Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký Hội đồng thầu, tôi muốn tạo thông báo trúng thầu gửi tới nhà thầu được lựa chọn đồng thời chuyển thông tin sang bộ phận hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Thư ký Tạo Thông báo trúng thầu với mẫu sẵn và có thể sửa thông tin để gửi tới nhà thầu
...
- Chờ xác nhận
- Từ chối thực hiện
- Xác nhận thực hiện
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1
...
UI/UX:
Màn hình thông báo trúng thầu - Thông tin chung
...
Màn hình thông báo trúng thầu - Thông báo trúng thầu
3.2 Luồng:
...
STT
...
Bước
...
3.3 API Spec:
...
3.3.1. API gửi thông báo báo cáo thầu sang portal
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.3.1. Headers
3.3.3.2. RequestBody
3.3.3.3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình nhập liệu "Thông báo gói thầu"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Thông tin chung | |||||
| 1 | Mã gói thầu | Text | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 3 | Tên gói thầu | Text | Trường thông tin tên gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 4 | Lĩnh vực | Droplist | Trường thông tin lĩnh vực của gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 5 | Loại gói thầu | Droplist | Trường thông tin loại gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Trường thông tin bộ phận yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 7 | Người yêu càu | Droplist | Trường thông tin người yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 8 | Dự án | Droplist | Trường thông tin dự án Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 9 | Loại dự án | Droplist | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 10 | Tên nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Trường thông tin nhà thầu được phê duyệt Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | |
| 11 | Thời gian nộp thầu | Date - Time | x | Thời hạn nhà thầu phản hồi xác nhận thực hiện gói thầu | |
| 12 | Đầu mối liên hệ | Button | x | Thông tin đầu mối liên hệ thực hiện gói thầu | |
| 13 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 14 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống gửi email đến cho nhà thầu và thành viên HĐT | ||
...
