Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Vũ Thị Mơ




Chức danh

BA




Tài khoản MS Team

movt2




Ngày soạn thảo/phê duyệt





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2838

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin tôi muốn quản lý được thông tài khoản người dùng tương ứng trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn hệ thống tạo mới/cập nhật trạng thái tài khoản thông tin người dùng hệ thống từ thông tin nhân viên đồng bộ về thành Kích hoạt/Đóng
  2. Tôi muốn xem được thông tin người dùng hệ thống sau khi đã tạo thông tin người dùng bao gồm:
    • Tên đăng nhập:
    • Tên hiển thị: Hiển thị theo cấu trúc của tập đoàn VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OSthị: Họ và tên nhân viên - Công ty - Vị trí công việc (chức danh) (Tên đầy đủ, không viết tắt)
    • Trạng thái hoạt động tài khoản
  3. Tôi muốn hệ thống thông báo dưới dạng email /thông báo/Báo cáo thống kê thông tin nhân sự cập nhật thêm mới/ thay đổi hàng ngày để admin cập nhật thông tin tài khoản tương ứngTôi muốn reset khi thêm mới tài khoản, admin đổi mật khẩu cho người dùng
  4. Tôi muốn đổi được mật khẩu thông tin người dùng (Admin đổi mật khẩu và người dùng tự đổi)
  5. Tôi muốn Add thêm role vào user đồng thời và không được phép sửa lại quyền theo đề xuất của role đó
  6. Tôi muốn giới hạn quyền truy cập dữ liệu tại các danh mục, báo cáo theo dữ liệu được phép truy cập khi thiết lập thông tin usercấp thêm quyền cho user ngoài những quyền được cấp theo nhóm quyền của user đó 
  7. Tôi muốn trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ
  8. Tôi muốn tích chọn/Bỏ tích chọn được thông tin phân quyền dữ liệu theo cơ cấu tổ chức của từng người dùng cho phép truy cập dữ liệu theo cấp tập đoàn, Công ty, Phòng ban,… dựa trên danh mục cơ cấu tổ chức được đồng bộ về
  9. Tôi muốn hồ sơ cần phê duyệt được chuyển tiếp đến user thuộc Role khai báo và có quyền khai thác dữ liệu theo cơ cấu tổ chức đã thiết lập.
  10. Tôi muốn sao chép được phân quyền dữ liệu theo cơ cấu tổ chức cho user mới tạo theo một user đã có
  11. Tôi muốn hệ thống đề xuất tích hệ thống đề xuất tích chọn mặc định phân quyền dữ liệu theo Phòng ban của nhân viên và cho phép chọn lại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.2 Luồng:

...

STT

...

Bước

...

Mô tả

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Mô tả sự kiện Tự động active, inactive Tài khoản

...

. Thông tin chi tiết người dùng

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added


3.1.2. Cài đặt cá nhân

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added

Image Added


3.1.3. Hiển thị người dùng

Image Added

3.2 Luồng

3.2.1. Xem chi tiết tài khoản

Image Added

3.2.2. Chỉnh sửa tài khoản

Image Added

3.2.3. Đổi mật khẩu tài khoản cho người dùng

Image Added

3.2.4. Người dùng sửa cài đặt cá nhân

Image Added



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API đổi mật nhẩu nhân viên

Method

POST

URL

authenticator/user-management/change_pass

Description

API đổi mật khẩu user

Note


1. Headers

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

2

id

falseString trạng thái làm việc

3

newPassword

falseIntegertrạng thái tài khoản

3. Response / Incoming Data Specification

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2msg_codeString


3detailObject[]Object
tra ve khi validate lỗi
4

(detail) field

messagestring
changePass.user.newPassword
5

(result) msg

messagestring
Độ dài từ 8 đến 20 ký tự
Panel
titleAPI lưu nhóm quyền và quyền chi tiết của 1 nhân viên

Method

Get

URL

system/employee/permisstion/get?id=...

