Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-2438] Thống nhất hợp đồng nội bộ - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Giám đốc ban tư vấn pháp lý phân công nhân viên
3.1.2 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.1.3 Màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.1.4 Màn hình Giám đốc KSCP phân công nhân viên
...
3.2 Luồng:
3.2.1 Luồng chính
3.2.2 Quy trình con Ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.2.3 Quy trình con Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.2.4 Quy trình con Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.2.5 Quy trình con Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4
...
. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình
3.4.1.1 Gateway mở
Hệ thống thực hiện kích hoạt luồng hoạt động
3.4.1.2 Điều kiện dây
- Đối với gói thầu TVTK, có bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 10) sẽ đi qua 5 luồng/bước:
- Ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu
...
- Đối với gói thầu thi công, không bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 10) sẽ đi qua 5 luồng/bước:
- Ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu
3.4.1.3 Màn hình Giám đốc ban tư vấn pháp lý phân công nhân viên
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện (môi trường UAT sử dụng tài khoản lienct1, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh)
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | DroplistText | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 | Tên chủ đầu tư | DroplistText | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý lý (CĐT) | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Ghi chú Danh mục hợp Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2223 | Tệp đính kèm Danh mục hợp Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2324 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2425 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2526 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2627 | Bảng chi tiết Phạm Phạm vi công việc | iFrame | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2728 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2829 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2930 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3031 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3132 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3233 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3334 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3435 | Tệp đính kèm BoQ | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3536 | Nhà thầu đề xuất | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3637 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3738 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3839 | Mã số thuế (NT) | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3940 | Người đại diện pháp lý lý (NT) | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 40||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 41|||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
4243 | Họ và tên người liên hệ | Droplist | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
4344 | Chức vụ | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
4445 | Số điện thoại | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4546 | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
4748 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Ghi chú Soạn thảo |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | areaKhông cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | ghi chú soạn thảo loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | Ghi chú Soạn thảo Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo ||||||||||||||||||||||||||||||
50 | Ngày ký hợp đồng | ButtonDate time | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ | liệu- Cho phép tải về tàiliệu | đính kèm- Hiển thị | tài liệu đính kèm soạn thảo ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | Tài liệu đính kèm Soạn thảo Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 50 | Nhân sự phân công | Select | x | ||||||||||||||||||||||||||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới | dòng/sửa/xóa dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | 51 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | 52 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 53 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 54 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
4.1.4 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic phân công: Nhân viên ban tư vấn pháp lý đã được Giám đốc ban tư vấn pháp lý lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mã gói thầu
4
Loại gói thầu
Droplist
- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin lĩnh vực gói thầu
6
Người yêu cầu
Droplist
- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
58 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
7
Dự án
Droplist
- Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
59 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin người yêu cầu
- Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 60 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu |
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
Droplist
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
20
Kế toán trưởng
đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11
Ưu tiên
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
14
Ghi chú
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Tài liệu đính kèm gói thầu
Đơn vị ký hợp đồng
Droplist
- Hiển thị đơn vị ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Tên chủ đầu tư
Droplist
- Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 62 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | Mặc định 1 dòng Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
| 63 | Nhân sự phân công | Select | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
| 64 | Cấp phê duyệt/phân công | Select | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | ||
| 65 | Tiếp nhận | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 66 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 67 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 68 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 69 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
3.4.1.4 Màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic phân công: Nhân viên ban tư vấn pháp lý đã được Giám đốc ban tư vấn pháp lý lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 21 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 22 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 23 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 24 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 25 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
