất file excel | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel". |
| 3 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc |
| 4 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi | Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Tên nhà cung cấp | Đường dẫn(Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp |
| 9 | Ngành nghề kinh doanh chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 10 | Tỉnh/Thành phố | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện tên tỉnh thành phố ứng với địa chỉ của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 11 | Trạng thái đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Danh sách trạng thái gồm
| Thể hiện trạng thái trong lần đồng bộ sang hệ thống SAP gần nhất |
| 12 | Hoạt động | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 13 | Thanh icon chức năng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.
| Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng |
| 13.1 | Nút Đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người |
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Trong nước
- Nước ngoài
- Cán bộ nhân viên
CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2)
CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1)
dùng di chuột (hover) vào nút, hệ thống hiển thị ghi chú (tooltip):
- Cho phép người dùng nhấn vào nút để thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp sang hệ thống SAP trong trường hợp trước đó việc đồng bộ bị lỗi hoặc chưa thực hiện đồng bộ. | Thể hiện nút chức năng cho phép đồng bộ thông tin sang hệ thống SAP |
