Description

API lấy thông tin danh sách nhóm quyền và quyền chi tiết của 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid nhân viên  

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result.lstEmployeeResource) 

Object[]danh sách quyền người dùng tích chọn riêng

(result.lstEmployeeResource) id

IntegerId nhân viên

(result.lstEmployeeResource) employeeId

Integermã nhân viên

(result.lstEmployeeResource) resourceId

Integerid quyền

(result.lstEmployeeResource) actions

Stringtrạng thái quyền : vd : "[\"VIEW\", \"ADD\", \"UPDATE\", \"DELETE\"]"






(result.lstGroupRole) 

Object[]danh sách nhóm quyền đã gắn với nhân viên

(result.lstGroupRole) id

IntegerId nhân viên

(result.lstGroupRole) employeeId

Integermã nhân viên

(result.lstGroupRole) resourceId

Integerid quyền

(result.lstGroupRole) code

Stringmã nhóm quyền

(result.lstGroupRole) name

Stringtên nhóm quyền

(result.lstGroupRole) status

Stringtrạng thái 

(result.lstGroupRole.lstResources) idString trạng thái làm việc

(result.lstGroupRole.lstResources) code

Stringmã  quyền


(result.lstGroupRole.lstResources) name

Stringtên  quyền

(result.lstGroupRole.lstResources) actions

Stringtrạng thái quyền : vd : "[\"VIEW\", \"ADD\", \"UPDATE\", \"DELETE\"]"










Panel
titleAPI lưu nhóm quyền và quyền chi tiết của 1 nhân viên

Method

Get

URL

system/employee/permisstion/update

Description

API lưu nhóm quyền và quyền chi tiết của 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


employeeIdtrueIntegerid nhân viên  

(updateLst)Object[]danh sách cập nhật quyền 


(updateLst) id




(updateLst) employeeId

Integermã nhân viên


(updateLst) resourceId

Integerid quyền


(rupdateLst) actions

Stringtrạng thái quyền : vd : "[\"VIEW\", \"ADD\", \"UPDATE\", \"DELETE\"]"


(createLst)Object[]danh sách thêm  mới quyền 


(createLst) employeeId

Integermã nhân viên


(createLst) resourceId

Integerid quyền


(createLst) actions

Stringtrạng thái quyền : vd : "[\"VIEW\", \"ADD\", \"UPDATE\", \"DELETE\"]"


(deleteLst)

int[]danh sach id record ở db muốn xóa


(groupRolesCreateLst)

Object[]thông tin nhóm quyền create


(groupRolesCreateLst) id

Integer



(groupRolesCreateLst) employeeId

Integer



(groupRolesCreateLst) groupRoleId

Integer



(groupRolesDeleteLst) 

Integer[]xóa nhóm quyền ( danh sách nhóm quyền id)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(result.lstEmployeeResource) 

Object[]danh sách quyền người dùng tích chọn riêng đã update or insert thành công

(result.lstEmployeeResource) id

IntegerId nhân viên

(result.lstEmployeeResource) employeeId

Integermã nhân viên

(result.lstEmployeeResource) resourceId

Integerid quyền

(result.lstEmployeeResource) actions

Stringtrạng thái quyền : vd : "[\"VIEW\", \"ADD\", \"UPDATE\", \"DELETE\"]"






(result.lstGroupRole) 

Object[]danh sách nhóm quyền đã update or insert thành công

(result.lstGroupRole) id

IntegerId nhân viên

(result.lstGroupRole) employeeId

Integermã nhân viên

(result.lstGroupRole) resourceId

Integerid quyền
Panel
titleAPI lưu phạm vi dữ liệu

Method

post

URL

system/employee/data-scope/update

Description

API phạm vi dữ liệu 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


(lst)Object[]

danh sách phạm vi dữ liệu

trạng thái checked




(lst) departmentIdIntegermã đơn vị


(lst)parentDepartmentId

Integermã cha đơn vị


(lst) employeeId

Integerid nhân viên


(lst) id

Integerid bản ghi ( nếu là update) , null thì tạo mới

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject




Panel
titleAPI get phạm vi dữ liệu

Method

Post

URL

system/employee/data-scope/get

Description

API get phạm vi dữ liệu 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


 id

Integerid nhân viên

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

(lstStates) departmentIdIntegermã đơn vị

(lstStates)parentDepartmentId

Integermã cha đơn vị



Panel
titleAPI lưu thông tin 1 nhân viên

Method

POST

URL

/system/employee-management/update-info

Description

API lưu  thông tin 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


Idintegerma nhan vien


phoneString



statusString

CLOSED/ACTIVE/INACTIVE




avatar

Stringmã nhân viên


updateOtherInfo

booleanid quyền


updateStatus

boolean



updateAvatar

boolean



updateMe

boolean


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject
Panel
titleAPI lưu thông tin 1 nhân viên

Method

POST

URL

/system/employee-management/update-info-me

Description

API lưu  cài đặt cá nhân

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note


Idintegerma nhan vien


phoneString



statusString

CLOSED/ACTIVE/INACTIVE




avatar

Stringmã nhân viên


updateOtherInfo

booleanid quyền


updateStatus

boolean



updateAvatar

boolean



updateMe

boolean


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Mô tả sự kiện Tự động active, inactive Tài khoản