26 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 27 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 28 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 29 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 30 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 31 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 32 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 33 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 34 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 35 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 36 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: | Thông tin mã gói thầu |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17 | Tên nhà thầuchủ đầu tư | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3818 | Mã số thuế (NTCĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3919 | Người đại diện pháp lý (NTCĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 40 | Số tài khoản | Text|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 41 | Ngân hàng | Text|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hiển thị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist | 22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | Chức vụ | Text | 23 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Số điện thoại | Text | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Email|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Tiến độ thực hiện | Text area27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | Ghi chú | Soạn thảo hợp đồngPhạm vi công việc | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Tài liệu Tệp đính kèm | Soạn thảo hợp đồngPhạm vi công việc | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 50 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | 51 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 52 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 53 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 54 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | YCĐC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.5 Màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện
2
Tên gói thầu
Text
Thông tin mã gói thầu
6
Người yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin dự án gói thầu
8
Loại dự án
- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin lĩnh vực gói thầu
4
Loại gói thầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin loại dự án gói thầu
9
Chủ đầu tư
Droplist
- Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin chủ đầu tư gói thầu
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11
Ưu tiên
Droplist
- Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
- Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu
12
Tỷ lệ ưu tiên
Number
13
Tổng giá trị dự kiến
Number
- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu
- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu
14
Ghi chú
Text
- Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
| 54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin ghi chú gói thầu
Tài liệu đính kèm
iFrame
- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||
55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Tài liệu đính kèm gói thầu
Đơn vị ký hợp đồng
- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị |
tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị |
tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
Tên chủ đầu tư
Droplist
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
20
Kế toán trưởng
Droplist
58 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị |
thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường |
Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
59 | Ghi chú |
| Soạn thảo hợp đồng |
| Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
| 60 |
| Tài liệu đính kèm |
| Soạn thảo hợp đồng |
23
Ghi chú Điều khoản thương mại
Text area
| Button |
- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
24
Ghi chú Bản vẽ thiết kế
Text area
25
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
Button
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
26
Bảng chi tiết Phạm vi công việc
iFrame
27
Ghi chú Phạm vi công việc
Text area
28
Tệp đính kèm Phạm vi công việc
Button
29
Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm
iFrame
30
Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm
Text area
31
Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm
Button
32
Bảng chi tiết BoQ
iFrame
33
Ghi chú BoQ
Text area
34
Tệp đính kèm BoQ
Button
35
Nhà thầu đề xuất
Droplist
36
Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2
Button
37
Tên nhà thầu
Text
38
Mã số thuế (NT)
Text
39
Người đại diện pháp lý (NT)
Text
40
Số tài khoản
Text
| 62 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 63 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||
| 64 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 65 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 66 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 68 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 69 | YCĐC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
3.4.1.5 Màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban tư vấn pháp lý tiếp nhận thực hiện (môi trường UAT sử dụng tài khoản lienct1, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 41 | Ngân hàng | TextThông tin lĩnh vực gói thầu | |||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Giá trị gói thầu | NumberThông tin loại gói thầu | ||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | -Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | Lịch sử phê duyệt | TableThông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh) Bảng dữ liệu với các thông tin:
| 51 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | 52 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 53 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 54 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 55 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | 56 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
4.1.6 Màn hình Kế toán trưởng CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
...
4.1.7 Màn hình Trưởng ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
Logic tự phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban kế toán của CĐT (thông tin Trưởng ban kế toán được lấy từ trường QL trực tiếp tại Danh sách nhân viên trong Danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng dựa trên thông tin Kế toán trưởng thực hiện bước trước đó) tiếp nhận thực hiện
4.1.8 Màn hình Nhân viên ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.9 Màn hình Giám đốc ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.10 Màn hình Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLTK đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.11 Màn hình Nhân viên ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Nhân viên QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.12 Màn hình Giám đốc ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Giám đốc QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.13 Màn hình Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLDA đã từng tham gia vào bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
4.1.14 Script task "Check YCĐC"
Hệ thống kiểm tra trạng thái người dùng có nhấn nút "YCĐC" hay không:
- Nếu không nhấn, quy trình tiếp tục sang các bước kế tiếp.
- Nếu có nhấn, quy trình chuyển trực tiếp đến gateway chờ xử lý YCĐC.
