...
Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục dự án XDCB về BPMbao gồm thông tin đồng bộ và thông tin tạo chủ động
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tại màn hình Danh sách dự án, bổ sung thêm trường
- Nguồn dữ liệu: Phân biệt dữ liệu là dữ liệu đồng bộ về từ SAP hay tạo mới tại BPM
- Tôi muốn tìm kiếm được theo tên dự án
- Tôi muốn lọc được theo:
- Nguồn dữ liệu
- Tỉnh thành phố
- Phường xã
- Chủ đầu tư
- Trạng thái
- Tôi muốn hiển thị được thông tin dự án được đồng bộ từ SAP về BPM, màn hình Xem chi tiết
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
- Loại dự án: Hiển thị Mã- Tên loại dự án
- Mã dự án
- Tên dự án
- Tỉnh thành phố: Nhập tại BPM
- Phường Xã: Nhập tại BPM
- Địa chỉ: Lấy thông tin Địa chỉ+ Phường xã+ Tỉnh thành
- Chủ đầu tư: Hiển thị Tên chủ đầu tư
- Quy mô dự án
- Trạng thái
- Hiển thị active với trạng thái nhận về là
- REL1 :Chuẩn bị triển khai
- REL2 : Đang triển khai
- Hiển thị inactive với trạng thái nhận về là
- REL3: Dự án hoàn thành
- REL4: Dự án hủy
- Hiển thị active với trạng thái nhận về là
- Tôi muốn các dự án được đồng bộ về sẽ không được chỉnh sửa các thông tin đồng bộ, cho phép chỉnh sửa các thông tin khác của dự án không đồng bộ về bao gồm:
- Phòng ban quản lý
- Tỉnh thành
- Phường xã
- Dự án bàn giao cơ quan nhà nước: : Khi đồng bộ thông tin từ SAP về mặc định là Có và cho phép sửa
- Tôi muốn chủ động tạo mới, chỉnh sửa, xem chi tiết, xóa được thông tin dự án với các dự án không quản lý tại SAP: VD: Dự án thương mại dịch vụ, CNTT,...
- Nguồn dữ liệu: Mặc định " BPM"
- Loại dự án: Chọn theo mã- tên loại dự án trong danh mục loại dự án
- Mã dự án
- Tên dự án
- Tỉnh thành phố
- Phường Xã
- Địa chỉ
- Chủ đầu tư: chọn theo tên chủ đầu tư trong danh mục chủ đầu tư
- Phòng ban quản lý
- Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
- Quy mô dự án
- Trạng thái
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp tạo mới trùng mã dự án với dự án đang tồn tại trong danh mục
- Tôi muốn khi đồng bộ dự án từ SAP về BPM trùng mã dự án tại BPM, dữ liệu sẽ được update theo dữ liệu của SAP và Nguồn dữ liệu sẽ cập nhật thành "SAP"
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự án
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Nguồn dữ liệu
...
- Nguồn dữ liệu: Có 2 nguồn dữ liệu
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)
+ Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM)
...
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
...
3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Nguồn dữ liệu
...
- Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)
...
3.4.3 Màn hình xem chi tiết dự án
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Nguồn dữ liệu
...
.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự án
3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
3.4.3 Màn hình xem chi tiết dự án
3.4.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa
3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM
3.4.4.2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự án
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới) + Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM) | Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
| 2 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
3.4.3 Màn hình xem chi tiết dự án
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
+ TH1: Khi tạo mới: Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM. + TH2 tích hợp từ SAP:
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án | ||||||
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án | ||||||
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| |||||||
| |||||||||||
| |||||||||||
| |||||||||||
| Thể hiện | ||||||||||
| tên/ mô tả dự án | 2 | ||||||||||
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã tên tỉnh thành phố của dự án | 3 | |||||
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên / mô tả phường xã của dự án | 4 | |||||
| Lựa chọn (Drop list) | Không bắt6 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố địa chỉ của dự án | 5 | ||||
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã loại của dự án | 6 | |||||
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ chủ đầu tư của dự án | 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | Thể hiện tên loại của dự án | 8 | Chủ đầu tư
| 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án | 9thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt Bắt buộc |
→ | Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||||||
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án | ||||||
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
→ Hiển thị theo nguyên tắc sau:
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án |
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả dự án |
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án |
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của dự án |
| 6 | Địa chỉ | Văn bản (Text)Không bắt | Bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của dự án |
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của dự án |
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án |
| 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án |
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án |
| 1213 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
| 1314 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án |
| 1415 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
3.4.4.2 3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện nguồn dữ liệu dự án |
| 2 | Mã dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện mã dự án |
| 3 | Tên dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
| Thể hiện tên/ mô tả dự án |
| 4 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án |
| 5 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên phường xã của dự án |
| 6 | Địa chỉ | Văn bản (Text)Không bắt | Bắt buộc |
| Thể hiện tên địa chỉ của dự án |
| 7 | Loại dự án | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên loại của dự án |
| 8 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án |
| 9 | Phòng/ban quản lý | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Lựa chọn (Drop list) | Bắt buộc |
| Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước |
| 1011 | Quy mô dự án | Văn bản (Text)Bắt | Không bắt buộc |
| Thể hiện quy mô của dự án |
| 1112 | Trạng thái | Nút công tắc (Toggle) | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án |
| 1213 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng. | Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
| 1314 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án |
| 1415 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. | Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án. |
3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc
...
Trường dữ liệu
...
Kiểu dữ liệu
...
Bắt buộc
...
Quy định
...
Mô tả
...
Nguồn dữ liệu
...
Tỉnh thành phố
...
- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.
Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố
- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
- Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án theo tỉnh thành phố đã chọn.
- Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tỉnh thành phố.
...
lọc
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu | Thể hiện tên nguồn dự án với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phốnguồn dữ liệu" | 3 | Phường Xã|
| 2 | Tỉnh thành phố | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên phường xã tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xãtỉnh thành phố" | 4 | |
| 3 | Phường Xã | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư phường xã từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tưphường xã" | 5 | |
| 4 | Chủ đầu tư | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại dự án tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại dự ánchủ đầu tư" | ||
| 65 | Trạng thái | Lựa chọn (Drop list) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" | ||
| 76 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn | ||
| 87 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | ||
| 98 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
...