Active: Với nhân viên đồng bộ mới về từ hệ thống HRIS:

  • Trường hợp khác mã nhân viên: Tự động tạo mới tài khoản đăng nhập (Tài khoản login: Tên đăng nhập, Mật khẩu, Trạng thái tài khoản đăng nhập) mặc định trạng thái active và tài khoản người dùng (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
  •  Trường hợp trùng nhân viên, khác chức vụ: Lấy thông tin tài khoản đăng nhập với bản ghi trùng mã nhân viên trước đó, T động kích hoạt tài khoản người dùng tương ứng với mã nhân viên và chức vụ mới  (Tên hiển thị, Vai trò, Trạng thái tài khoản người dùng)
  • Cho phép off tính năng tự động active tài khoản khi có nhu cầu
Tên Lấy tự động theo Chức danh của nhân viênTextbox tài khoản Kích hoạt tạo tài khoản thành công

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1
Tài khoản đăng nhập
TextboxLấy  tự động theo tên mail trước phần @2Tên tài khoản Textbox

Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp)

VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)

3Vai tròTextbox
1Mã nhân viên


Lấy theo thông tin nhân viên
2Tên nhân viên


Lấy theo thông tin nhân viên
3Tên đăng nhập


Lấy  tự động theo tên mail trước phần @
4Mật khẩu


Tự động sinh theo quy tắc: 4 ký tự chữ ngẫu nhiên+ 4 ký tự số ngẫu nhiên

5Trạng tháiButton


active

6Gửi mail thông báo tạo tài khoản thành công cho nhân viên


Gửi mail theo template mail chi tiết tại Mail thông báo khởi

tạo tài khoản thành công

Tài khoản người dùng

7Tên hiển thị


Họ và tên nhân viên - Công ty - Vị trí công việc (chức danh) (Tên đầy đủ, không viết tắt)

8Vai trò


Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên

9Trạng thái tài khoản người dùng


Kích hoạt

Inactive: Với nhân viên có trạng thái đồng bộ về là Đã nghỉ, Tự động chuyển trạng thái Đóng tài khoản đăng nhập Inactive, tài khoản người dùng Đóng  của các bản ghi có cùng mã nhân viên Đã nghỉ tương ứng

3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản 

Màn hình được hiển thị khi người dùng chọn Tài khoản trên Danh mục nhân viên, người dùng vào để cập nhật thông tin tài khoản, cấu hình nhóm quyền và phạm vi dữ liệu truy cập

25Textbox6Button

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiết người dùngLabel

Tên popup
Thông tin chung
tin chung
2Mã nhân viênTextbox
DisableLấy theo thông tin nhân viên
3Tên nhân viênTextbox
DisableLấy theo thông tin nhân viên
4Tên đăng nhậpTextbox
DisableHiển thị tên đăng nhập
35Tên tài khoản Textbox
Disable

Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)

Check lại nguồn lấy dữ liệu

46Vai tròTextbox
Disable

Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên

7Mật khẩuButtonDisable

Ẩn thông tin mật khẩu trên giao diện dưới dạng ***


Enable

Gọi popup đổi mật khẩu

8Trạng thái tài khoảnButtonTextbox
Enable

Trạng thái cho phép chọn:

  • Kích hoạt
  • Đóng
7Reset mật khẩuButtonGọi popup reset mật khẩu
Nhóm quyền
8Chi tiết quyềnHyperlinkEnablePopup Chi tiết quyền9Mã nhóm quyềnComboboxEnable

Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active

Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền

10Tên nhóm quyềnComboboxEnable

Load theo mã nhóm quyền

Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active

12Thêm ButtonEnable

Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền

13SửaButtonEnable

Cho phép sửa thông tin nhóm quyền

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền

14Xóa

Cho phép chọn trạng thái tài khoản Chưa kích hoạt/Kích hoạt/Đã đóng

Phân quyền
9Phân quyềnLabel


10Chi tiết phân quyềnButtton

Gọi popup Chi tiết phân quyền

11Danh sách nhóm quyền của người dùngLabel


12Thêm quyềnButton
Enable

Hiển thị dropdown list Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã nhóm quyền và tên nhóm quyền (Hiển thị mã- tên)

Không phân biệt hoa thường, dấu, dấu cách

Tìm kiếm trong danh sách nhóm quyền đang active và chưa thuộc list nhóm quyền của người dùng thêm vào danh sách nhóm quyền của người dùng

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền

13Mã nhóm quyềnGrid-text
Enable

Hiển thị mã nhóm quyền đã được add  (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền)