4.1.15 Màn hình Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp tiếp nhận thực hiện
STT
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Độ dài ký tự
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin mã gói thầu
2
Tên gói thầu
Text
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin tên gói thầu
3
Lĩnh vực
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin lĩnh vực gói thầu
4
Loại gói thầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin loại gói thầu
5
Bộ phận yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin bộ phận yêu cầu
6
Người yêu cầu
Droplist
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu
Thông tin người yêu cầu
7
Dự án
22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
23 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
58 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
59 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 60 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 62 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 63 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||
| 64 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 65 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 66 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 68 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 69 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway |
3.4.1.6 Màn hình Kế toán trưởng CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic phân công: Công việc sẽ được Kế toán trưởng của CĐT (thông tin kế toán trưởng được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng) tiếp nhận thực hiện
3.4.1.7 Màn hình Trưởng ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban kế toán của CĐT (thông tin trưởng ban kế toán được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng) tiếp nhận thực hiện.
3.4.1.8 Màn hình Nhân viên ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Nhân viên QLTK đã từng tham gia vào công việc "Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế"/"CBNV Ban QLTK lập PVCV" tại bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.9 Màn hình Giám đốc ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Giám đốc QLTK đã từng tham gia vào công việc "Giám đốc chuyên môn phân công nhân viên cung cấp bản vẽ thiết kế"/"Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCV" tại bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.10 Màn hình Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban QLTK đã từng tham gia vào công việc "Trưởng ban QLTK phân công chủ nhiệm dự án"/"Trưởng ban QLTK soát xét PVCV" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.11 Màn hình Nhân viên ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Nhân viên QLDA đã từng tham gia vào công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.12 Màn hình Giám đốc ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Giám đốc QLDA đã từng tham gia vào công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.13 Màn hình Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được role Trưởng ban QLDA đã từng tham gia vào công việc "Trưởng ban QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
3.4.1.14 Script task "Check YCĐC"
Hệ thống kiểm tra trạng thái người dùng có nhấn nút "YCĐC" hay không:
- Nếu không nhấn, quy trình tiếp tục sang các bước kế tiếp.
- Nếu có nhấn, quy trình chuyển trực tiếp đến gateway chờ xử lý YCĐC.
3.4.1.15 Màn hình Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Nhân viên ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp tiếp nhận thực hiện (môi trường UAT sử dụng tài khoản lienct1, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh)
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
23 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
58 | Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
59 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 60 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 62 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||
| 63 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng của nhà thầu | ||
| 64 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 65 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 66 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 67 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 68 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 68 | YCĐC | Button | Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.1.16 Gateway đóng
Sau khi đi qua tất cả các dây, hệ thống thực hiện đóng luồng hoạt động.
3.4.1.17 Điều kiện chuyển bước
- Điều kiện đi tiếp: Tất cả các công việc đều được phê duyệt.
- Điều kiện quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng": Có ít nhất 1 công việc bị YCĐC
3.4.1.18 Màn hình Giám đốc KSCP phân công nhân viên
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Giám đóc KSCP tiếp nhận thực hiện (môi trường UAT sử dụng tài khoản tuanha, mội trường product sử dụng tài khoản dựa theo chức danh)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
mã gói thầu |
8
Loại dự án
| 2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông |
tin tên gói thầu |
9
| 3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
lĩnh vực gói thầu |
10
Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
| 4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
11
loại gói thầu | ||||||
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
12
Tỷ lệ ưu tiên
bộ phận yêu cầu | ||||||
| 6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
13
Tổng giá trị dự kiến
người yêu cầu | ||||||
| 7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin |
dự |
án gói thầu |
14
Ghi chú
| 8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông |
tin loại dự án gói thầu |
Tài liệu đính kèm
| 9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin chủ đầu tư gói thầu |
Đơn vị ký hợp đồng
| 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Hiển thị đơn vị ký hợp đồng
- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Tên chủ đầu tư
Droplist
18
Mã số thuế (CĐT)
Text
19
Người đại diện pháp lý (CĐT)
Text
20
Kế toán trưởng
22
Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu
Button
23
Ghi chú Điều khoản thương mại
Text area
24
Ghi chú Bản vẽ thiết kế
Text area
25
Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế
Button
26
Bảng chi tiết Phạm vi công việc
iFrame
27
Ghi chú Phạm vi công việc
Text area
28
Tệp đính kèm Phạm vi công việc
Button
29
Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm
iFrame
30
Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm
Text area
31
Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm
Button
32
Bảng chi tiết BoQ
iFrame
33
Ghi chú BoQ
Text area
34
Tệp đính kèm BoQ
Button
35
Nhà thầu đề xuất
Droplist
36
Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2
Button
37
Tên nhà thầu
Text
38
Mã số thuế (NT)
Text
39
Người đại diện pháp lý (NT)
Text
40
Số tài khoản
Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||||||
| 11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
| 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
| 13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Hiển thị kế toán trưởng của CĐT
- Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
21
Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu
Text area
Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||
| 14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | Mặc định 1 dòng Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
| 17 | Nhân sự phân công | Select | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
| 18 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | |
| 19 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 20 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 21 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 22 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 23 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
3.4.1.19 Màn hình Nhân viên KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Nhân viên kiểm soát chi phí đã từng tham gia vào công việc "Nhân viên KSCP soát xét hồ sơ" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng
- Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
41
Ngân hàng
42
Thông tin người yêu cầu | |||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
- Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
- Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
Thông tin dự án gói thầu | |||
8 | Loại dự án | Droplist |
|
43
Chức vụ
Text
44
Số điện thoại
Text
45
Text
46
Giá trị gói thầu
Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu |
- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
47
Tiến độ thực hiện
Text area
48
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Thông tin ghi chú |
- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
49gói thầu | ||||||
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm |
gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng |
Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ |
| liệu |
- Hiển thị |
đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường |
Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng |
50
| 17 | Tên chủ đầu tư | Text |
51
Tiếp nhận
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Lưu nháp
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Tạm dừng
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Hoàn thành
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Tham chiếu tài liệu URD
4.1.16 Gateway đóng
Sau khi đi qua tất cả các dây, hệ thống thực hiện đóng luồng hoạt động.
4.1.17 Điều kiện chuyển bước
Điều kiện đi tiếp: Tất cả các công việc đều được phê duyệt.
Điều kiện quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng": Có ít nhất 1 công việc bị YCĐC
4.1.18 Màn hình Nhân viên KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | 2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | 3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | 4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | 5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | 6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | 7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | 8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | 9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | 11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | 13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | 14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | đơn vị ký hợp đồngtên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường | Đơn vị ký hợp đồng từ Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp | đồng17 | Tên chủ đầu tư | Droplistđồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT)45 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT)46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 20 | Kế toán trưởng | Droplist||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 22 | Tệp đính kèm Danh mục |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49 | Loại hợp đồng | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 23 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 24 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 25 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 26 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 27 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 28 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 29 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 30 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 31 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 32 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 33 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 34 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | 35 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Rủi ro | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 37 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 59 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 38 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 39 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 60 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 40 | Số tài khoản | Text | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Ngân hàng | Text62 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 48 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 50 | Lịch sử phê duyệt | Table- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 63 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 64 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 65 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 66 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 67 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 68 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 69 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ" |
3.4.1.20 Màn hình Giám đốc KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
- Logic tự phân công: Công việc sẽ được Giám đốc kiểm soát chi phí đã từng tham gia vào công việc "Giám đốc KSCP phân công nhân viên thực hiện" bước A1.02 Lập HSMT tiếp nhận thực hiện
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó.
Chỉ hiển thị nội dung phê duyêt (không hiển thị Yêu cầu điều chỉnh)
Bảng dữ liệu với các thông tin:
- Người phê duyệt
- Chức vụ
- Thời gian phê duyệt
- Ghi chú
51
Tiếp nhận
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Lưu nháp
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Tạm dừng
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Hoàn thành
Button
Tham chiếu tài liệu URD
YCDC
Button
- Tham chiếu tài liệu URD
- Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ"
4.1.19 Màn hình Giám đốc KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng (tương tự màn hình Trưởng ban tư vấn pháp lý soát xét và phê duyệt hợp đồng)
...