14Tên nhóm quyềnGrid-text
Enable

Hiển thị tên nhóm quyền đã được add (Bao gồm cả nhóm quyền được mapping với user tại giao diện Tab Danh sách nhân viên của Quản trị nhóm quyền)

15XóaIcon
Enable

Cho phép xóa nhóm quyền 

Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết phân quyền

Cấu hình phạm vi dữ liệu
1517Tìm kiếm tên đơn vịTextbox
EnableCho phép tìm kiếm đơn vị theo tên đơn vị
1618Checkbox+ Tên đơn vịCheck box
Enable

Mặc định tích chọn theo phòng ban của user và cho phép chỉnh sửa

Cho phép chọn/bỏ chọn all

Sự kiện

17HủyButton
EnableThoát khỏi popup18

Áp dụngButton
Enable

Thành công

  • Lưu thông tin
  • Hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cập nhật tài khoản người dùng thành công"

3.4.3. Mô tả màn hình Reset mật Đổi mật khẩu

Màn hình được hiển thị khi người dùng chọn Reset mật khẩuĐổi mật khẩu ((trường hợp trùng nhân viên, khác chức vụ thì tài khoản đăng nhập và mật khẩu đồng thời cập nhật theo cùng 1 mã nhân viên)

Cho phép chọn6

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thay đổi Đổi mật khẩu người dùngLabel

Tên cộtpopup
2Tự nhậpRadio buttonEnableMật khẩu mới Textbox + icon
Enable

Nhập thông tin mật khẩu, ẩn thông tin mật khẩu nhập dưới dạng ***

Hiển thị icon xem sau khi đã nhập mật khẩu để xem mật khẩu đúng định dạng

3Sinh mật khẩu ngẫu nhiênRadio buttonicon
Enable
5ReseticonHiển thị với trường hợp sinh ngẫu nhiênEnable

Cho phép tự sinh lại mật khẩu ngẫu nhiên khi chọn reset

Cho phép chọn
4Mật khẩuTextboxEnable

Nhập thông tin mật khẩu hoăc tự sinh tương ứng với trường hợp được chọn

tự sinh lại mật khẩu ngẫu nhiên gồm 8 ký tự , có chứa chữ thường, in hoa, ký tự đặc biệt và số
4HủyButton
Enable

Thoát khỏi popup hiện tại

75Áp dụngButton
Enable

Lưu thông tin và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thay đổi mật khẩu thành công"

Gửi mail thông tin tài khoản và mật khẩu cho người dùng

3.4.4. Mô tả màn hình chi tiết nhóm phân quyền

Màn hình hiển thị khi người dùng click vào Chi tiết phân quyền:

Thông tin phân quyền của người dùng sẽ được tổng hợp theo quyền của list nhóm quyền dưới nhóm và cho phép cấu hình bổ sung (Những chức năng đã được cấu hình theo nhóm thì không được bỏ tích chọn sẵn có theo nhóm quyền)có theo nhóm quyền)

Trường hợp phân quyền các Thao tác không thuộc nhóm: Thêm, Sửa, Xóa, Nhập, Xuất, Xem thì hệ thống trả lỗi: Thao tác được cấu hình không hợp lệ

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thông tin cá nhân1Ảnh đại diệnButtonEnableCho phép thay đổi ảnh đại diện hiển thị2Tên đăng nhậpTextboxDisableHiển thị tên đăng nhập3Tên hiển thịTextboxDisableHiển thị tên hiển thị theo cấu trúc tập đoàn4Số điện thoạiTextboxEnableCho phép sửa thông tin số điện thoại5EmailTextboxDisableHiển thị thông tin EmailCheckbox+ Tên phân hệ phân hệ phân hệ thuộc phân hệ đóXem Xem Xem6Thêm Thêm Thêm7Sửa Sửa Sửa8Xóa Xóa Xóa và disable

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chức năngLabelCố định tiêu đề
Tên cột
2Tìm kiếmTextboxCố định tiêu đềEnableNhập thông tin tìm kiếm TextboxCố định tiêu đềEnableNhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm3Danh sách phân hệvà load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
3Xuất file excelButton
Enable

Cho phép tải xuống file excel chi tiết mô tả phía dưới

4Danh sách phân hệCheckbox+ Tên phân hệ
Enable

Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động

Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó

5Danh sách chức năngCheckbox+ Tên chức năng
Enable

Load theo danh sách

chức năng đang hoạt động

Khi tích chọn

chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng

4Danh sách chức năngCheckbox+ Tên chức năngEnable

Load theo danh sách chức năng đang hoạt động

Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó

5

đó

6XemCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

7ThêmCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

8SửaCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột

Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình

Sửa

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

9XóaCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột

Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình

Xóa

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

10NhậpCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột

Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình

Nhập

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

11XuấtCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột

Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình

Xuất

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng

9NhậpCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

10XuấtCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

11HủyButtonEnableThoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật12Áp dụngButtonEnableLưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!"