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Thông tin mã gói thầu | |||||||||||||||||||||||
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | ||||||||||||||||||||
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | ||||||||||||||||||||
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | ||||||||||||||||||||
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | ||||||||||||||||||||
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | ||||||||||||||||||||
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | ||||||||||||||||||||
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | ||||||||||||||||||||
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | |||||||||||||||||||||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | ||||||||||||||||||||
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | ||||||||||||||||||||
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã ghi chú gói thầu | 2 | Tên gói thầu | ||||||||||||||||||
| Text15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên Tài liệu đính kèm gói thầu | 3 | |||||||||||||||||||
| Lĩnh vực16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | 4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | 5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | 6 | Người yêu cầu | Droplist |
| dữ liệu | - Hiển thị đơn vị ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 17 | Tên chủ đầu tư | Text | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 7 | Dự án | Droplist | ||||||||||||||||||
20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |||||||||||||||||||||
- Hiển thị kế toán trưởng của CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Kế toán trưởng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
21 | Trưởng ban kế toán | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | 8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | 9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | 10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin có/ không thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước | 11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | 12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | 13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | 14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu |
Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán cuả CĐT - Dữ liệu được lấy theo trường Trưởng ban kế toán từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
22 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||
23 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||
25 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
26 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
27 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
28 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
29 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
30 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
31 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist|||||||||||||||||||
32 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT)34 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 20 | Kế toán trưởng | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | ||||||||||||||||
35 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
21 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area||||||||||||||||||||||||
36 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
2237 | Tệp Tài liệu đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu- Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
23 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
24 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế39 | Mã số thuế (NT) | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 25 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | ||||||||||||||||||
| Button40 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 26 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||
41 | Số tài khoản | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Số tài khoản từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
27 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Tham chiếu: 42 | Ngân hàng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngân hàng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||
28 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button43 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
29 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame44 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||
30 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm45 | Số điện thoại | Text area |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||
31 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button46 | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 32 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: ||||||||||||||||
47 | Giá trị gói thầu | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị gói thầu - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||
33 | Ghi chú BoQ48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 34 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| Tham chiếu: hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 35 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 36 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| Tham chiếu: ||||||||||||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 37 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||||||||
51 | Ngày hết hạn dự kiến | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 38 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 39 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| Tham chiếu: ||||||||||||
| 52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 40 | Số tài khoản | Text|||||||||||||||||||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||||||||
ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||
Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 41 | Ngân hàng | Text|||||||||||||||||||||||
54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||||||||
giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||
Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 43 | Chức vụ | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 44 | Số điện thoại | Text |
| Tham chiếu: |||||||||||
| 55 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 45 | EmailTham chiếu: ||||||||||||||||||||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text |
| ||||||||||||||||||||||
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 46 | Giá trị gói thầu | Number |
| ||||||||||||||||||||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị | |||||||||||||||||||||
tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường | |||||||||||||||||||||||||
Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 47 | Tiến độ thực hiện||||||||||||||||||||||||
58 | Rủi ro | Text area | |||||||||||||||||||||||
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin rủi ro của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||||||||||||||||||||||||
59 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú soạn thảo hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | 49|||||||||||||||||||||
| 60 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
| 61 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị thông tin tài liệu phụ lục hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||||||||||||||||||||
| 62 | Lịch sử phê duyệt | Table | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trước đó. - Chỉ hiển thị nội dung phê | duyêt duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| ||||||||||||||||||||
| 63 | Ghi chú phê duyệt | Text area | 5000 | Cho phép nhập ghi chú phê duyệt hợp đồng | |||||||||||||||||||||
| 5264 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD 53 | ||||||||||||||||||||
Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |||||||||||||||||||||
| 5466 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||||||||
| 67 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||||||||||||||||||||||
| 5568 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD56 | ||||||||||||||||||||
| 69 | YCDC | Button | - Tham chiếu tài liệu URD - Sau khi nhấn "YCDC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ" |
...

