3.4.6. Cài đặt cá nhân

Màn hình hiển thị khi người dùng chọn theo đường dẫn: Cài đặt → Cài đặt cá nhân hoặc chọn từ Tài khoản tại thông tin user

và disable

12HủyButton
EnableThoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật
13Áp dụngButton
EnableLưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!"

Cho phép tải xuống file excel: Chi tiết phân quyền người dùng.xlsx

Image Added

3.4.6. Cài đặt cá nhân

Màn hình hiển thị khi người dùng chọn theo đường dẫn: Cài đặt → Cài đặt cá nhân hoặc chọn từ Tài khoản tại thông tin user

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thông tin cá nhân
1Ảnh đại diệnButton
EnableCho phép thay đổi ảnh đại diện hiển thị
2Tên hiển thịTextbox
DisableHọ và tên nhân viên - Công ty - Vị trí công việc (chức danh) (Tên đầy đủ, không viết tắt)
3Họ và tênTextbox
DisableHiển thị họ và tên nhân viên
4Số điện thoạiTextboxKiểu dữ liệu NumberEnableCho phép sửa thông tin số điện thoại
5EmailTextbox
DisableHiển thị thông tin Email
6LưuButton
Disable khi không có thông tin thay đổi và Enable khi có cập nhật thông tin

Thành công

Lưu thông tin và gọi toast: "Thành công- Cập nhật thông tin cá nhân thành công"

Thất bại

Thông báo toast: " Thất bại- Cập nhật thông tin cá nhân thất bại"

Đổi mật khẩu
6Mật khẩu hiện tại Textbox + icon

Hiển thị dưới dạng ***

*

Hiển thị lỗi trên FE trường hợp nhập mật khẩu hiện tại không đúng: Mật khẩu hiện tại không đúng

Enable

Nhập thông tin mật khẩuCho phép

chọn icon để ẩn/hiển thị mật khẩuHiển thị icon xem sau khi đã nhập mật khẩu để xem mật khẩu đúng định dạng

7Mật khẩu mới Textbox+ icon

Hiển thị dưới dạng

***

***

Hiển thị lỗi trên FE trường hợp nhập mật khẩu mới không đúng quy tắc: Mật khẩu cần tối thiểu 8 ký tự , có chứa chữ thường, in hoa, ký tự đặc biệt và số

Enable

Nhập thông tin mật khẩuCho phép

chọn icon để ẩn/hiển thị mật khẩuHiển thị icon xem sau khi đã nhập mật khẩu để xem mật khẩu đúng định dạng

8Xác nhận mật khẩu mớiTextbox+ icon

Hiển thị dưới dạng ***

Hiển thị lỗi trên FE trường hợp nhập mật khẩu xác nhận không khớp mật khẩu mới: Mật khẩu nhập lại không khớp với mật khẩu mới

Enable

Nhập thông tin mật khẩu

Hiển thị icon xem sau khi đã nhập mật khẩu Cho phép chọn icon để ẩn/hiển thị để xem mật khẩu đúng định dạng

9LưuTextboxButton
EnableLưu thông tin cập nhật và thông báo toast: " Thành công- Cập nhật mật khẩu thành công"

3.4.8. Hiển thị tài khoảnkhoản

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ảnh đại diệnAvatar

Hiển thị ảnh đại diện

...

2Tên hiển thị

...

3.4.9. Hiển thị dữ liệu tại danh mục

...

Hyperlink

Hiển thị thông tin tên hiển thị
3Tài khoảnButton

Mở màn hình hiển thị thông tin Cài đặt cá nhân
4Chuyển vai tròButton

Hiển thị popup chuyển vai trò ( Đã có)
5Đăng xuấtButton

Đăng xuất hỏi hệ thống


3.4.109. Mail thông báo khởi tạo tài khoản thành công

...

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với bộ phận hỗ trợ tại [email hỗ trợ] hoặc [số điện thoại].

Trân trọng,  

3.4.11. Mail thông báo reset mật đổi mật khẩu thành công

Kính gửi [Tên người dùng],

...

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với bộ phận hỗ trợ tại [email hỗ trợ] hoặc [số điện thoại].

Trân trọng,